Đề khảo sát tuyển sinh lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2026 — Trường TH&THCS Hoằng Sơn 1, Thanh HóaMã đề 301

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Phương trình (x+2)(x3)=0(x+2)(x-3)=0 có nghiệm là:

  1. A

    x{2;3}\displaystyle x \in \{2; 3\}

  2. B

    x{2;3}\displaystyle x \in \{-2; 3\}

  3. C

    x{2;3}\displaystyle x \in \{-2; -3\}

  4. D

    x{2;3}\displaystyle x \in \{2; -3\}

Câu 2

Điều kiện xác định của căn thức 2x3\sqrt{2x-3} là?

  1. A

    x>32\displaystyle x > \dfrac{3}{2}

  2. B

    x<32\displaystyle x < \dfrac{3}{2}

  3. C

    x32\displaystyle x \le \dfrac{3}{2}

  4. D

    x32\displaystyle x \ge \dfrac{3}{2}

Câu 3

Đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 (a0)(a \ne 0) đi qua điểm A(1;2)A(-1; 2) khi ?

  1. A

    a=2\displaystyle a=-2

  2. B

    a=2\displaystyle a=2

  3. C

    a=12\displaystyle a=-\dfrac{1}{2}

  4. D

    a=12\displaystyle a=-\dfrac{1}{2}

Câu 4

Bất phương trình x2<3x+4x-2 < 3x+4 có nghiệm là:

  1. A

    x>3\displaystyle x > -3

  2. B

    x>3\displaystyle x > 3

  3. C

    x<3\displaystyle x < -3

  4. D

    x<3\displaystyle x < 3

Câu 5

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, AB=3cmAB=3cm, ABC^=60\widehat{ABC}=60^\circ. Độ dài cạnh BCBC là:

  1. A

    4cm\displaystyle 4cm

  2. B

    6cm\displaystyle 6cm

  3. C

    10cm\displaystyle 10cm

  4. D

    8cm\displaystyle 8cm

Câu 6

Trong hình bên, biết AOB^=60\widehat{AOB}=60^\circ. Số đo cung nhỏ AnB\overparen{AnB} bằng

hình vẽ đường tròn tâm O với hai bán kính OA, OB và góc AOB bằng 60 độ, cung nhỏ AnB
  1. A

    60\displaystyle 60^\circ

  2. B

    30\displaystyle 30^\circ

  3. C

    120\displaystyle 120^\circ

  4. D

    một kết quả khác

Câu 7

Gieo một con xúc xắc 50 lần cho kết quả như sau:

Soˆˊ chaˆˊm xuaˆˊt hiện123456Taˆˋn soˆˊ87x8611\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số chấm xuất hiện} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 7 & x & 8 & 6 & 11 \\ \hline \end{array}

Tần số xuất hiện của mặt 3 chấm là:

  1. A

    x=10\displaystyle x=10

  2. B

    x=9\displaystyle x=9

  3. C

    x=8\displaystyle x=8

  4. D

    x=11\displaystyle x=11

Câu 8

Gieo đồng thời hai con xúc sắc cân đối, đồng chất I và II. Xác suất của biến cố: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 6” bằng:

  1. A

    19\displaystyle \dfrac{1}{9}

  2. B

    536\displaystyle \dfrac{5}{36}

  3. C

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  4. D

    118\displaystyle \dfrac{1}{18}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: x2+5x6=0x^2+5x-6=0.

  2. b)

    Giải hệ phương trình: {2x+y=33x+y=4\begin{cases} 2x+y=3 \\ 3x+y=4 \end{cases}

    .

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức: A=(x6x+5xx2+x+2x+1+1x2):(25x+2)A=\left(\dfrac{x-6\sqrt{x}+5}{x-\sqrt{x}-2}+\dfrac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}+\dfrac{1}{\sqrt{x}-2}\right):\left(2-\dfrac{5}{\sqrt{x}+2}\right) với x0;x4x \ge 0; x \ne 4

    Câu 11

    1,0 điểm

    Cho phương trình: x2+(32m)x4=0x^2+(3-2m)x-4=0, Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_1; x_2 sao cho (1x12)(1x22)2x12x2=10(1-x_1^2)(1-x_2^2)-2x_1-2x_2=10

      Câu 12

      1,0 điểm

      Bác Nam và cô Hoa đi xe đạp từ làng lên tỉnh trên quãng đường dài 3030 km, khởi hành cùng một lúc. Vận tốc xe của bác Nam lớn hơn vận tốc xe của cô Hoa là 33 km/h nên bác Nam đi đến tỉnh trước cô Hoa nửa giờ. Tính vận tốc xe của mỗi người.

        Câu 13

        1,0 điểm

        Anh Minh vừa mới xây một cái bể trữ nước cạnh nhà có hình dạng hộp chữ nhật có kích thước 2m×2m×1m2m \times 2m \times 1m. Hiện bể chưa có nước nên anh Minh phải ra sông lấy nước. Mỗi lần ra sông anh gánh được một gánh nước đầy gồm 22 thùng hình trụ bằng nhau có bán kính đáy 0,2m0,2m, chiều cao 0,4m0,4m

        1. a)

          Tính lượng nước (m3m^3) anh Minh đổ vào bể sau mỗi lần gánh (ghi kết quả làm tròn đến 22 chữ số thập phân). Biết trong quá trình gánh nước về thì lượng nước bị hao hụt khoảng 10%10\%

        2. b)

          Anh Minh phải gánh ít nhất bao nhiêu lần để đầy bể.

        Câu 14

        2,0 điểm

        Cho đường tròn (O;R)(O; R) và điểm CC nằm ngoài đường tròn. Qua CC kẻ đường thẳng dd vuông góc với OCOC. Lấy điểm NN bất kì trên dd. Kẻ tiếp tuyến NANA của (O)(O). (AA là tiếp điểm).

        1. 1)

          Chứng minh tứ giác ANCOANCO là tứ giác nội tiếp.

        2. 2)

          Kẻ dây ABAB vuông góc với NONO tại KK, dây ABAB cắt OCOC tại MM. Chứng minh rằng NBNB là tiếp tuyến của (O)(O) và tính OM.OCOM.OC theo RR.

        3. 3)

          Kẻ đường kính ADAD của (O)(O). Vẽ BHBH vuông góc với ADAD tại HH. Chứng minh NDND đi qua trung điểm của BHBH.

        Câu 15

        0,5 điểm

        Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 8.0008.000 quả bóng tennis. Công ty này sở hữu một số máy móc, mỗi máy móc có thể sản xuất 3030 quả bóng trong một giờ. Chi phí thiết lập các máy này là 200.000200.000 đồng cho mỗi máy. Khi được thiết lập, hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Số tiền phải trả cho người giám sát là 192.000192.000 đồng một giờ (người này sẽ giám sát tất cả các máy hoạt động). Số máy móc công ty nên sử dụng là bao nhiêu để chi phí sản xuất là thấp nhất?

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài