Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà TĩnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề toán học?

  1. A

    Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800180^{0}

  2. B

    33 là số nguyên tố

  3. C

    5+7=12\displaystyle 5+7=12

  4. D

    x>3\displaystyle x > 3

Câu 2

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “44 là một số chẵn” là:

  1. A

    44 không là một số lẻ

  2. B

    4-4 không là một số chẵn

  3. C

    4-4 là một số chẵn

  4. D

    44 không là một số chẵn

Câu 3

Cho tập hợp A={xxN,x4}A = \{x \mid x \in \mathbb{N}, x \le 4\}. Tập hợp AA là:

  1. A

    A={1;2;3;4}\displaystyle A = \{1;2;3;4\}

  2. B

    A={0;1;2;3;4}\displaystyle A = \{0;1;2;3;4\}

  3. C

    A={0;1;2;3}\displaystyle A = \{0;1;2;3\}

  4. D

    A={1;2;3}\displaystyle A = \{1;2;3\}

Câu 4

Cho tập hợp X={a;b;c}X = \{a;b;c\}. Số tập con của XX

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 5

Cho A={1;7;2;4;9;12};B={1;3;7;4}A = \{1;7;2;4;9;12\}; B = \{1;3;7;4\}. Tập nào sau đây bằng tập ABA \cap B?

  1. A

    {1;2;3;4;7;9;12}\displaystyle \{1;2;3;4;7;9;12\}

  2. B

    {2;9;12}\displaystyle \{2;9;12\}

  3. C

    {1;4;7}\displaystyle \{1;4;7\}

  4. D

    {3}\displaystyle \{3\}

Câu 6

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {x+2y<03xy0\displaystyle \begin{cases} x+2y < 0 \\ 3x - y \ge 0 \end{cases}

  2. B

    {x+y2<0yx>1\displaystyle \begin{cases} x + y^{2} < 0 \\ y - x > 1 \end{cases}

  3. C

    {x+y+z<0y<0\displaystyle \begin{cases} x + y + z < 0 \\ y < 0 \end{cases}

  4. D

    {2x+y<34x2+3y2<1\displaystyle \begin{cases} -2x + y < 3 \\ 4x^{2} + 3y^{2} < 1 \end{cases}

Câu 7

Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y>63x+2y > 6 (phần không bị gạch) là

Đồ thị miền nghiệm phương án A với đường thẳng đi qua điểm (2;0) và (0;3)
Đồ thị miền nghiệm phương án B với đường thẳng đi qua điểm (-2;0) và (0;3)
Miền nghiệm hình C với đường thẳng đi qua hai điểm (-2;0) và (0;3), miền gạch sọc nằm phía trên bên trái đường thẳng
Miền nghiệm hình D với đường thẳng đi qua hai điểm (-2;0) và (0;-3), miền gạch sọc nằm phía trên bên trái đường thẳng
  1. A

    Hình A

  2. B

    Hình B

  3. C

    Hình C

  4. D

    Hình D

Câu 8

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    sin150=32\displaystyle \sin 150^{\circ} = -\frac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    cos150=32\displaystyle \cos 150^{\circ} = \frac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    tan150=13\displaystyle \tan 150^{\circ} = -\frac{1}{\sqrt{3}}

  4. D

    cot150=3\displaystyle \cot 150^{\circ} = \sqrt{3}

Câu 9

Cho ΔABC\Delta ABCB=60,a=8,c=5.B = 60^{\circ}, a = 8, c = 5. Độ dài cạnh bb bằng:

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    129\displaystyle 129

  3. C

    49\displaystyle 49

  4. D

    129\displaystyle \sqrt{129}

Câu 10

Cho hàm số y=x33x+2.y = x^3 - 3x + 2. Giá trị của hàm số tại điểm có hoành độ x=2x = 2 là?

  1. A

    y(2)=0\displaystyle y(2) = 0

  2. B

    y(2)=2\displaystyle y(2) = 2

  3. C

    y(2)=4\displaystyle y(2) = 4

  4. D

    y(2)=2\displaystyle y(2) = -2

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng?

Đồ thị hàm số y = f(x) dạng chữ V với đỉnh tại điểm (2;-1), đi qua điểm (0;1)
  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+)(2; +\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+)(2; +\infty)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)(1; 3)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)(-1; +\infty)

Câu 12

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ

Hình bình hành ABCD trên lưới ô vuông với AB song song và bằng DC

Véc tơ nào bằng véc tơ AB\overrightarrow{AB} là :

  1. A

    CD\displaystyle \overrightarrow{CD}

  2. B

    DC\displaystyle \overrightarrow{DC}

  3. C

    BA\displaystyle \overrightarrow{BA}

  4. D

    AD\displaystyle \overrightarrow{AD}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    cot(90α)=tanα\cot(90^{\circ} - \alpha) = -\tan \alpha với 0<α<900^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}

  2. b)

    cos(180α)=cosα\cos(180^{\circ} - \alpha) = -\cos \alpha với 0α1800^{\circ} \leq \alpha \leq 180^{\circ}

  3. c)

    E=sin260+2cos2305tan245=114E = \sin^{2} 60^{\circ} + 2\cos^{2} 30^{\circ} - 5\tan^{2} 45^{\circ} = \dfrac{11}{4}

  4. d)

    2sin(180α).cotα+cos(180α).tanα.cot(180α)=3cosα2\sin(180^{\circ} - \alpha).\cot \alpha + \cos(180^{\circ} - \alpha).\tan \alpha.\cot(180^{\circ} - \alpha) = 3\cos \alpha với 0<α<900^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}

Câu 2

Cho các tập hợp A={xR5<x<2},B={xRx<1}A = \{x \in \mathbb{R} | -5 < x < 2\}, B = \{x \in \mathbb{R} | x < 1\}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    A=(5;2),B=(;1)A = (-5;2), B = (-\infty;1)

  2. b)

    ABA \subset B

  3. c)

    AB=(5;1)A \cap B = (-5;1)

  4. d)

    AB=[1;2)A \setminus B = [1;2)

Câu 3

Cho bất phương trình: 2x+2y4+x2x + 2y \geq 4 + x (1). Khi đó:

Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. a)

    Bất phương trình (1) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn: x+2y4x + 2y \geq 4

  2. b)

    (3;2)(3;2) là một nghiệm của bất phương trình x+2y4x + 2y \geq 4

  3. c)

    Miền nghiệm của bất phương trình x+2y4x + 2y \geq 4 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d:x+2y=4d: x + 2y = 4 chứa gốc tọa độ kể cả đường thẳng dd

  4. d)

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+2y4x2y2\begin{cases} x + 2y \geq 4 \\ x \geq -2 \\ y \geq -2 \end{cases} là phần không bị gạch (hình vẽ)

Câu 4

Cho tam giác nhọn ABCABC biết AC=6cm,BC=5cm,sin(A+B)=35AC = 6cm, BC = 5cm, \sin(A + B) = \dfrac{3}{5}. Khi đó:

  1. a)

    sinC=35\sin C = \dfrac{3}{5}

  2. b)

    Diện tích tam giác ABCABC là: S=9(cm2)S = 9 (cm^{2})

  3. c)

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC là: R=256cmR = \dfrac{25}{6} cm

  4. d)

    Trên cạnh ACAC lấy điểm M sao cho AM=2MCAM = 2MC. Khi đó BM=13cmBM = \sqrt{13} cm

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Tập xác định của hàm số f(x)=x+3+5xf(x)=\sqrt{x+3}+\sqrt{5-x} chứa bao nhiêu phần tử thuộc tập hợp số nguyên?

Trả lời:

Câu 2

Trong cuộc thi FLASHMOB do Đoàn trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai tổ chức. Lớp 10A1 có 15 bạn tham gia nhảy bài thứ nhất, 11 bạn tham gia nhảy bài thứ hai trong đó có 5 bạn tham gia nhảy cả hai bài, biết có 20 bạn không tham gia nhảy. Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh?

Trả lời:

Câu 3

Cho sinα=13\sin \alpha = \frac{1}{3} (90<α<180)(90^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}). Tính cosα\cos \alpha (làm tròn đến sau dấu phẩy một chữ số)

Trả lời:

Câu 4

Hai vận động viên A và B cùng xuất phát từ một vị trí. Vận động viên A chạy với vận tốc 12km/h12km/h trên đường thứ nhất tạo với phương thẳng đứng (chiều hướng lên trên) một góc 2525^{\circ}. Vận động viên B chạy với vận tốc 13km/h13km/h trên đường thứ hai tạo với phương thẳng đứng (chiều hướng lên trên) một góc 8585^{\circ}. Sau thời gian 30 phút hai người cách nhau bao nhiêu km? (làm tròn đến sau dấu phẩy hai chữ số).

Trả lời:

Câu 5

Cho hai tập hợp M=[2m1;2m+6]M=[2m-1; 2m+6]N=[m+1;m+7]N=[m+1; m+7] (với mm là tham số thực). Tính tổng tất cả các giá trị của mm để hợp của hai tập hợp MMNN là một đoạn có độ dài bằng 9?

Trả lời:

Câu 6

Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 12kg12kg chất AA1kg1kg chất BB. Từ một tấn nguyên liệu loại II giá 40 triệu đồng, có thể chiết xuất được 8kg8kg chất AA0,25kg0,25kg chất BB. Từ một tấn nguyên liệu loại IIII giá 30 triệu đồng, có thể chiết xuất được 4kg4kg chất AA0,75kg0,75kg chất BB. Chi phí mua nguyên liệu thấp nhất bằng bao nhiêu triệu? Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 4 tấn nguyên liệu loại II và không quá 3 tấn nguyên liệu loại IIII.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài