Đề khảo sát chất lượng Toán 9 lần 3 năm 2024–2025 — Phòng GD&ĐT Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Thời gian
120 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức P(x)=1x2025P(x)=\dfrac{1}{\sqrt{x-2025}}

  1. A

    x2025\displaystyle x \ge 2025

  2. B

    x2025\displaystyle x \le 2025

  3. C

    x>2025\displaystyle x > 2025

  4. D

    x<2025\displaystyle x < 2025

Câu 2

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x2y=-3x^2?

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;-3)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  3. C

    (0;3)\displaystyle (0;-3)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

Câu 3

Tổng các nghiệm của phương trình x24x+1=0x^2-4x+1=0 bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Cho hai đường tròn (O;3cm)(O;3\text{cm}), (O;6cm)(O';6\text{cm}) tiếp xúc ngoài nhau. Độ dài đoạn OOOO' bằng

  1. A

    18cm\displaystyle 18\text{cm}

  2. B

    9cm\displaystyle 9\text{cm}

  3. C

    3cm\displaystyle 3\text{cm}

  4. D

    2cm\displaystyle 2\text{cm}

Câu 5

Đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 đi qua điểm A(2;43)A\left(2;\dfrac{4}{3}\right). Giá trị của aa bằng

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{-1}{3}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Cho phương trình x2ax6=0x^2-ax-6=0. Tìm aa để phương trình có một nghiệm là x=3x=3.

  1. A

    a=3\displaystyle a=-3

  2. B

    a=1\displaystyle a=1

  3. C

    a=1\displaystyle a=-1

  4. D

    a=2\displaystyle a=-2

Câu 7

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAsinABC=23\sin ABC=\dfrac{2}{3}, BC=9cmBC=9\text{cm}. Độ dài cạnh ACAC bằng

  1. A

    3cm\displaystyle 3\text{cm}

  2. B

    4cm\displaystyle 4\text{cm}

  3. C

    6cm\displaystyle 6\text{cm}

  4. D

    9cm\displaystyle 9\text{cm}

Câu 8

Biết rằng phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 (a0)(a \ne 0) có một nghiệm x=1x=-1. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    ab+c=0\displaystyle -a-b+c=0

  2. B

    abc=0\displaystyle a-b-c=0

  3. C

    a+b+c=0\displaystyle a+b+c=0

  4. D

    ab+c=0\displaystyle a-b+c=0

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giả sử x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình x22x1=0x^2-2x-1=0. Tính giá trị của biểu thức x12+x22x_1^2+x_2^2.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho biểu thức A=(x+2xx+2x1xx):x+1x (x>0,x1).A = \left(\dfrac{x + 2\sqrt{x}}{\sqrt{x} + 2} - \dfrac{\sqrt{x} - 1}{x - \sqrt{x}}\right) : \dfrac{\sqrt{x} + 1}{x}\ (x > 0, x \neq 1).

    1. a)

      Rút gọn biểu thức A.A.

    2. b)

      Tìm giá trị nhỏ nhất P=A4x.P = A - 4\sqrt{x}.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Một vật rơi tự do ở độ cao 500m500m xuống mặt đất. Mối quan hệ giữa quãng đường yy (tính bằng mét) (tính từ vị trí vật bắt đầu rơi) và thời gian xx (tính bằng giây) được mô tả bởi công thức y=ax2y = ax^{2} (với aa là hằng số). Biết rằng tại thời điểm giây thứ 55, vật đi được quãng đường là 125m.125m. Hỏi sau bao nhiêu giây, vật sẽ rơi xuống mặt đất?

      Câu 4

      1,0 điểm

      Bạn Bình và mẹ dự định đi du lịch Huế và Đà Nẵng trong vòng 66 ngày. Biết rằng chi phí trung bình mỗi ngày tại Huế là 35000003\,500\,000 đồng, còn tại Đà Nẵng là 30000003\,000\,000 đồng. Tìm số ngày nghỉ lại tại mỗi địa điểm, biết số tiền mà họ phải chi cho toàn bộ thời gian ở hai địa điểm trên là 2000000020\,000\,000 đồng.

        Câu 5

        3,0 điểm

        Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây BC<2R.BC < 2R. Trên cung lớn BCBC lấy điểm AA sao cho AB<AC.AB < AC. Các đường cao ADADBFBF của tam giác ABCABC cắt nhau tại I.I. Gọi EE là trung điểm của AB.AB.

        1. a)

          Chứng minh tứ giác ABDFABDF nội tiếp đường tròn và xác định tâm của đường tròn đó.

        2. b)

          Chứng minh CD.CB=CF.CA.CD.CB = CF.CA.

        3. c)

          Đường tròn ngoại tiếp tam giác CDFCDF cắt (O;R)(O; R) tại điểm HH (HH khác CC). Vẽ đường kính CKCK của đường tròn (O;R).(O; R). Chứng minh tứ giác AKBIAKBI là hình bình hành và 33 điểm K,E,HK, E, H thẳng hàng.

        Câu 6

        1,0 điểm

        Cho a,ba, b là các số thực không âm thỏa mãn a23,b23a^{2} \leq 3, b^{2} \leq 3a2+b2=4.a^{2} + b^{2} = 4. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3a2+3b2.P = \sqrt{3 - a^{2}} + \sqrt{3 - b^{2}}.

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài