Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Bạn Lan mang 150.000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển vở và bút. Biết rằng giá một quyển vở là 8.000 đồng và giá của một cây bút là 6.000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển vở nếu bạn đã mua 10 cây bút?

  1. A

    9 quyển

  2. B

    11 quyển

  3. C

    10 quyển

  4. D

    8 quyển

Câu 2

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa, tâm OO. Khi đó OAOB\left|\overrightarrow{OA} - \overrightarrow{OB}\right| bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    2a\displaystyle \sqrt{2}a

  4. D

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

Câu 3

Cho tam giác ABCABC. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,ACAB, AC. Hỏi cặp véctơ nào sau đây cùng hướng?

  1. A

    MN\overrightarrow{MN}CB\overrightarrow{CB}

  2. B

    MA\overrightarrow{MA}MB\overrightarrow{MB}

  3. C

    AB\overrightarrow{AB}MB\overrightarrow{MB}

  4. D

    AN\overrightarrow{AN}CA\overrightarrow{CA}

Câu 4

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

  1. A

    sin55+cos22=1\displaystyle \sin^{5}5^{\circ} + \cos^{2}2^{\circ} = 1

  2. B

    sin25+cos52=1\displaystyle \sin^{2}5^{\circ} + \cos^{5}2^{\circ} = 1

  3. C

    sin25+cos25=1\displaystyle \sin^{2}5^{\circ} + \cos^{2}5^{\circ} = 1

  4. D

    sin51+cos51=1\displaystyle \sin^{5}1^{\circ} + \cos^{5}1^{\circ} = 1

Câu 5

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    3x2y6\displaystyle 3x - 2y \geq 6

  2. B

    3x2y6\displaystyle \dfrac{3}{x} - \dfrac{2}{y} \geq 6

  3. C

    3xyy6\displaystyle 3xy - y \leq 6

  4. D

    x23y6\displaystyle x^{2} - 3y \leq 6

Câu 6

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào KHÔNG là một mệnh đề Toán học?

  1. A

    2 là số nguyên âm

  2. B

    Nhà văn Nam Cao quê ở Hà Nam

  3. C

    11 là số nguyên tố

  4. D

    Số 6 chia hết cho 2

Câu 7

Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn {2x5y1>02x+y+5>0x+y+1<0\begin{cases} 2x - 5y - 1 > 0 \\ 2x + y + 5 > 0 \\ x + y + 1 < 0 \end{cases}

. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

  1. A

    O(0;0)\displaystyle O(0;0)

  2. B

    N(0;2)\displaystyle N(0;-2)

  3. C

    M(1;0)\displaystyle M(1;0)

  4. D

    P(0;2)\displaystyle P(0;2)

Câu 8

Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ dưới đây?

Hình vẽ đoạn thẳng AB với điểm M

  1. A

    AB=5BM\displaystyle \overrightarrow{AB} = 5\overrightarrow{BM}

  2. B

    AM=4BM\displaystyle \overrightarrow{AM} = 4\overrightarrow{BM}

  3. C

    AM=4BM\displaystyle \overrightarrow{AM} = -4\overrightarrow{BM}

  4. D

    AB=5AM\displaystyle \overrightarrow{AB} = -5\overrightarrow{AM}

Câu 9

Phần không bị gạch trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp số nào?

Trục số biểu diễn phần không bị gạch từ 2 đến 5
  1. A

    {3;4}\displaystyle \{3;4\}

  2. B

    [2;5]\displaystyle [2;5]

  3. C

    {2;5}\displaystyle \{2;5\}

  4. D

    (2;5)\displaystyle (2;5)

Câu 10

Cho các tập hợp A={1;2;3;4;5}A = \{1;2;3;4;5\}, B={4;5;6}B = \{4;5;6\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    AB=(4;5)\displaystyle A \cap B = (4;5)

  2. B

    AB=(4;5)\displaystyle A \cup B = (4;5)

  3. C

    AB={4;5}\displaystyle A \cup B = \{4;5\}

  4. D

    AB={4;5}\displaystyle A \cap B = \{4;5\}

Câu 11

Cho tam giác ABCABC có góc BAC^=60\widehat{BAC} = 60^{\circ} và cạnh BC=3BC = \sqrt{3}. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

  1. A

    R=1\displaystyle R = 1

  2. B

    R=2\displaystyle R = 2

  3. C

    R=4\displaystyle R = 4

  4. D

    R=3\displaystyle R = 3

Câu 12

Cho ΔABC\Delta ABCa=5;b=4;C^=30a = 5; b = 4; \widehat{C} = 30^{\circ}. Tính diện tích SS của ΔABC\Delta ABC

  1. A

    S=2,5\displaystyle S = 2,5

  2. B

    S=53\displaystyle S = 5\sqrt{3}

  3. C

    S=5\displaystyle S = 5

  4. D

    S=10\displaystyle S = 10

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 13

Cho tam giác ABCABCA^\widehat{A} là góc tù và thỏa mãn sinA=23\sin A = \dfrac{2}{3}

  1. a)

    sin(B+C)=23\sin(B + C) = \dfrac{2}{3}

  2. b)

    tanA>0\tan A > 0

  3. c)

    cotB+C2=tanA2\cot\dfrac{B + C}{2} = \tan\dfrac{A}{2}

  4. d)

    cosA=53\cos A = -\dfrac{\sqrt{5}}{3}

Câu 14

Cho mệnh đề PP: "Tam giác ABCABC vuông tại AA" và mệnh đề QQ: "Tam giác ABCABCAB2+AC2=BC2AB^{2} + AC^{2} = BC^{2}". Xét mệnh đề kéo theo PQP \Rightarrow Q

  1. a)

    Mệnh đề PQP \Rightarrow Q được phát biểu là: "Nếu tam giác ABCABC vuông tại AA thì tam giác ABCABCAB2+AC2=BC2AB^{2} + AC^{2} = BC^{2}"

  2. b)

    Trong mệnh đề PQP \Rightarrow Q thì PP là điều kiện cần để có QQ

  3. c)

    Mệnh đề đảo QPQ \Rightarrow P là mệnh đề sai

  4. d)

    Mệnh đề PQP \Rightarrow Q là mệnh đề đúng

Câu 15

Cho tam giác ABCABC. Gọi MM là trung điểm của ABAB, NN là điểm thuộc đoạn ACAC sao cho CN=2ANCN = 2AN, KK là trung điểm của MNMN (Tham khảo hình vẽ).

Hình tam giác ABC với M là trung điểm của AB, N thuộc đoạn AC thỏa CN = 2AN và K là trung điểm của MN
  1. a)

    CN=2AN\overrightarrow{CN} = 2\overrightarrow{AN}

  2. b)

    AK=14AB+16AC\overrightarrow{AK} = \dfrac{1}{4}\overrightarrow{AB} + \dfrac{1}{6}\overrightarrow{AC}

  3. c)

    MA+MB=0\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}

  4. d)

    OM+ON=2KO\overrightarrow{OM} + \overrightarrow{ON} = 2\overrightarrow{KO} với OO là một điểm bất kì

Câu 16

Nửa mặt phẳng không bị gạch (không kể dd) ở hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Đồ thị nửa mặt phẳng không bị gạch với đường thẳng d đi qua điểm (0;-2) và (2;0) và điểm M(3;-1)
  1. a)

    Đường thẳng d đi qua hai điểm có tọa độ (2;0)(2;0)(0;2)(0;-2)

  2. b)

    Phương trình của đường thẳng d là xy+2=0x - y + 2 = 0

  3. c)

    Điểm M(3;1)M(3;-1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình

  4. d)

    Nửa mặt phẳng không bị gạch (không kể d) là miền nghiệm của bất phương trình xy20x - y - 2 \ge 0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 17

Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 2. Tính AB+AC\left|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}\right|. (Kết quả viết dưới dạng chữ số thập phân và làm tròn tới hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 18

Cho hai tập hợp A=[2;3][5;10)A=[-2;3] \cup [5;10), B=(1;+)B=(1;+\infty). Biết AB=(a;b][c;d)A \cap B=(a;b] \cup [c;d) với a,b,c,da,b,c,d là các số nguyên dương. Khi đó a+b+c+da+b+c+d bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Một vật đang ở vị trí OO chịu hai lực tác động ngược chiều nhau là F1=OA\vec{F}_1 = \overrightarrow{OA}F2=OB\vec{F}_2 = \overrightarrow{OB}, trong đó cường độ lực F2\vec{F}_2 lớn gấp đôi cường độ lực F1\vec{F}_1. Người ta muốn vật dừng lại nên cần tác động vào vật thêm hai lực F3=OC,F4=OD\vec{F}_3 = \overrightarrow{OC}, \vec{F}_4 = \overrightarrow{OD} như hình vẽ. Biết cường độ của lực F3;F4\vec{F}_3; \vec{F}_4 đều bằng 20N20\,NAOC^=AOD^=45\widehat{AOC} = \widehat{AOD} = 45^{\circ} Tính cường độ của lực F1\vec{F}_1 (Kết quả viết dưới dạng chữ số thập phân và làm tròn tới hàng phần chục).

Hình vẽ minh họa các lực $\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3, \vec{F}_4$ tác động tại điểm $O$ với $\widehat{AOC}=\widehat{AOD}=45^{\circ}$
Trả lời:

Câu 20

Trên sườn đồi có một cái cây thẳng đứng đổ bóng dài AB=39,5AB = 39,5 mét xuống đồi. Biết góc nghiêng của sườn đồi là α=26\alpha = 26^{\circ} so với phương ngang và góc của tia nắng mặt trời đi qua ngọn cây là β=50\beta = 50^{\circ} (tham khảo hình vẽ).

Hình vẽ cây thẳng đứng $BC$ trên sườn đồi với bóng $AB$, góc nghiêng $\alpha$ và góc tia nắng $\beta$

Tính chiều cao BCBC của cây (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị đo là mét).

Trả lời:

Câu 21

Một trang trại cần thuê xe vận chuyển 450 con lợn và 35 tấn cám. Nơi cho thuê xe chỉ có 12 xe lớn và 10 xe nhỏ. Một chiếc xe lớn có thể chở 50 con lợn và 5 tấn cám. Một chiếc xe nhỏ có thể chở 30 con lợn và 1 tấn cám. Tiền thuê một xe lớn là 4 triệu đồng, một xe nhỏ là 2 triệu đồng. Trang trại cần thuê xe mỗi loại sao cho số tiền thuê xe là ít nhất. Tính số tiền (triệu đồng) ít nhất mà trang trại phải bỏ ra để thuê xe chở hết số hàng ban đầu.

Trả lời:

Câu 22

Cho tam giác ABCABC thoả mãn: b2+c2a2=3bcb^2 + c^2 - a^2 = \sqrt{3}bc. Khi đó sinA\sin A bằng bao nhiêu? (Kết quả viết dưới dạng chữ số thập phân và làm tròn tới hàng phần chục).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài