Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Ngô Quyền, Đồng NaiMã đề 101

Thời gian
60 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?

  1. A

    π210\displaystyle \pi^2 \approx 10

  2. B

    2<π\displaystyle 2 < \pi

  3. C

    x+2y=5\displaystyle x + 2y = 5

  4. D

    180=π\displaystyle 180^{\circ} = \pi

Câu 2

Viết lại A={xR2x<1}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -2 \leq x < 1\} dưới dạng tập con của R\mathbb{R}

  1. A

    A=[2;1]\displaystyle A = [-2;1]

  2. B

    A=(2;1]\displaystyle A = (-2;1]

  3. C

    A=[2;1)\displaystyle A = [-2;1)

  4. D

    A=(2;1)\displaystyle A = (-2;1)

Câu 3

Tập hợp A={1;x;m}A = \{1; x; m\} có số các tập hợp con là

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Phủ định của mệnh đề “xR,x24x<0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 4x < 0” là mệnh đề:

  1. A

    xR,x24x0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 4x \geq 0

  2. B

    xR,x24x0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 4x \geq 0

  3. C

    xR,x24x<0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 4x < 0

  4. D

    xR,x24x>0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 4x > 0

Câu 5

Cho 3 điểm M,N,PM, N, P tùy ý, đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

  1. A

    MN+NP=MP\displaystyle \overrightarrow{MN} + \overrightarrow{NP} = \overrightarrow{MP}

  2. B

    MNMP=NP\displaystyle \overrightarrow{MN} - \overrightarrow{MP} = \overrightarrow{NP}

  3. C

    MNMP=MP\displaystyle \overrightarrow{MN} - \overrightarrow{MP} = \overrightarrow{MP}

  4. D

    MN+MP=NP\displaystyle \overrightarrow{MN} + \overrightarrow{MP} = \overrightarrow{NP}

Câu 6

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

  1. A

    xR,x2>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0

  2. B

    nN,n2=1\displaystyle \exists n \in \mathbb{N}, n^2 = 1

  3. C

    nN,n3n\displaystyle \forall n \in \mathbb{N}, n \leq 3n

  4. D

    xR,x>x2\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x > x^2

Câu 7

Cho ABC\triangle ABC, gọi MM là điểm thuộc cạnh BCBC sao cho BM=3MC\overrightarrow{BM} = 3\overrightarrow{MC}, khi đó AM\overrightarrow{AM} bằng

  1. A

    AM=14AB+34AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = \dfrac{1}{4}\overrightarrow{AB} + \dfrac{3}{4}\overrightarrow{AC}

  2. B

    AM=12AB32AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AB} - \dfrac{3}{2}\overrightarrow{AC}

  3. C

    AM=12AB+32AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AB} + \dfrac{3}{2}\overrightarrow{AC}

  4. D

    AM=34AB+14AC\displaystyle \overrightarrow{AM} = \dfrac{3}{4}\overrightarrow{AB} + \dfrac{1}{4}\overrightarrow{AC}

Câu 8

Cặp số nào sau đây không nghiệm của bất phương trình 3x+2y<53x + 2y < 5?

  1. A

    (0;0)\displaystyle (0;0)

  2. B

    (3;4)\displaystyle (-3;4)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1;1)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

Câu 9

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh bằng 22, ta có BC.CA\overrightarrow{BC}.\overrightarrow{CA} bằng

  1. A

    BC.CA=22\displaystyle \overrightarrow{BC}.\overrightarrow{CA} = 2\sqrt{2}

  2. B

    BC.CA=4\displaystyle \overrightarrow{BC}.\overrightarrow{CA} = 4

  3. C

    BC.CA=4\displaystyle \overrightarrow{BC}.\overrightarrow{CA} = -4

  4. D

    BC.CA=22\displaystyle \overrightarrow{BC}.\overrightarrow{CA} = -2\sqrt{2}

Câu 10

Cho ABC\triangle ABC đều cạnh bằng aa, ta có AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} bằng

  1. A

    a22\displaystyle -\dfrac{a^2}{2}

  2. B

    a232\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a22\displaystyle \dfrac{a^2}{2}

  4. D

    a232\displaystyle \dfrac{-a^2\sqrt{3}}{2}

Câu 11

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2xy12x - y \ge 1?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;-2)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

Câu 12

Liệt kê các phần tử của tập hợp M={x1xN vaˋ x6}M = \{x - 1 \mid x \in \mathbb{N}^* \text{ và } x \le 6\} ta được

  1. A

    M={1;2;3;4;5}\displaystyle M = \{1;2;3;4;5\}

  2. B

    M={0;1;2;3;4;5}\displaystyle M = \{0;1;2;3;4;5\}

  3. C

    M={1;2;3;4;5;6}\displaystyle M = \{1;2;3;4;5;6\}

  4. D

    M={0;1;2;3;4;5;6}\displaystyle M = \{0;1;2;3;4;5;6\}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Khi máy bay nghiêng cánh một góc α\alpha (dd là đường theo phương của cánh máy bay), lực F\vec{F} của không khí tác động vuông góc với cánh và bằng tổng của lực nâng F1\vec{F}_1 và lực cản F2\vec{F}_2 như hình vẽ. Cho biết α=45\alpha = 45^\circF=2a|\vec{F}| = 2a. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

Hình vẽ minh họa lực $\vec{F}$ và hai lực thành phần $\vec{F}_1$, $\vec{F}_2$ với góc nghiêng $\alpha = 45^\circ$ và đường $d$ theo phương cánh máy bay
  1. a)

    F1=F2\left|\overrightarrow{F_1}\right| = \left|\overrightarrow{F_2}\right|

  2. b)

    F2=a22\left|\overrightarrow{F_2}\right| = \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  3. c)

    (F1;F)=30\left(\overrightarrow{F_1}; \vec{F}\right) = 30^\circ

  4. d)

    F1=a2\left|\overrightarrow{F_1}\right| = a\sqrt{2}

Câu 2

Cho hai tập hợp: A=(2;1]A = (-2;1], B=(0;3)B = (0;3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    AB=(2;3]A \cup B = (-2;3]

  2. b)

    AB=(0;1]A \cap B = (0;1]

  3. c)

    BA=[1;3]B \setminus A = [1;3]

  4. d)

    AB=(2;0]A \setminus B = (-2;0]

Câu 3

Cho ABC\triangle ABC có trọng tâm GG. Gọi M,NM, N là 2 điểm lần lượt được xác định bởi MA=2MB\overrightarrow{MA} = 2\overrightarrow{MB}; 3NA+2NC=03\overrightarrow{NA} + 2\overrightarrow{NC} = \vec{0}. Khi đó:

  1. a)

    MN=ANAM\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{AN} - \overrightarrow{AM}

  2. b)

    Ba điểm M,N,GM, N, G thẳng hàng

  3. c)

    AB=3AM\overrightarrow{AB} = 3\overrightarrow{AM}

  4. d)

    MG=53AB+13AC\overrightarrow{MG} = \frac{5}{3}\overrightarrow{AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow{AC}

Câu 4

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF có tâm OO. Xét các vectơ khác 0\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lục giác đều. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Có 2 vectơ cùng hướng với OC\overrightarrow{OC}

  2. b)

    Có 2 vectơ đối của BC\overrightarrow{BC}

  3. c)

    Có 3 vectơ bằng với AB\overrightarrow{AB}

  4. d)

    Có 6 vectơ cùng phương với OA\overrightarrow{OA}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong số 40 học sinh của lớp 10A10A, có 25 học sinh thích đá banh, 22 học sinh thích bóng rổ và 15 học sinh thích cả hai môn này. Tính số học sinh của lớp 10A10A thích ít nhất một trong hai môn đá banh và bóng rổ.

Trả lời:

Câu 2

Cho tập hợp A={a,b,c,d,e}A = \{a, b, c, d, e\}, B={a,b,c,d,e,f,g,h}B = \{a, b, c, d, e, f, g, h\}. Tập CBAC_B A có bao nhiêu phần tử?

Trả lời:

Câu 3

Một người dùng một lực F\vec{F} có độ lớn là 95N95N làm một vật dịch chuyển một đoạn 120m120m. Biết lực F\vec{F} hợp với hướng dịch chuyển một góc 30030^0. Tính công sinh bởi lực F\vec{F}? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 4

Cho tập hợp X={a,b,c,d,e}X = \{a, b, c, d, e\}. Có bao nhiêu tập con chứa 2 phần tử của tập XX?

Trả lời:

Câu 5

Miền nghiệm của bất phương trình x+2y+10x + 2y + 1 \leq 0 có bờ là một đường thẳng cắt trục OyOy tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=10AB = 10AD=5AD = 5. Tính BDDC\overrightarrow{BD} \cdot \overrightarrow{DC}?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài