Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Minh Hà, Hà NộiMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập hợp E={xZ1<x3}E = \{x \in \mathbb{Z} | -1 < x \le 3\} bằng tập nào sau đây?

  1. A

    {0;1;2;3}\displaystyle \{0; 1; 2; 3\}

  2. B

    [0;3]\displaystyle [0; 3]

  3. C

    (1;3]\displaystyle (-1; 3]

  4. D

    {1;0;1;2;3}\displaystyle \{-1; 0; 1; 2; 3\}

Câu 2

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    tan(180α)=tanα\displaystyle \tan(180^{\circ} - \alpha) = \tan \alpha

  2. B

    cot(180α)=cotα\displaystyle \cot(180^{\circ} - \alpha) = -\cot \alpha

  3. C

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^{\circ} - \alpha) = -\sin \alpha

  4. D

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^{\circ} - \alpha) = \cos \alpha

Câu 3

Cho tam giác ABCABC có diện tích SS và các cạnh BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Kí hiệu ppRR lần lượt là nửa chu vi và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Công thức nào dưới đây đúng?

  1. A

    S=pR\displaystyle S = pR

  2. B

    S=abc2R\displaystyle S = \frac{abc}{2R}

  3. C

    S=p(pa)(pb)(pc)\displaystyle S = p(p-a)(p-b)(p-c)

  4. D

    S=abc4R\displaystyle S = \frac{abc}{4R}

Câu 4

Mỗi học sinh của nhóm A đều thích môn Toán hoặc môn Tiếng Anh. Biết rằng có 15 bạn thích môn Toán, 10 bạn thích môn Tiếng Anh và 7 bạn thích cả hai môn. Hỏi nhóm A có bao nhiêu học sinh?

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    32\displaystyle 32

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 5

Phần không bị gạch trong hình vẽ nào sau đây (kể cả đường thẳng) là miền nghiệm của bất phương trình: 3x+2y63x + 2y \ge 6 ?

  1. A
    Đồ thị miền nghiệm phương án A
  2. B
    Đồ thị miền nghiệm phương án B
  3. C
    Đồ thị miền nghiệm phương án C
  4. D
    Đồ thị miền nghiệm phương án D

Câu 6

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2x9y>10\displaystyle 2x - 9y > 10

  2. B

    3x2+6x10>0\displaystyle 3x^2 + 6x -10 > 0

  3. C

    x2y>1\displaystyle x - \dfrac{2}{y} > 1

  4. D

    xy7z0\displaystyle x - y - 7z \le 0

Câu 7

Cho mệnh đề “xR,x22x+5<0\forall x \in \mathbb{R}, x^{2} - 2x + 5 < 0”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

  1. A

    xR,x22x+5<0\displaystyle \nexists x \in \mathbb{R}, x^{2} - 2x + 5 < 0

  2. B

    xR,x22x+50\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^{2} - 2x + 5 \ge 0

  3. C

    xR,x22x+5>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^{2} - 2x + 5 > 0

  4. D

    xR,x22x+50\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^{2} - 2x + 5 \le 0

Câu 8

Cho biểu thức A=tanαsinαcosα1.tan(90α)A = \dfrac{\tan \alpha - \sin \alpha}{\cos \alpha - 1} . \tan(90^{\circ} - \alpha) với 0<α<900^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}. Rút gọn AA.

  1. A

    A=1\displaystyle A = 1

  2. B

    A=1\displaystyle A = -1

  3. C

    A=cot2α\displaystyle A = \cot^{2} \alpha

  4. D

    A=tan2α\displaystyle A = \tan^{2} \alpha

Câu 9

Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {xy+2>02x+y1<0\begin{cases} x - y + 2 > 0 \\ 2x + y - 1 < 0 \end{cases}

?

  1. A

    (1;5)\displaystyle (1; 5)

  2. B

    (0;0)\displaystyle (0; 0)

  3. C

    (0;3)\displaystyle (0; -3)

  4. D

    (1;7)\displaystyle (1; -7)

Câu 10

Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn (1): ax+by+c>0;ax + by + c > 0; với a2+b20a^{2} + b^{2} \ne 0. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  1. A

    Bất phương trình (1) có tập nghiệm là R\mathbb{R}

  2. B

    Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất

  3. C

    Bất phương trình (1) vô nghiệm

  4. D

    Mỗi cặp số (x0;y0)(x_{0}; y_{0}) là một nghiệm của bất phương trình (1) nếu ax0+by0+c>0ax_{0} + by_{0} + c > 0

Câu 11

Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

  1. A

    Hôm nay, bạn làm bài tốt không?

  2. B

    Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

  3. C

    Đề thi môn Toán khó quá!

  4. D

    Hôm nay trời đẹp quá!

Câu 12

Tam giác ABCABCB^=30\widehat{B} = 30^{\circ}, C^=45\widehat{C} = 45^{\circ}AB=5AB = 5. Tính độ dài cạnh ACAC?

  1. A

    AC=52\displaystyle AC = 5\sqrt{2}

  2. B

    AC=532\displaystyle AC = \dfrac{5\sqrt{3}}{2}

  3. C

    AC=522\displaystyle AC = \dfrac{5\sqrt{2}}{2}

  4. D

    AC=562\displaystyle AC = \dfrac{5\sqrt{6}}{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho các tập hợp A=(;1)A = (-\infty; 1), B=[2;3)B = [-2; 3)C=[0;5]C = [0; 5]. Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

Hình biểu diễn của tập A trên trục số

  1. a)

    Hình biểu diễn của tập AA trên trục số là:

  2. b)

    AB=[2;1)A \cap B = [-2; 1)

  3. c)

    CA=(1;5]C \setminus A = (1; 5]

  4. d)

    (AB)C=[2;5](A \cap B) \cup C = [-2; 5]

Câu 2

Cho sinα=15,(900<α<1800)\sin \alpha = \dfrac{1}{5}, (90^{0} < \alpha < 180^{0}). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    cosα<0\cos \alpha < 0

  2. b)

    tanα=26\tan \alpha = -2\sqrt{6}

  3. c)

    cot(1800α)=26\cot(180^{0} - \alpha) = 2\sqrt{6}

  4. d)

    C=tanαcotα29sin2α+4cos2α=23612C = \dfrac{\tan \alpha - \cot \alpha}{29\sin^{2} \alpha + 4\cos^{2} \alpha} = \dfrac{23\sqrt{6}}{12}

Câu 3

Cho tam giác ABCABC có các cạnh BA=6BA = 6, BC=42BC = 4\sqrt{2} và góc B^=45\widehat{B} = 45^{\circ}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Tam giác ABC với trung tuyến BM và điểm H là hình chiếu vuông góc của C lên đường trung tuyến BM
  1. a)

    Diện tích SS của tam giác ABCABC được tính bởi công thức S=12BA.BC.sinBS = \dfrac{1}{2}BA.BC.\sin B

  2. b)

    Diện tích của tam giác ABCABC1212

  3. c)

    AC=52AC = 5\sqrt{2}

  4. d)

    Gọi HH là hình chiếu vuông góc của CC lên đường trung tuyến BMBM của tam giác ABCABC. Khi đó, độ dài CHCH bằng 122929\dfrac{12\sqrt{29}}{29}.

Câu 4

Cho hệ bất phương trình (1):

{2xy2x2y4x+y5\begin{cases} 2x - y \ge -2 \\ x - 2y \le -4 \\ x + y \le 5 \end{cases}
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (1) là miền tam giác ABC tô đậm trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. a)

    Hệ (1) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  2. b)

    Điểm M(2;1)M(2; -1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (1)

  3. c)

    Miền nghiệm của hệ (1) là một miền tam giác ABCABC (như hình vẽ) với các đỉnh A(0;2)A(0;2), B(1;4)B(1;4), C(2;3)C(2;3)

  4. d)

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=yxF = y - x trên miền xác định bởi hệ (1) bằng 11

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề đúng?

A: 2 là một số nguyên dương.

B: Brazil là một nước thuộc Châu Âu phải không?

C: Phương trình x2+3x4=0x^2 + 3x - 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

D: Nếu một tam giác có một góc bằng 6060^{\circ} thì tam giác đó là tam giác đều.

F: Nếu nn là số nguyên chẵn thì nn chia hết cho 22.

Trả lời:

Câu 2

Cho hai tập hợp A={1;2;4;8;12}A = \{1;2;4;8;12\}B={1;0;8;10}B = \{-1;0;8;10\}. Tập hợp ABA \cup B có bao nhiêu phần tử?

Trả lời:

Câu 3

Cho tam giác ABCABC có các cạnh BC=a=13BC = a = 13, AC=b=7AC = b = 7, AB=c=8AB = c = 8. Tính cosA\cos A?

Trả lời:

Câu 4

Để tính độ dài MNMN của một đường hầm đi xuyên núi, người ta dựng một đường gấp khúc ABCABC ở chân núi, trong đó mỗi vị trí AACC đều cách lối vào hầm 1km1km (AM=CN=1kmAM = CN = 1 km). Giả sử các số liệu được cho như trong hình vẽ dưới. Độ dài MNMN của đường hầm xuyên núi đó là bằng bao nhiêu kilômét? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Hình minh họa đường hầm xuyên núi với các điểm A, M, N, C, B
Sơ đồ đường gấp khúc ABC với AB = 3,6 km, BC = 4,2 km, góc ABC = 140° và các điểm M, N trên đoạn AC
Trả lời:

Câu 5

Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm.

  • Mỗi kgkg sản phẩm loại I cần 2kg2 kg nguyên liệu và 3030 giờ, đem lại mức lợi nhuận 40.00040.000 đồng.
  • Mỗi kgkg sản phẩm loại II cần 3kg3 kg nguyên liệu và 1515 giờ, đem lại mức lợi nhuận 30.00030.000 đồng.

Xưởng có 160kg160 kg nguyên liệu và tối đa 12001200 giờ làm việc. Giả sử x,yx, y lần lượt là số kgkg sản phẩm loại II và loại IIII mà xưởng sản xuất được. Hỏi xưởng cần sản xuất tổng bao nhiêu kilogam hai sản phẩm trên để thu mức lãi cao nhất.

Trả lời:

Câu 6

Cho hai tập hợp A={xR(x24)(x27x+m3)=0}A = \{x \in \mathbb{R} \mid (x^2 - 4)(x^2 - 7x + m - 3) = 0\}B=(0;+)B = (0; +\infty) (với mm là tham số). Tìm điều kiện của mm để ABA \cap B có đúng 33 phần tử và tích của 33 phần tử đó bằng 2424.

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài