Đề khảo sát chất lượng Toán 9 năm 2024–2025 — Sở GD&ĐT Thanh Hóa

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận7 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của phương trình 2xx1=2\frac{2x}{x-1}=2

  1. A

    x0\displaystyle x \neq 0

  2. B

    x1\displaystyle x \neq 1

  3. C

    x0x \neq 0x1x \neq -1

  4. D

    với mọi xx

Câu 2

Kết quả rút gọn của biểu thức A=23431A = 2\sqrt{3} - \frac{4}{\sqrt{3}-1} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 3

Để đồ thị hàm số y=ax2y = ax^2 đi qua điểm M(1;3)M(1; -3) thì giá trị của aa bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 4

Nghiệm của bất phương trình 3x60-3x - 6 \geq 0

  1. A

    x2\displaystyle x \geq 2

  2. B

    x2\displaystyle x \geq -2

  3. C

    x2\displaystyle x \leq -2

  4. D

    x2\displaystyle x \leq 2

Câu 5

Một hình nón có bán kính đáy bằng 3cm, độ dài đường sinh bằng 5cm. Diện tích xung quanh của hình nón này là

  1. A

    Sxq=24π(cm2)\displaystyle S_{xq} = 24\pi \left(\text{cm}^2\right)

  2. B

    Sxq=15π(cm2)\displaystyle S_{xq} = 15\pi \left(\text{cm}^2\right)

  3. C

    Sxq=12π(cm2)\displaystyle S_{xq} = 12\pi \left(\text{cm}^2\right)

  4. D

    Sxq=30π(cm2)\displaystyle S_{xq} = 30\pi \left(\text{cm}^2\right)

Câu 6

Trong hình bên, biết AOB^=600\widehat{AOB} = 60^0. Số đo cung nhỏ AmBAmB bằng

Hình tròn tâm O với góc AOB bằng 60 độ và cung nhỏ AmB
  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    1200\displaystyle 120^0

  4. D

    một kết quả khác

Câu 7

Trong hai câu thơ:

“Dân ta phải biết sử ta Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam”

(Trích Lịch sử nước ta, Hồ Chí Minh, 1942)

Mẫu dữ liệu thống kê các chữ cái T; C; A; H; N trong hai câu thơ trên được cho trong bảng sau:

Chữ caˊiTCAHNTaˆˋn soˆˊ64545\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chữ cái} & \text{T} & \text{C} & \text{A} & \text{H} & \text{N} \\ \hline \text{Tần số} & 6 & 4 & 5 & 4 & 5 \\ \hline \end{array}

Tần số tương đối của giá trị “T” trong bảng bằng

  1. A

    0,25%\displaystyle 0,25\%

  2. B

    40%\displaystyle 40\%

  3. C

    25%\displaystyle 25\%

  4. D

    2,5%\displaystyle 2,5\%

Câu 8

Gieo đồng thời hai con xúc sắc cân đối, đồng chất I và II. Xác suất của biến cố: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 6” bằng

  1. A

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  2. B

    536\displaystyle \frac{5}{36}

  3. C

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  4. D

    112\displaystyle \frac{1}{12}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình x2+2x3=0x^2 + 2x - 3 = 0.

  2. b)

    Giải hệ phương trình {3xy=1x+y=3\begin{cases} 3x - y = -1 \\ x + y = -3 \end{cases}

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức A=(1x11x):(x+1x2x+2x1)A = \left(\dfrac{1}{\sqrt{x} - 1} - \dfrac{1}{\sqrt{x}}\right) : \left(\dfrac{\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x} - 2} - \dfrac{\sqrt{x} + 2}{\sqrt{x} - 1}\right) (với x>0;x1;x4x > 0; x \neq 1; x \neq 4).

    Câu 11

    1,0 điểm

    Cho phương trình x26x+m=0x^2 - 6x + m = 0 (với mm là tham số). Tìm mm để phương trình có hai nghiệm x1;x2x_1; x_2 thỏa mãn nghiệm này gấp đôi nghiệm kia.

      Câu 12

      1,0 điểm

      Một đội xe tải dự định chở 280 tấn đá đến điểm tập kết để đưa ra xây dựng các đảo chìm ở quần đảo Hoàng Sa - Việt Nam. Sau khi tính toán, đội cần chở thêm 6 tấn. Vì vậy đội đã bổ sung thêm 1 xe, nên mỗi xe chở ít hơn dự định ban đầu 2 tấn. Biết tất cả các xe đều chở khối lượng đá như nhau. Tính số xe dự định ban đầu.

        Câu 13

        1,0 điểm

        Một chiếc bút chì dạng hình trụ có đường kính đáy 8 mm và chiều dài 180 mm. Thân bút được làm bằng gỗ. Lõi bút dạng hình trụ, được làm bằng than chì, có chiều dài bằng chiều dài bút và đáy là hình tròn có đường kính 2 mm.

        1. a)

          Tính thể tích của một chiếc bút.

        2. b)

          Tính thể tích phần gỗ để làm 2025 chiếc bút chì có cấu tạo như trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm3\text{mm}^3).

        Câu 14

        2,0 điểm

        Từ điểm AA nằm bên ngoài đường tròn (O;R)(O; R) vẽ hai tia tiếp tuyến AB,ACAB, AC với đường tròn (B,CB, C là các tiếp điểm). Vẽ tia AxAx nằm giữa hai tia ABABAOAO, AxAx cắt đường tròn (O)(O) tại D,ED, E (DD nằm giữa hai điểm AAEE). Gọi II là trung điểm của dây DEDE. Đường thẳng BCBC cắt hai đường thẳng AIAIOIOI lần lượt ở HHKK.

        1. a)

          Chứng minh tứ giác ABOCABOC nội tiếp.

        2. b)

          Chứng minh IAIA là phân giác của góc BICBIC2KH=1KB+1KC\dfrac{2}{KH} = \dfrac{1}{KB} + \dfrac{1}{KC}.

        Câu 15

        0,5 điểm

        Bác Nam đang trên chiếc thuyền đánh cá tại vị trí AA cách bờ biển 2 km và chèo thuyền về nhà ở địa điểm BB trên bờ sông. Để về nhà với thời gian ngắn nhất bác dự định chèo thuyền vào bờ ở một vị trí PP nằm giữa O,BO, B và tiếp tục chạy bộ theo một đường thẳng để về nhà tại địa điểm BB cách vị trí OO trên bờ gần với thuyền nhất là 4 km (hình vẽ). Biết rằng thuyền di chuyển với vận tốc 6 km/h (bỏ qua sức gió và vận tốc của dòng nước) và bác Nam chạy bộ trên bờ với vận tốc 10 km/h. Tìm vị trí điểm PP để khoảng thời gian bác Nam đi từ vị trí AA về đến nhà (điểm BB) là ngắn nhất? Khi đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu phút?

        Sơ đồ minh họa vị trí thuyền tại A cách bờ 2 km (OA = 2 km), điểm P trên bờ OB và nhà tại B cách O 4 km (OB = 4 km)
          HẾT
          Đăng nhập để làm bài