Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Xuân Trường, Nam ĐịnhMã đề 112

Thời gian
75 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?

  1. A

    Nha Trang là thành phố của Khánh Hòa

  2. B

    2+3=6\displaystyle 2+3=6

  3. C

    Một năm có 365 ngày

  4. D

    Học lớp 10 thật vui

Câu 2

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    x+y0\displaystyle x+y \geq 0

  2. B

    x2+y2<2\displaystyle x^2+y^2 < 2

  3. C

    x+y20\displaystyle x+y^2 \geq 0

  4. D

    2x2+3y>0\displaystyle 2x^2+3y > 0

Câu 3

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài

  2. B

    Hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng độ dài

  3. C

    Hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

  4. D

    Hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} được gọi là bằng nhau nếu a2=b2\vec{a}^2 = \vec{b}^2

Câu 4

Cho tam giác ABCABC. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CAAB, BC, CA. Vectơ tổng MP+NP\overrightarrow{MP} + \overrightarrow{NP} bằng

  1. A

    CP\displaystyle \overrightarrow{CP}

  2. B

    PA\displaystyle \overrightarrow{PA}

  3. C

    BP\displaystyle \overrightarrow{BP}

  4. D

    MN\displaystyle \overrightarrow{MN}

Câu 5

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x+y<12x+y < 1?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (0;0)\displaystyle (0;0)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  4. D

    (3;7)\displaystyle (3;-7)

Câu 6

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  1. A

    Các bạn có chăm học không?

  2. B

    Các bạn hãy làm bài đi!

  3. C

    2022 là số tự nhiên lẻ

  4. D

    An học lớp mấy?

Câu 7

Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y202x3y+2>0\begin{cases} x+y-2 \leq 0 \\ 2x-3y+2 > 0 \end{cases}

  1. A

    (1;1)\displaystyle (1;1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;-1)

  4. D

    (0;0)\displaystyle (0;0)

Câu 8

Cho II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Với điểm MM bất kỳ, ta luôn có:

  1. A

    MA+MB=3MI\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = 3\overrightarrow{MI}

  2. B

    MA+MB=12MI\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{MI}

  3. C

    MA+MB=MI\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MI}

  4. D

    MA+MB=2MI\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = 2\overrightarrow{MI}

Câu 9

Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5\sqrt{5} không phải là một số hữu tỉ?

  1. A

    5Q\displaystyle \sqrt{5} \notin \mathbb{Q}

  2. B

    5Q\displaystyle \sqrt{5} \subset \mathbb{Q}

  3. C

    5Q\displaystyle \sqrt{5} \neq \mathbb{Q}

  4. D

    5⊄Q\displaystyle \sqrt{5} \not\subset \mathbb{Q}

Câu 10

Vectơ có điểm đầu là AA, điểm cuối là BB được kí hiệu là:

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB}

  3. C

    AB\displaystyle \left|\overrightarrow{AB}\right|

  4. D

    BA\displaystyle \overrightarrow{BA}

Câu 11

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

Hình vẽ hệ trục tọa độ Oxy với hai đường thẳng cắt nhau tại điểm (1;1), miền không tô đậm là miền nghiệm cần xác định
  1. A

    {xy<02xy>1\displaystyle \begin{cases} x - y < 0 \\ 2x - y > 1 \end{cases}

  2. B

    {xy<02xy<1\displaystyle \begin{cases} x - y < 0 \\ 2x - y < 1 \end{cases}

  3. C

    {xy02xy1\displaystyle \begin{cases} x - y \geq 0 \\ 2x - y \geq 1 \end{cases}

  4. D

    {xy>02xy>1\displaystyle \begin{cases} x - y > 0 \\ 2x - y > 1 \end{cases}

Câu 12

Cho hình bình hành ABCDABCD. Vectơ tổng CB+CD\overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CD} bằng

  1. A

    DB\displaystyle \overrightarrow{DB}

  2. B

    CA\displaystyle \overrightarrow{CA}

  3. C

    BD\displaystyle \overrightarrow{BD}

  4. D

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho ba tập hợp A=(1;112)A = \left(1;\dfrac{11}{2}\right); B=[2;3]B = [-2;3]C=(m13;+)C = \left(\dfrac{m-1}{3};+\infty\right). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Tổng các giá trị nguyên của mm để BCB \cap C có đúng 3 phần tử là số nguyên bằng 10

  2. b)

    Tập hợp BNB \cap \mathbb{N} gồm 6 phần tử

  3. c)

    Tập hợp RA=(;1][112;+)\mathbb{R} \setminus A = (-\infty;1] \cup \left[\dfrac{11}{2};+\infty\right)

  4. d)

    Giao của hai tập hợp AABB(1;3](1;3]

Câu 2

Cho hình bình hành ABCDABCD có tâm OO, MM là một điểm bất kỳ. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    OA+OB+OC+OD=0\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD} = \vec{0}

  2. b)

    MA+MB+MC=3MO\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = 3\overrightarrow{MO}

  3. c)

    AB+AD=AC\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}

  4. d)

    AB+5AC+AD=7AC\overrightarrow{AB} + 5\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = 7\overrightarrow{AC}

Câu 3

Cho bất phương trình 2xy+3>02x - y + 3 > 0 (1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Miền nghiệm của bất phương trình (1) chứa đường thẳng Δ:2xy+3=0\Delta: 2x - y + 3 = 0

  2. b)

    Bất phương trình (1) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  3. c)

    Cặp số (1;1)(-1;1) là nghiệm của bất phương trình (1)

  4. d)

    Điểm M(1;1)M(1;-1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình (1)

Câu 4

Phần không gạch chéo (không kể bờ) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Biểu diễn miền nghiệm hệ bất phương trình với đường thẳng đi qua (0;3) và (2;0), phần không gạch chéo ở phía trên
  1. a)

    Điểm (0;2)(0;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

  2. b)

    Điểm (1;1)(-1;-1) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

  3. c)

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa gốc tọa độ OO

  4. d)

    Miền nghiệm trong hình vẽ là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {y>03x+2y>6\begin{cases} y > 0 \\ 3x + 2y > 6 \end{cases}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho mệnh đề P:xN,x<100P: ``\forall x \in \mathbb{N}^*, x < 100''. Có bao nhiêu giá trị của xx chẵn để mệnh đề PP đúng?

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ, phần nửa mặt phẳng không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình ax+by3ax + by \le 3. Giá trị của 10ab510a - \frac{b}{5} bằng bao nhiêu?

Nửa mặt phẳng không tô đậm kể cả bờ với đường thẳng Δ đi qua (0;3) và (3/2;0)
Trả lời:

Câu 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+2yF(x;y) = x + 2y với điều kiện {0y4x0xy10x+2y100\left\{ \begin{array}{c} 0 \le y \le 4 \\ x \ge 0 \\ x - y - 1 \le 0 \\ x + 2y - 10 \le 0 \end{array} \right.

Trả lời:

Câu 4

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng aa với tâm là OO. Biết độ dài vectơ OACB\overrightarrow{OA} - \overrightarrow{CB} bằng amn\dfrac{a\sqrt{m}}{n} với m,nm, n là số tự nhiên nhỏ nhất. Tính T=m2+n2T = m^{2} + n^{2}.

Trả lời:

Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=3,BC=5AB = 3, BC = 5. Gọi MM là điểm thay đổi trên đường thẳng BCBC. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=MA+MB+2MCT = \left|\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC}\right|.

Trả lời:

Câu 6

Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 2424 g hương liệu, 99 lít nước và 210210 g đường để pha chế hai loại nước A và B. Để pha chế 11 lít nước A cần 3030 g đường, 11 lít nước và 11 g hương liệu, để pha chế 11 lít nước B cần 1010 g đường, 11 lít nước và 44 g hương liệu. Mỗi lít nước A nhận được 6060 điểm thưởng, mỗi lít nước B nhận được 8080 điểm thưởng. Hỏi số điểm thưởng cao nhất là bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài