Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Lê Trọng Tấn, TP HCMMã đề 139

Thời gian
60 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,5 điểm

Câu 1

Cho mệnh đề A=nN:3n+1A = ``\exists n \in \mathbb{N}: 3n+1 là số lẻ'', mệnh đề phủ định của mệnh đề AA là:

  1. A

    A=nN:3n+1\overline{A} = ``\forall n \in \mathbb{N}: 3n+1 là số lẻ''

  2. B

    A=nN:3n+1\overline{A} = ``\forall n \in \mathbb{N}: 3n+1 là số chẵn''

  3. C

    A=nN:3n+1\overline{A} = ``\exists n \in \mathbb{N}: 3n+1 là số lẻ''

  4. D

    A=nN:3n+1\overline{A} = ``\exists n \in \mathbb{N}: 3n+1 là số chẵn''

Câu 2

Cho A,BA, B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ bên.

Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

Biểu đồ Ven minh họa hai tập hợp A và B giao nhau, phần gạch chéo là tập A
  1. A

    AB\displaystyle A \cup B

  2. B

    AB\displaystyle A \cap B

  3. C

    BA\displaystyle B \setminus A

  4. D

    AB\displaystyle A \setminus B

Câu 3

Số tập hợp XX thỏa mãn {a;b}X{a;b;c;d;e}\{a; b\} \subset X \subset \{a; b; c; d; e\}

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 4

Cho hai tập hợp A=[3;3),B=[1;5]A = [-3; 3), B = [1; 5]. Tập hợp ABA \setminus B bằng

  1. A

    [2;5]\displaystyle [2; 5]

  2. B

    [0;2)\displaystyle [0; 2)

  3. C

    [3;5]\displaystyle [-3; 5]

  4. D

    [3;1)\displaystyle [-3; 1)

Câu 5

Cho A=[5;1]A = [-5; 1]B=(3;2)B = (-3; 2). Tập hợp ABA \cup B chứa bao nhiêu số nguyên âm?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Cho bất phương trình 2x+y>62x + y > 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

  2. B

    Bất phương trình đã cho vô nghiệm

  3. C

    Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm

  4. D

    Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là [3;+)[3; +\infty)

Câu 7

Phần không tô đậm trong hình vẽ bên (không kể bờ) là hình biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

Đồ thị miền nghiệm của hệ bất phương trình với hai đường thẳng d1 và d2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    {x2y<2x2y>3\displaystyle \begin{cases} x - 2y < -2 \\ x - 2y > 3 \end{cases}

  2. B

    {x2y>2x2y>3\displaystyle \begin{cases} x - 2y > -2 \\ x - 2y > 3 \end{cases}

  3. C

    {x2y>2x2y<3\displaystyle \begin{cases} x - 2y > -2 \\ x - 2y < 3 \end{cases}

  4. D

    {x2y<2x2y<3\displaystyle \begin{cases} x - 2y < -2 \\ x - 2y < 3 \end{cases}

Câu 8

Cho góc α\alpha là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    tanα<0\displaystyle \tan \alpha < 0

  2. B

    sinα<0\displaystyle \sin \alpha < 0

  3. C

    cosα>0\displaystyle \cos \alpha > 0

  4. D

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

Câu 9

Với mọi góc α\alpha với (0α180)(0^{\circ} \le \alpha \le 180^{\circ}). Khẳng định nào sai?

  1. A

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^{\circ} - \alpha) = \sin \alpha

  2. B

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^{\circ} - \alpha) = \cos \alpha

  3. C

    tan(180α)=tanα\tan(180^{\circ} - \alpha) = -\tan \alpha (α90)(\alpha \neq 90^{\circ})

  4. D

    cot(180α)=cotα\cot(180^{\circ} - \alpha) = -\cot \alpha (0<α<180)(0^{\circ} < \alpha < 180^{\circ})

Câu 10

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 6060^{\circ}. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 20km/h20km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 30km/h30km/h. Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu kmkm?

  1. A

    307km\displaystyle 30\sqrt{7}km

  2. B

    357km\displaystyle 35\sqrt{7}km

  3. C

    107km\displaystyle 10\sqrt{7}km

  4. D

    207km\displaystyle 20\sqrt{7}km

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5,0 điểm

Câu 1

Cho ba tập hợp A=(1;112)A=\left(1;\dfrac{11}{2}\right); B=[2;3]B=[-2;3]C=(m13;+)C=\left(\dfrac{m-1}{3};+\infty\right).

  1. a)

    Giao của hai tập hợp AABB(1;3](1;3]

  2. b)

    Tập hợp BNB \cap \mathbb{N} gồm 6 phần tử

  3. c)

    Tập hợp RA=(;1][112;+)\mathbb{R} \setminus A=(-\infty;1] \cup \left[\dfrac{11}{2};+\infty\right)

  4. d)

    Tổng các giá trị nguyên của mm để BCB \cap C có đúng 3 phần tử là số nguyên bằng 6

Câu 2

Cho tam giác ABCABCAC=10AC=10, BC=12BC=12, B^=45\widehat{B}=45^{\circ}. Gọi bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABCRR. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Công thức R=BC2sinBR=\dfrac{BC}{2\sin B}

  2. b)

    sinA=5212\sin A=\dfrac{5\sqrt{2}}{12}

  3. c)

    R=52R=5\sqrt{2}

  4. d)

    3BC2ACAB6sinA4sinB2sinC=255\dfrac{3BC-2AC-AB}{6\sin A-4\sin B-2\sin C}=\dfrac{2\sqrt{5}}{5}

Phần III. Tự luận2,5 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Xác định tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số: (4;1][0;3)(-4;1] \cap [0;3)

  2. b)

    Cho các tập hợp khác rỗng A=[m;10m)A=[m;10-m)B=(2m;2m+1]B=(2m;2m+1].

    Tìm các giá trị nguyên dương của mm để hai tập hợp trên khác rỗng.

Câu 2

1,0 điểm

Người ta cần trang trí một họa tiết như hình vẽ bằng cách sơn kín phần được tô đậm. Biết chi phí để sơn 1 mét vuông là 250 nghìn đồng, tam giác trong hình vẽ có các cạnh lần lượt là 3 mét, 5 mét, 5 mét. Hỏi số tiền cần bỏ ra là bao nhiêu nghìn đồng để hoàn thành việc sơn trang trí họa tiết đó (làm tròn đến đơn vị).

họa tiết gồm tam giác cân và đường tròn nội tiếp, phần tô đậm là phần tam giác ngoài đường tròn

    Câu 3

    0,5 điểm

    Trong một tuần, bạn An có thể thu xếp được tối đa 12 giờ để tập thể dục giảm cân bằng hai môn: đạp xe và cử tạ tại phòng tập. Cho biết mỗi giờ đạp xe sẽ tiêu hao 350 calo, mỗi giờ tập cử tạ sẽ tiêu hao 700 calo. An muốn tiêu hao nhiều calo nhưng không vượt quá 7.000 calo một tuần. Do tuần này xe đạp bị hỏng nên bạn An không thể đạp xe được. Để lượng calo tiêu hao là nhiều nhất thì bạn An cần tập tạ trong bao nhiêu giờ?

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài