Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THCS & THPT Đông Thái, An Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?

  1. A

    Hình chữ nhật là hình bình hành phải không?

  2. B

    Số 1 là số nguyên tố

  3. C

    Tam giác cân có một góc 6060^{\circ} có là tam giác đều không?

  4. D

    Học, học nữa, học mãi

Câu 2

Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?

  1. A

    8 là số chính phương

  2. B

    Hà Nội là thủ đô Việt Nam

  3. C

    Buồn ngủ quá!

  4. D

    Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 3

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:xN:x2+x1>0P: ``\forall x \in \mathbb{N}: x^{2} + x -1 > 0''

  1. A

    P:xN:x2+x1>0\displaystyle \overline{P}: ``\exists x \in \mathbb{N}: x^{2} + x -1 > 0''

  2. B

    P:xN:x2+x1>0\displaystyle \overline{P}: ``\forall x \in \mathbb{N}: x^{2} + x -1 > 0''

  3. C

    P:xN:x2+x10\displaystyle \overline{P}: ``\exists x \in \mathbb{N}: x^{2} + x -1 \leq 0''

  4. D

    P:xN:x2+x1<0\displaystyle \overline{P}: ``\forall x \in \mathbb{N}: x^{2} + x -1 < 0''

Câu 4

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={xRx2+x+1=0}X = \{x \in \mathbb{R} \mid x^{2} + x +1 = 0\}.

  1. A

    X=\displaystyle X = \varnothing

  2. B

    X={}\displaystyle X = \{\varnothing\}

  3. C

    X={0}\displaystyle X = \{0\}

  4. D

    X=0\displaystyle X = 0

Câu 5

Cho tập hợp A=(3;+)A = (-3; +\infty). Tập hợp nào dưới đây là tập con của tập AA?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  3. C

    (4;+)\displaystyle (-4; +\infty)

  4. D

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

Câu 6

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    x5y10\displaystyle x -5y -1 \geq 0

  2. B

    2x3y+5<0\displaystyle 2x -3y +5 < 0

  3. C

    x2y3+10<0\displaystyle \frac{x}{2} - \frac{y}{3} +10 < 0

  4. D

    x+3y22x+10\displaystyle x + 3y^{2} -2x +1 \leq 0

Câu 7

Điểm A(2;1)A(2;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    xy+1<0\displaystyle x - y +1 < 0

  2. B

    2x+y2>0\displaystyle -2x + y -2 > 0

  3. C

    2xy+1>0\displaystyle 2x - y +1 > 0

  4. D

    x2y>0\displaystyle x -2y > 0

Câu 8

Cặp số (x;y)(x; y) nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y0x2y1\begin{cases} x + 3y \leq 0 \\ x - 2y \geq 1 \end{cases}

  1. A

    (1;0)\displaystyle (1; 0)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (3; 1)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (1; -3)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (-2; 3)

Câu 9

Đẳng thức nào sau đây sai?

  1. A

    sin45+sin45=2\displaystyle \sin 45^{\circ} + \sin 45^{\circ} = \sqrt{2}

  2. B

    sin30+cos60=1\displaystyle \sin 30^{\circ} + \cos 60^{\circ} = 1

  3. C

    sin60+cos150=0\displaystyle \sin 60^{\circ} + \cos 150^{\circ} = 0

  4. D

    sin120+cos30=0\displaystyle \sin 120^{\circ} + \cos 30^{\circ} = 0

Câu 10

Cho góc α\alpha là góc tù. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    sinα<0\displaystyle \sin \alpha < 0

  2. B

    cosα<0\displaystyle \cos \alpha < 0

  3. C

    tanα>0\displaystyle \tan \alpha > 0

  4. D

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABC với các cạnh AB=c,AC=b,BC=aAB = c, AC = b, BC = a. Gọi R,SR, S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích của tam giác ABCABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

  1. A

    S=abc4R\displaystyle S = \dfrac{abc}{4R}

  2. B

    R=asinA\displaystyle R = \dfrac{a}{\sin A}

  3. C

    S=12absinC\displaystyle S = \dfrac{1}{2}ab\sin C

  4. D

    c2=a2+b22abcosC\displaystyle c^2 = a^2 + b^2 - 2ab\cos C

Câu 12

Cho ΔABC\Delta ABCB=60,a=8,c=5B = 60^{\circ}, a = 8, c = 5. Độ dài cạnh bb bằng:

  1. A

    7

  2. B

    129

  3. C

    49

  4. D

    129\displaystyle \sqrt{129}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập hợp A={xRx+20}A = \{x \in \mathbb{R} \mid x + 2 \ge 0\}B={xR5x>0}B = \{x \in \mathbb{R} \mid 5 - x > 0\}.

  1. a)

    A=[2;+)A = [-2; +\infty)

  2. b)

    AB=[2;5)A \cap B = [-2; 5)

  3. c)

    AB=[5;+)A \setminus B = [5; +\infty)

  4. d)

    CA(AB)=(5;+)C_A(A \cap B) = (5; +\infty)

Câu 2

Cho hệ bất phương trình {2x+y2x+2y4x+y5\begin{cases} -2x + y \le 2 \\ -x + 2y \ge 4 \\ x + y \le 5 \end{cases} có miền nghiệm là miền DD.

  1. a)

    Hệ bất phương trình trên là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  2. b)

    Cặp số (x;y)=(1;3)(x; y) = (1; 3) là nghiệm của hệ bất phương trình trên

  3. c)

    Miền nghiệm DD của hệ bất phương trình trên là một tứ giác

  4. d)

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x;y)=x+yF(x; y) = -x + y trên miền DD xác định bởi hệ trên bằng 1

Câu 3

Cho cosα=23\cos \alpha = -\dfrac{2}{3}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    90<α<18090^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}

  2. b)

    cotα<0\cot \alpha < 0

  3. c)

    sinα=53\sin \alpha = -\dfrac{\sqrt{5}}{3}

  4. d)

    tanα=52\tan \alpha = \dfrac{\sqrt{5}}{2}

Câu 4

Tam giác ABCABCAB=14AB = 14, AC=13AC = 13, BC=15BC = 15. Khi đó:

  1. a)

    Tam giác ABCABC có diện tích là 39

  2. b)

    Tam giác ABCABC có bán kính đường tròn nội tiếp là 4

  3. c)

    Độ dài đường cao ứng với cạnh ABAB có độ dài là 12

  4. d)

    Tam giác ABCABC có 3 góc là góc nhọn

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.

  1. a)

    (;1][7;5].(-\infty; 1] \cap [-7; 5].

  2. b)

    (2;6)[4;+).(-2; 6) \cup [4; +\infty).

Câu 2

1,0 điểm

Biểu diễn hình học miền nghiệm của hệ bất phương trình: {x+y52x+y8x0y0\begin{cases} x + y \le 5 \\ 2x + y \le 8 \\ x \ge 0 \\ y \ge 0 \end{cases}

    Câu 3

    1,0 điểm

    Từ vị trí AA người ta quan sát một cây cao ( hình vẽ).

    Hình vẽ minh họa cây cao BC và vị trí quan sát A với AH vuông góc HB

    Biết AH=4mAH = 4\text{m}, HB=20mHB = 20\text{m}, BAC^=45\widehat{BAC} = 45^{\circ}. Tính chiều cao của cây (làm tròn đến hàng phần mười).

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài