Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Trung An, Cần ThơMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập xác định DD của hàm số y=2x1y=\sqrt{2x-1}

  1. A

    D=(0;+)\displaystyle D=(0;+\infty)

  2. B

    D=[12;+)\displaystyle D=\left[\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  3. C

    D=(12;+)\displaystyle D=\left(\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  4. D

    D=[0;+)\displaystyle D=[0;+\infty)

Câu 2

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  1. A

    Bạn có khoẻ không?

  2. B

    Chán quá!

  3. C

    3<10\displaystyle 3<10

  4. D

    Tất cả hãy im lặng!

Câu 3

Cho góc α\alpha thoả mãn 0α1800^{\circ}\le \alpha\le 180^{\circ}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^{\circ}-\alpha)=\sin\alpha

  2. B

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^{\circ}-\alpha)=\cos\alpha

  3. C

    tan(180α)=tanα\displaystyle \tan(180^{\circ}-\alpha)=\tan\alpha

  4. D

    cot(180α)=cotα\displaystyle \cot(180^{\circ}-\alpha)=\cot\alpha

Câu 4

Tập hợp A={1;2;3;4;5;6}A=\{1;2;3;4;5;6\} có bao nhiêu phần tử?

  1. A

    64\displaystyle 64

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Tập xác định của hàm số f(x)=4x5f(x)=\dfrac{4}{x-5}

  1. A

    D={5}\displaystyle D=\{5\}

  2. B

    D=R\displaystyle D=\mathbb{R}

  3. C

    D=R{4}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{4\}

  4. D

    D=R{5}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{5\}

Câu 6

Cho tam giác ABCABCBC=aBC=a, AC=bAC=b, AB=cAB=c. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    c2=a2+b22abcosC\displaystyle c^{2}=a^{2}+b^{2}-2ab\cos C

  2. B

    c2=a2+b2abcosC\displaystyle c^{2}=a^{2}+b^{2}-ab\cos C

  3. C

    c2=a2+b22abcosA\displaystyle c^{2}=a^{2}+b^{2}-2ab\cos A

  4. D

    c2=a2+b2+2abcosC\displaystyle c^{2}=a^{2}+b^{2}+2ab\cos C

Câu 7

Phủ định của mệnh đề “18 chia hết cho 5” là

  1. A

    18 chia hết cho 2 và 3

  2. B

    18 chia hết cho 2

  3. C

    18 không chia hết cho 5

  4. D

    5 chia hết cho 18

Câu 8

Tập hợp S={xR1<x2}S=\{x\in\mathbb{R}\mid 1<x\le 2\} được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng, nửa khoảng là

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  2. B

    [1;2)\displaystyle [1;2)

  3. C

    [1;2]\displaystyle [1;2]

  4. D

    (1;2]\displaystyle (1;2]

Câu 9

Cho các tập hợp A=(;3]A=(-\infty;3]; B=(2;+)B=(-2;+\infty); C={xR0<x<4}C=\{x\in\mathbb{R}\mid 0<x<4\}. Khi đó tập (AB)C(A\cap B)\cup C là tập hợp nào sau đây?

  1. A

    {xR2<x4}\displaystyle \{x\in\mathbb{R}\mid -2<x\le 4\}

  2. B

    {xR2<x<4}\displaystyle \{x\in\mathbb{R}\mid -2<x<4\}

  3. C

    {xR2x<4}\displaystyle \{x\in\mathbb{R}\mid -2\le x<4\}

  4. D

    {xR2x4}\displaystyle \{x\in\mathbb{R}\mid -2\le x\le 4\}

Câu 10

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    asinB=2R\displaystyle \dfrac{a}{\sin B}=2R

  2. B

    asinA=R\displaystyle \dfrac{a}{\sin A}=R

  3. C

    acosA=bcosB\displaystyle \dfrac{a}{\cos A}=\dfrac{b}{\cos B}

  4. D

    asinA=csinC\displaystyle \dfrac{a}{\sin A}=\dfrac{c}{\sin C}

Câu 11

Tính giá trị biểu thức P=sin30+cos60P = \sin 30^\circ + \cos 60^\circ.

  1. A

    P=1\displaystyle P = 1

  2. B

    P=0\displaystyle P = 0

  3. C

    P=1\displaystyle P = -1

  4. D

    P=120\displaystyle P = -\dfrac{1}{20}

Câu 12

Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 28 học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao và 19 học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc. Có 10 học sinh không tham gia câu lạc bộ nào. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ tham gia đúng một câu lạc bộ?

  1. A

    30

  2. B

    13

  3. C

    9

  4. D

    17

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hai mệnh đề PP: “Số tự nhiên nn có chữ số tận cùng bằng 00

QQ: “Số tự nhiên nn chia hết cho 55

  1. a)

    Mệnh đề phủ định của QQQ\overline{Q}: “Số tự nhiên nn không chia hết cho 55

  2. b)

    Mệnh đề PQP \Rightarrow Q được phát biểu là “Nếu số tự nhiên nn có chữ số tận cùng bằng 00 thì nn chia hết cho 55

  3. c)

    Mệnh đề đảo của PQP \Rightarrow QQPQ \Leftrightarrow P

  4. d)

    Trong mệnh đề PQP \Rightarrow Q thì PP là điều kiện đủ để có QQ

Câu 2

Cho hai tập hợp A=[6;1]A = [-6;1], B=(4;3)B = (-4;3).

  1. a)

    AB=[6;3]A \cup B = [-6;3]

  2. b)

    AB=(4;1]A \cap B = (-4;1]

  3. c)

    AB=[6;4]A \setminus B = [-6;-4]

  4. d)

    CRB=(;4)(3;+)C_{\mathbb{R}} B = (-\infty;-4) \cup (3;+\infty)

Câu 3

Tại một buổi khai trương, người ta làm một cổng chào có đường viền trong của mặt cắt là đồ thị của hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (a0,a,b,cR)(a \neq 0, a,b,c \in \mathbb{R}). Người ta đo khoảng cách giữa hai chân cổng là 5m5m. Từ một điểm trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất (điểm HH) là 3m3m và khoảng cách từ điểm HH tới chân cổng gần nhất là 1,25m1,25m. Chọn hệ trục tọa độ sao cho gốc tọa độ trùng một chân của cổng, trục hoành nằm trên đường nối hai chân cổng, đơn vị trên các trục tính theo mét (tham khảo hình vẽ bên).

Cổng chào có dòng chữ CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH
Đồ thị hàm số bậc hai dạng parabol trên hệ trục tọa độ
  1. a)

    Đồ thị hàm số đi qua điểm (1,25;3)(1,25; 3)

  2. b)

    Giá trị của c=3c = 3

  3. c)

    Tổng a+b=6425a + b = \dfrac{64}{25}

  4. d)

    Chiều cao của cổng là khoảng 4m4\,m

Câu 4

Một người đi dọc bờ biển từ vị trí AA đến vị trí BB và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí AABB tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát là 4545^\circ7575^\circ. Biết khoảng cách giữa hai vị trí AABB50m50\,m (Hình vẽ bên dưới) (kết quả làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Hình vẽ minh họa ngọn hải đăng tại điểm C và hai vị trí quan sát A, B trên bờ biển với góc tại A là $45^\circ$ và góc tại B là $75^\circ$
  1. a)

    ABC^=100\widehat{ABC} = 100^\circ

  2. b)

    ACB^=30\widehat{ACB} = 30^\circ

  3. c)

    Khoảng cách từ vị trí AA đến ngọn hải đăng là khoảng 97m97\,m

  4. d)

    Ngọn hải đăng cách bờ biển khoảng 71m71\,m

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hai tập hợp A={0;1;3;5;6}A = \{0;1;3;5;6\}, B={2;3;6;9}B = \{-2;3;6;9\}. Xác định các tập hợp sau: ABA \cap B, ABA \cup B, ABA \setminus BBAB \setminus A.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Vẽ parabol (P):y=x2+4x5(P): y = -x^2 + 4x - 5.

      Câu 3

      1,0 điểm
      1. a)

        Cho tam giác ABCABCAB=5cmAB = 5\,cmC^=30\widehat{C} = 30^\circ. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

      2. b)

        Tính khoảng cách giữa hai điểm ở hai đầu AABB của một hồ nước. Biết từ một điểm cách hai đầu hồ lần lượt là 80m80\,m90m90\,m người quan sát hai điểm này dưới một góc 7070^{\circ}. (Làm tròn kết quả lấy hai chữ số thập phân).

        Minh họa hồ nước với hai điểm $A$, $B$ và điểm quan sát tạo thành tam giác có hai cạnh $80$ m, $90$ m và góc xen giữa $70^{\circ}$
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài