Đề khảo sát chất lượng Toán 9 lần 2 năm 2024–2025 — Phòng GD&ĐT huyện Quảng Xương, Thanh Hóa

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Phương trình (x+1)(x−2)=0(x+1)(x-2)=0 có nghiệm là:

  1. A

    x∈{1;−2}\displaystyle x \in \{1;-2\}

  2. B

    x∈{−1;2}\displaystyle x \in \{-1;2\}

  3. C

    x∈{−1;−2}\displaystyle x \in \{-1;-2\}

  4. D

    x∈{1;2}\displaystyle x \in \{1;2\}

Câu 2

Điều kiện xác định của biểu thức Z=3−x3+1x−1Z = \sqrt[3]{3 - x} + \dfrac{1}{\sqrt{x - 1}} là:

  1. A

    1≤x≤3\displaystyle 1 \le x \le 3

  2. B

    1<x≤3\displaystyle 1 < x \le 3

  3. C

    x>1\displaystyle x > 1

  4. D

    x≥1\displaystyle x \ge 1

Câu 3

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x2y = 3x^2?

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    (3;12)\displaystyle (3;12)

  3. C

    (2;−4)\displaystyle (2;-4)

  4. D

    (−1;−3)\displaystyle (-1;-3)

Câu 4

Nghiệm của bất phương trình x+2>0x + 2 > 0 là:

  1. A

    x<−2\displaystyle x < -2

  2. B

    x>2\displaystyle x > 2

  3. C

    x<2\displaystyle x < 2

  4. D

    x>−2\displaystyle x > -2

Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại CC có AC=1cmAC = 1cm, BC=2cmBC = 2cm. Tính tỉ số lượng giác sin⁡B\sin B, cos⁡B\cos B

  1. A

    sin⁡B=13;cos⁡B=233\displaystyle \sin B = \dfrac{1}{\sqrt{3}};\cos B = \dfrac{2\sqrt{3}}{3}

  2. B

    sin⁡B=55;cos⁡B=255\displaystyle \sin B = \dfrac{\sqrt{5}}{5};\cos B = \dfrac{2\sqrt{5}}{5}

  3. C

    sin⁡B=12;cos⁡B=25\displaystyle \sin B = \dfrac{1}{2};\cos B = \dfrac{2}{\sqrt{5}}

  4. D

    sin⁡B=255;cos⁡B=55\displaystyle \sin B = \dfrac{2\sqrt{5}}{5};\cos B = \dfrac{\sqrt{5}}{5}

Câu 6

Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6cm6\text{cm} và số đo cung bằng 36∘36^\circ là

  1. A

    65π cm2\displaystyle \dfrac{6}{5}\pi \text{ cm}^2

  2. B

    365π cm2\displaystyle \dfrac{36}{5}\pi \text{ cm}^2

  3. C

    185π cm2\displaystyle \dfrac{18}{5}\pi \text{ cm}^2

  4. D

    125π cm2\displaystyle \dfrac{12}{5}\pi \text{ cm}^2

Câu 7

Tại một trường THCS, thư viện của trường đã thống kê số lượt mượn các loại sách trong 1 tuần như sau:

Loại sáchSách giáo khoaSách tham khảoTruyện tranhTruyện ngắnTiểu thuyếtSố lượt3580303520{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Loại sách} & \text{Sách giáo khoa} & \text{Sách tham khảo} & \text{Truyện tranh} & \text{Truyện ngắn} & \text{Tiểu thuyết} \\ \hline \text{Số lượt} & 35 & 80 & 30 & 35 & 20 \\ \hline \end{array}}

Khi đó, tỉ lệ mượn sách tham khảo là:

  1. A

    40%\displaystyle 40\%

  2. B

    17,5%\displaystyle 17,5\%

  3. C

    15%\displaystyle 15\%

  4. D

    10%\displaystyle 10\%

Câu 8

Gieo đồng thời 2 con xúc sắc cân đối, đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc bằng 8 là:

  1. A

    436\displaystyle \dfrac{4}{36}

  2. B

    536\displaystyle \dfrac{5}{36}

  3. C

    636\displaystyle \dfrac{6}{36}

  4. D

    736\displaystyle \dfrac{7}{36}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình x2−x−6=0x^2 - x - 6 = 0

  2. b)

    Giải hệ phương trình {x−2y=−12x+y=3\begin{cases} x - 2y = -1 \\ 2x + y = 3 \end{cases}

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức A=x+2x−2(x+4x−4−2x−2)−1A = \dfrac{\sqrt{x} + 2}{\sqrt{x} - 2}\left(\dfrac{x + 4}{x - 4} - \dfrac{2}{\sqrt{x} - 2}\right) - 1, với x≥0,x≠4x \ge 0, x \neq 4

    Câu 11

    1,0 điểm

    Cho phương trình x2−2mx+m−1=0x^{2} - 2mx + m - 1 = 0 (mm là tham số). Gọi x1;x2x_{1}; x_{2} là hai nghiệm của phương trình. Tìm mm để x12x2+mx2−x2=4x_{1}^{2}x_{2} + mx_{2} - x_{2} = 4.

      Câu 12

      1,0 điểm

      Một ca nô đi xuôi dòng từ bến AA đến bến BB cách nhau 4040 kmkm sau đó lại đi ngược trên khúc sông ấy để quay về AA. Thời gian đi xuôi dòng ít hơn thời gian đi ngược dòng là 2020 phút, vận tốc dòng nước là 33 km/hkm/h và vận tốc riêng của ca nô không đổi. Tính vận tốc riêng của ca nô?

        Câu 13

        1,0 điểm

        Một chi tiết máy hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 15cm15cm. Người ta khoan rỗng ở giữa chi tiết máy đó một lỗ cũng có dạng hình trụ có bán kính đáy và độ sâu bằng 5cm5cm (như hình vẽ). Tính thể tích của phần chi tiết máy còn lại?

        Chi tiết máy hình trụ có lỗ khoan hình trụ ở giữa

        (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai của đơn vị tính)

          Câu 14

          2,0 điểm

          Cho nửa đường tròn tâm OO đường kính ABAB cố định, CC là một điểm di chuyển trên nửa đường tròn (C≠A;C≠BC \neq A; C \neq B). Các tiếp tuyến của nửa đường tròn (O)(O) tại A,CA, C cắt nhau tại MM. Đường thẳng MBMB cắt ACAC tại FF và cắt nửa đường tròn (O)(O) tại EE (EE khác BB). Kẻ CK⊥ABCK \perp AB tại KK, CKCK và MBMB cắt nhau tại II.

          1. a)

            Chứng minh AEIKAEIK nội tiếp.

          2. b)

            Chứng minh ΔMAO∽ΔCKB\Delta MAO \backsim \Delta CKB và tính tỉ số FIAB\dfrac{FI}{AB} khi tổng diện tích của hai tam giác IACIAC và IBCIBC lớn nhất.

          Câu 15

          0,5 điểm

          Gia đình muốn cải tạo một ao nước nhỏ thành một hồ nước đẹp hơn. Hồ nước có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài gấp hai lần chiều rộng và người ta tính được có thể tích bằng 62.5003\dfrac{62.500}{3} m3\text{m}^{3}. Theo thị trường xây dựng, giá tiền xây dựng bình quân là 350 000350\,000 đồng/m2\text{m}^{2} (bao gồm cả đáy và thành hồ). Hỏi chi phí thấp nhất mà gia đình đó phải trả để xây dựng hồ nước trên là bao nhiêu tiền.

            HẾT
            Đăng nhập để làm bài

            ToanExam AI