Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Quang Trung, Gia LaiMã đề 501

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập: A=[−3;7]A=[-3;7], B=[2;+∞)B=[2;+\infty). Xác định A∪BA \cup B.

  1. A

    [2;7]\displaystyle [2;7]

  2. B

    [7;+∞)\displaystyle [7;+\infty)

  3. C

    (−3;+∞)\displaystyle (-3;+\infty)

  4. D

    [−3;+∞)\displaystyle [-3;+\infty)

Câu 2

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    32x+43y≥6\displaystyle 3^{2}x+4^{3}y \geq 6

  2. B

    2x2+3y>4\displaystyle 2x^{2}+3y>4

  3. C

    x+y3≤3\displaystyle x+y^{3} \leq 3

  4. D

    xy+x<5\displaystyle xy+x<5

Câu 3

Cho 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    tan⁡α<0;cot⁡α<0\displaystyle \tan \alpha <0; \cot \alpha <0

  2. B

    tan⁡α>0;cot⁡α<0\displaystyle \tan \alpha >0; \cot \alpha <0

  3. C

    tan⁡α<0;cot⁡α>0\displaystyle \tan \alpha <0; \cot \alpha >0

  4. D

    tan⁡α>0;cot⁡α>0\displaystyle \tan \alpha >0; \cot \alpha >0

Câu 4

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {−x3+y<4x+2y<1\displaystyle \begin{cases} -x^{3}+y<4 \\ x+2y<1 \end{cases}

  2. B

    {x+2y<0y2+3<0\displaystyle \begin{cases} x+2y<0 \\ y^{2}+3<0 \end{cases}

  3. C

    {3x+y3<0x+y>3\displaystyle \begin{cases} 3x+y^{3}<0 \\ x+y>3 \end{cases}

  4. D

    {x−y<02y≥0\displaystyle \begin{cases} x-y<0 \\ 2y \geq 0 \end{cases}

Câu 5

Hình nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x−y<3x-y<3?

  1. A
    Đồ thị phương án A - miền tô đậm phía trên đường thẳng nét đứt $x-y=3$ đi qua $(3;0)$ và $(0;-3)$
  2. B
    Đồ thị phương án B - miền tô đậm phía dưới đường thẳng nét đứt $x-y=3$ đi qua $(3;0)$ và $(0;-3)$
  3. C
    Đồ thị phương án C - miền tô đậm phía dưới đường thẳng nét đứt đi qua $(3;0)$ và $(0;3)$
  4. D
    Đồ thị phương án D - miền gạch ngang phía trên đường thẳng nét đứt đi qua $(3;0)$ và $(0;3)$

Câu 6

Phủ định của mệnh đề “1+2=31+2=3” là mệnh đề

  1. A

    1+2≤3\displaystyle 1+2 \le 3

  2. B

    1+2>3\displaystyle 1+2 > 3

  3. C

    1+2<3\displaystyle 1+2 < 3

  4. D

    1+2≠3\displaystyle 1+2 \ne 3

Câu 7

Cho tam giác ABCABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    a2=b2+c2−2bccos⁡A\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A

  2. B

    a2=b2+c2−2bccos⁡C\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos C

  3. C

    a2=b2+c2+2bccos⁡A\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A

  4. D

    a2=b2+c2−2bccos⁡B\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos B

Câu 8

Cho xx là một phần tử của tập hợp XX. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    {x}∈X\displaystyle \{x\} \in X

  2. B

    x∈X\displaystyle x \in X

  3. C

    x⊂X\displaystyle x \subset X

  4. D

    X∈x\displaystyle X \in x

Câu 9

Cho tập hợp H={0;1;2;3}H = \{0;1;2;3\}. Tập hợp nào dưới đây là tập con của tập hợp HH?

  1. A

    {0;1;2}\displaystyle \{0;1;2\}

  2. B

    {−3;0;1;2}\displaystyle \{-3;0;1;2\}

  3. C

    {0;2;3;4}\displaystyle \{0;2;3;4\}

  4. D

    {0;1;2;6}\displaystyle \{0;1;2;6\}

Câu 10

Cho 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    cos⁡(90∘−α)=cos⁡α\displaystyle \cos(90^\circ - \alpha) = \cos \alpha

  2. B

    sin⁡(90∘−α)=sin⁡α\displaystyle \sin(90^\circ - \alpha) = \sin \alpha

  3. C

    tan⁡(90∘−α)=tan⁡α\displaystyle \tan(90^\circ - \alpha) = \tan \alpha

  4. D

    tan⁡(90∘−α)=cot⁡α\displaystyle \tan(90^\circ - \alpha) = \cot \alpha

Câu 11

Cho hai mệnh đề P:P: “ΔABC\Delta ABC cân” và Q:Q: “ΔABC\Delta ABC có hai đường cao bằng nhau”. Phát biểu mệnh đề “P⇒QP \Rightarrow Q” bằng cách dùng điều kiện đủ.

  1. A

    ΔABC\Delta ABC có hai đường cao bằng nhau là điều kiện cần để ΔABC\Delta ABC cân

  2. B

    ΔABC\Delta ABC cân là điều kiện cần để ΔABC\Delta ABC có hai đường cao bằng nhau

  3. C

    ΔABC\Delta ABC cân là điều kiện đủ để ΔABC\Delta ABC có hai đường cao bằng nhau

  4. D

    ΔABC\Delta ABC có hai đường cao bằng nhau là điều kiện đủ để ΔABC\Delta ABC cân

Câu 12

Cho tam giác ABCABC có BC=aBC=a, AC=bAC=b, AB=cAB=c, hah_a là độ dài đường cao xuất phát từ AA, pp là nửa chu vi. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

  1. A

    S=12a⋅b⋅sin⁡A\displaystyle S = \dfrac{1}{2}a \cdot b \cdot \sin A

  2. B

    S=12a⋅c⋅sin⁡B\displaystyle S = \dfrac{1}{2}a \cdot c \cdot \sin B

  3. C

    S=12a⋅ha\displaystyle S = \dfrac{1}{2}a \cdot h_a

  4. D

    S=p(p−a)(p−b)(p−c)\displaystyle S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho tam giác ABCABC có a=5a=5, b=7b=7, C^=60∘\widehat{C} = 60^\circ

  1. a)

    Diện tích tam giác S=354S = \dfrac{35}{4}

  2. b)

    c=39c = \sqrt{39}

  3. c)

    Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh AA của tam giác ABCABC là 732\dfrac{7\sqrt{3}}{2}

  4. d)

    sin⁡C^=12\sin \widehat{C} = \dfrac{1}{2}

Câu 2

Cho hệ bất phương trình {0≤y≤5x≥0x+y−2≥0x−y−2≤0\begin{cases} 0 \le y \le 5 \\ x \ge 0 \\ x + y - 2 \ge 0 \\ x - y - 2 \le 0 \end{cases}

có miền nghiệm là SS

  1. a)

    Miền nghiệm SS là miền tam giác

  2. b)

    (2;2)∈S(2;2) \in S

  3. c)

    Cặp số (x;y)∈S(x; y) \in S làm biểu thức F=x−2yF=x-2y đạt giá trị nhỏ nhất là bằng −12-12

  4. d)

    (1;2)∉S(1;2) \notin S

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập hợp khác rỗng A=[m+1;2m−1]A=[m+1;2m-1], B=(0;6)B=(0;6). Có bao nhiêu giá trị mm nguyên để A⊂BA \subset B.

Trả lời:

Câu 2

Cho hai tập hợp A=(m;m+1)A=(m;m+1) và B=[−1;3]B=[-1;3]. Có bao nhiêu số nguyên của m∈[−2024;2019)m \in [-2024;2019) để A∩B=∅A \cap B = \varnothing.

Trả lời:

Câu 3

Hai chiếc tàu thủy PP và QQ cách nhau 100100 m. Từ PP và QQ thẳng hàng với chân AA của tháp hải đăng ABAB ở trên bờ biển người ta nhìn chiều cao ABAB của tháp dưới các góc BPA^=15∘\widehat{BPA}=15^{\circ} và BQA^=22∘\widehat{BQA}=22^{\circ}. Tính chiều cao ABAB của tháp làm tròn đến hàng phần mười?

Sơ đồ tháp hải đăng AB với hai vị trí quan sát P và Q và các góc 15 độ, 22 độ
Trả lời:

Câu 4

Bác Năm dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 88 hecta (ha). Nếu trồng 11 ha ngô thì cần 2020 ngày công và thu được 4040 triệu đồng. Nếu trồng 11 ha đậu xanh thì cần 3030 ngày công và thu được 5050 triệu đồng. Bác Năm cần trồng xx ha ngô và yy ha đậu xanh để thu được nhiều tiền nhất? Biết rằng, bác Năm chỉ có thể sử dụng không quá 180180 ngày công cho việc trồng ngô và đậu xanh. Khi đó x.yx.y bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình: x+2y>4x+2y>4

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho tam giác ABCABC có AC=4AC=4 cm, góc A^=60∘\widehat{A}=60^{\circ}, B^=45∘\widehat{B}=45^{\circ}.

    1. a)

      Tính độ dài cạnh BCBC.

    2. b)

      Tính diện tích tam giác ABCABC.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Từ hai vị trí AA và BB của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh CC của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB=70AB=70 m, phương nhìn ACAC tạo với phương nằm ngang góc 30∘30^{\circ}, phương nhìn BCBC tạo với phương nằm ngang góc 15∘30′15^{\circ}30'. Tính chiều cao của ngọn núi (làm tròn đến hàng đơn vị)

    Hình vẽ quan sát đỉnh núi C từ hai vị trí A và B của tòa nhà với độ cao AB bằng 70 m

      Câu 4

      0,5 điểm

      Lớp 10A có 4545 học sinh, trong đó có 2323 học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao, 1717 học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc, trong đó có 55 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ thể thao và âm nhạc. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp không tham gia cả hai câu lạc bộ thể thao và âm nhạc?

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI