Đề khảo sát giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Bắc GiangMã đề T801

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Với A,B,C,DA, B, C, D là các đa thức và B,DB, D khác đa thức không, hai phân thức AB\frac{A}{B}CD\frac{C}{D} bằng nhau khi

  1. A

    A.B=C.D\displaystyle A.B = C.D

  2. B

    A+C=B+D\displaystyle A + C = B + D

  3. C

    A.D=B.C\displaystyle A.D = B.C

  4. D

    A:D=B:C\displaystyle A:D = B:C

Câu 2

Phân thức (xy)22(yx)2\frac{(x-y)^2}{2(y-x)^2} bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

  1. A

    xy2(yx)\displaystyle \frac{x-y}{2(y-x)}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

  4. D

    xy2(y+x)\displaystyle \frac{x-y}{2(y+x)}

Câu 3

Cho hình vẽ, biết IK//GHIK // GH, FIFG=13\frac{FI}{FG} = \frac{1}{3}. Khi đó tỉ số nào sau đây có giá trị bằng 13\frac{1}{3}?

Hình vẽ tam giác FGH với I thuộc FG, K thuộc FH và IK song song GH
  1. A

    FIIG\displaystyle \frac{FI}{IG}

  2. B

    FKFH\displaystyle \frac{FK}{FH}

  3. C

    FKKH\displaystyle \frac{FK}{KH}

  4. D

    GHIK\displaystyle \frac{GH}{IK}

Câu 4

Hai phân thức 5x2+x\frac{5}{x^2+x}xx+1\frac{x}{x+1} có mẫu thức chung là

  1. A

    (x+1)(x1)\displaystyle (x+1)(x-1)

  2. B

    x+1\displaystyle x+1

  3. C

    x(x1)\displaystyle x(x-1)

  4. D

    x(x+1)\displaystyle x(x+1)

Câu 5

Cho hình vẽ. Biết RSRS là đường phân giác của ΔPQR\Delta PQR, độ dài PSPS

Hình vẽ tam giác PQR với S thuộc PQ, RS là đường phân giác, QS = 15 cm, QR = 24 cm, PR = 32 cm
  1. A

    11,25 cm\displaystyle 11,25\text{ cm}

  2. B

    15 cm\displaystyle 15\text{ cm}

  3. C

    20 cm\displaystyle 20\text{ cm}

  4. D

    51,2 cm\displaystyle 51,2\text{ cm}

Câu 6

Phân thức x35x1\frac{x-3}{5x-1} là phân thức nghịch đảo của phân thức nào sau đây?

  1. A

    5x1x+3\displaystyle \frac{5x-1}{x+3}

  2. B

    5x+1x+3\displaystyle \frac{-5x+1}{x+3}

  3. C

    x35x1\displaystyle -\frac{x-3}{5x-1}

  4. D

    5x1x3\displaystyle \frac{5x-1}{x-3}

Câu 7

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?

  1. A

    0x+3\displaystyle \frac{0}{x+3}

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    3x+2y0\displaystyle \frac{3x+2y}{0}

  4. D

    x13\displaystyle \frac{x-1}{3}

Câu 8

Có bao nhiêu giá trị nguyên của xx để phân thức 52x3\frac{5}{2x-3} nhận giá trị là số tự nhiên?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 9

Số các giá trị của xx để phân thức x2x+112\frac{x^2-x+1}{12} có giá trị bằng 00

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 10

Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia sông. Biết BD=18m,DE=38mBD = 18m, DE = 38mBC=44mBC = 44m. Khi đó, độ rộng ADAD của khúc sông là bao nhiêu?

hình vẽ minh họa đo chiều rộng khúc sông với các đoạn $AD$, $DE$, $BC$
  1. A

    114m\displaystyle 114m

  2. B

    120m\displaystyle 120m

  3. C

    60m\displaystyle 60m

  4. D

    72,5m\displaystyle 72,5m

Câu 11

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC, gọi K,FK, F lần lượt là trung điểm của AB,BCAB, BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    KF=2.AC\displaystyle KF = 2.AC

  2. B

    AC=2.KF\displaystyle AC = 2.KF

  3. C

    AC=12.KF\displaystyle AC = \dfrac{1}{2}.KF

  4. D

    KF=13.AC\displaystyle KF = \dfrac{1}{3}.AC

Câu 12

Với điều kiện nào của xx thì phân thức x3x5\dfrac{x - 3}{x - 5} có nghĩa?

  1. A

    x3\displaystyle x \leq 3

  2. B

    x3\displaystyle x \neq 3

  3. C

    x=5\displaystyle x = 5

  4. D

    x5\displaystyle x \neq 5

Câu 13

Giá trị của phân thức 4x2x2024+2025\dfrac{4 - x^{2}}{x^{2024} + 2025} tại x=2x = -2

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    82025\displaystyle \dfrac{8}{2025}

  3. C

    22024\displaystyle 2^{2024}

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 14

Biết x2x2+3A=2xx2+3\dfrac{x^{2}}{x^{2} + 3} - A = \dfrac{-2x}{x^{2} + 3} khi đó AA bằng

  1. A

    x22xx2+3\displaystyle \dfrac{x^{2} - 2x}{x^{2} + 3}

  2. B

    2x3\displaystyle \dfrac{2x}{3}

  3. C

    2xx2+3\displaystyle \dfrac{-2x}{x^{2} + 3}

  4. D

    x2+2xx2+3\displaystyle \dfrac{x^{2} + 2x}{x^{2} + 3}

Câu 15

Kết quả của phép nhân 7x5y425y514x3\dfrac{7x}{5y^{4}} \cdot \dfrac{25y^{5}}{14x^{3}}

  1. A

    2y5x2\displaystyle \dfrac{2y}{5x^{2}}

  2. B

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  3. C

    5y2x2\displaystyle \dfrac{5y}{2x^{2}}

  4. D

    5x2y2\displaystyle \dfrac{5x}{2y^{2}}

Câu 16

Cho hình vẽ, biết ONMPON \parallel MP, khi đó độ dài KMKM bằng

hình vẽ tam giác $KMP$ với $ON \parallel MP$, $KO = 4cm$, $KN = 3cm$, $NP = 1,5cm$
  1. A

    2cm\displaystyle 2cm

  2. B

    4cm\displaystyle 4cm

  3. C

    6cm\displaystyle 6cm

  4. D

    4,5cm\displaystyle 4,5cm

Câu 17

Kết quả của phép tính x21616:x+44x\dfrac{x^{2} - 16}{16} : \dfrac{x + 4}{4x} bằng

  1. A

    x24x4\displaystyle \dfrac{x^{2} - 4x}{4}

  2. B

    x244\displaystyle \dfrac{x^{2} - 4}{4}

  3. C

    x+44\displaystyle \dfrac{x + 4}{4}

  4. D

    x44\displaystyle \dfrac{x - 4}{4}

Câu 18

Giá trị của biểu thức A=1xx3x+23xA = \dfrac{1 - x}{x - 3} - \dfrac{x + 2}{3 - x} tại x=3x = -3

  1. A

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    16\displaystyle -\dfrac{1}{6}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 19

Kết quả của phép tính x+yxyxyxy\frac{x+y}{xy} - \frac{x-y}{xy} bằng

  1. A

    2x\displaystyle \frac{2}{x}

  2. B

    2y\displaystyle \frac{2}{y}

  3. C

    0xy\displaystyle \frac{0}{xy}

  4. D

    2x2yxy\displaystyle \frac{2x-2y}{xy}

Câu 20

Kết quả của phép tính x24+x+24\frac{x-2}{4} + \frac{x+2}{4} bằng

  1. A

    x12\displaystyle \frac{x-1}{2}

  2. B

    x2\displaystyle \frac{x}{2}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

  1. a)

    x+22xy+x+12xy\frac{x+2}{2xy} + \frac{x+1}{2xy}

  2. b)

    2x2x2xx2\frac{2x-2}{x-2} - \frac{x}{x-2}

  3. c)

    xx21:xx+1\frac{x}{x^2-1} : \frac{x}{x+1}

Câu 2

1,5 điểm

Cho biểu thức A=1x+4+xx4+3x+20x216A = \frac{1}{x+4} + \frac{x}{x-4} + \frac{3x+20}{x^2-16} với x±4x \neq \pm 4

  1. a)

    Rút gọn biểu thức AA.

  2. b)

    Tính giá trị của biểu thức AA tại x=2x = -2.

Câu 3

1,5 điểm

Cho tam giác ABCABC cân tại AA biết AB=6cm;BC=10cmAB = 6cm; BC = 10cm. Vẽ BMBM là phân giác ABC^\widehat{ABC} (MAC)(M \in AC).

  1. a)

    Tính tỉ số AMMC\frac{AM}{MC} và tính độ dài đoạn thẳng AMAM.

  2. b)

    Vẽ CECE là phân giác ACB^\widehat{ACB} với EABE \in AB. Gọi giao điểm của CECEBMBMQQ. Qua điểm QQ vẽ đường thẳng song song với BCBC cắt AB,ACAB, AC lần lượt tại G,IG, I. Chứng minh EGEB+CICM=1\frac{EG}{EB} + \frac{CI}{CM} = 1.

Câu 4

0,5 điểm

Cho số thực xx khác 00 thoả mãn xx2x+1=12024\frac{x}{x^2-x+1} = \frac{1}{2024}. Tính giá trị biểu thức M=x2x4+x2+1M = \frac{x^2}{x^4+x^2+1}.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài