Đề khảo sát chất lượng Toán 9 lần 1 năm 2025–2026 — Sở GD&ĐT Ninh Bình

Thời gian
120 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Hệ phương trình nào dưới đây không là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {0x+0y=292x+9y=11\displaystyle \begin{cases} 0x + 0y = 29 \\ 2x + 9y = 11 \end{cases}

  2. B

    {x+y=62x+3y=17\displaystyle \begin{cases} x + y = 6 \\ 2x + 3y = 17 \end{cases}

  3. C

    {2x+0y=20x7y=35\displaystyle \begin{cases} 2x + 0y = 2 \\ 0x - 7y = -35 \end{cases}

  4. D

    {3x+5y=0xy=4\displaystyle \begin{cases} 3x + 5y = 0 \\ x - y = -4 \end{cases}

Câu 2

Số nghiệm của phương trình x24=0x^2 - 4 = 0

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 3

Theo quy định, để được điều khiển xe máy điện thì người điều khiển phải từ đủ 16 tuổi trở lên. Nếu xx là tuổi của người điều khiển xe máy điện theo quy định thì bất đẳng thức nào dưới đây đúng?

  1. A

    x16\displaystyle x \le 16

  2. B

    x>16\displaystyle x > 16

  3. C

    x<16\displaystyle x < 16

  4. D

    x16\displaystyle x \ge 16

Câu 4

Căn bậc hai của 9 là

  1. A

    81\displaystyle 81

  2. B

    81\displaystyle -81

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    333-3

Câu 5

Điều kiện xác định của biểu thức 33x\sqrt{3-3x}

  1. A

    x1\displaystyle x \ge 1

  2. B

    x1\displaystyle x \le 1

  3. C

    x>1\displaystyle x > 1

  4. D

    x<1\displaystyle x < 1

Câu 6

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    sinC=ACAB\displaystyle \sin C = \dfrac{AC}{AB}

  2. B

    tanC=ABBC\displaystyle \tan C = \dfrac{AB}{BC}

  3. C

    cotC=BCAB\displaystyle \cot C = \dfrac{BC}{AB}

  4. D

    cosC=BCAC\displaystyle \cos C = \dfrac{BC}{AC}

Câu 7

Một cây cao bị bão quật gãy, phần ngọn cây đổ xuống mặt đất. Gốc cây, điểm gãy và đỉnh của ngọn cây tạo thành một tam giác vuông. Đoạn cây gãy tạo với mặt đất góc 2323^\circ và chắn ngang lối đi một đoạn (tính từ gốc cây đến đỉnh ngọn cây) dài 4,84,8 m (tham khảo hình vẽ sau). Tính chiều cao của cây trước khi bị gãy (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) được kết quả là

hình minh họa cây bị bão quật gãy đổ xuống mặt đất
tam giác vuông minh họa gốc cây, điểm gãy và đỉnh ngọn cây với góc $23^\circ$ và cạnh $4,8$ m
  1. A

    6,46,4 m

  2. B

    7,37,3 m

  3. C

    7,27,2 m

  4. D

    6,56,5 m

Câu 8

Cho hình vẽ bên, biết số đo của cung ABAB nhỏ bằng 100100^\circ. Số đo xx của AOB^\widehat{AOB} bằng bao nhiêu?

hình tròn tâm O với cung nhỏ AB bằng $100^\circ$ và góc ở tâm $x = \widehat{AOB}$
  1. A

    260\displaystyle 260^\circ

  2. B

    200\displaystyle 200^\circ

  3. C

    100\displaystyle 100^\circ

  4. D

    50\displaystyle 50^\circ

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,25 điểm

Giải các phương trình sau:

  1. a)

    (x+5)(3x1)=0(x+5)(3x-1)=0.

  2. b)

    3x+11x2=9(x+1)(x2)\frac{3}{x+1}-\frac{1}{x-2}=\frac{9}{(x+1)(x-2)}.

Câu 2

1,5 điểm
  1. a)

    Chứng minh đẳng thức 2743+(13)2=1\sqrt{27}-4\sqrt{3}+\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}=-1.

  2. b)

    Rút gọn biểu thức A=1x+111x+2x1A=\frac{1}{\sqrt{x}+1}-\frac{1}{1-\sqrt{x}}+\frac{2}{x-1} với x0;x1x \ge 0; x \ne 1.

Câu 3

1,75 điểm
  1. a)

    Cuối tuần, bạn An lên kế hoạch chạy bộ trong hai ngày nghỉ (thứ Bảy và Chủ nhật), dự kiến An chạy tổng cộng ít nhất 9.000m9.000\text{m} vào các buổi sáng và chiều của mỗi ngày. Mỗi buổi sáng An chạy 2.500m2.500\text{m}. Gọi aa là số mét An chạy vào mỗi buổi chiều. Viết bất phương trình với ẩn aa biểu thị điều kiện để bạn An chạy đảm bảo đủ số mét dự kiến theo kế hoạch đã đề ra.

  2. b)

    Bác Minh vào cửa hàng tạp hóa để mua 3030 quyển vở và 1212 cây bút với tổng số tiền phải trả theo giá niêm yết là 420.000420.000 đồng. Nhân dịp kỉ niệm Ngày Quốc khánh 2/92/9, cửa hàng tạp hóa giảm giá mỗi quyển vở 15%15\% và mỗi cây bút 10%10\% so với giá niêm yết. Khi thanh toán tiền, bác Minh đưa 400.000400.000 đồng và được trả lại 40.00040.000 đồng. Tính giá niêm yết của một quyển vở và một cây bút.

Câu 4

2,0 điểm

Cho đường tròn (O;R)(O;R) và điểm MM nằm bên ngoài đường tròn sao cho MO=2RMO=2R. Từ MM kẻ các tiếp tuyến MA,MBMA, MB với đường tròn (O;R)(O;R) với A,BA, B là các tiếp điểm. Đường thẳng đi qua OO và song song với MAMA cắt MBMB tại CC. Đoạn MOMO cắt đường tròn (O;R)(O;R) tại điểm TT.

  1. a)

    Chứng minh tam giác MCOMCO cân và CTCT là tiếp tuyến của đường tròn (O;R)(O;R).

  2. b)

    Lấy điểm II thuộc cung ATAT nhỏ của đường tròn (O;R)(O;R) (II khác AATT). Qua điểm II kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O;R)(O;R) cắt MA,MBMA, MB lần lượt tại PPQQ. Tính chu vi tam giác MPQMPQ theo RR.

Câu 5

1,5 điểm
  1. a)

    Cho đường tròn (O;6cm)(O;6\text{cm}) và hai điểm A,BA, B thuộc đường tròn sao cho AOB^=90\widehat{AOB}=90^{\circ} (tham khảo hình bên). Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung ABAB nhỏ và dây ABAB.

    Hình tròn tâm O bán kính 6 cm với góc AOB = 90 độ và hình viên phân giới hạn bởi cung AB nhỏ và dây AB được tô đậm
  2. b)

    Tại một khu du lịch, người ta muốn làm một cây cầu nối vị trí AA đến vị trí DD. Biết rằng đã có một đường đi gấp khúc gồm ba đoạn thẳng AB,BC,CDAB, BC, CD với AB=150mAB=150\text{m}, BC=250mBC=250\text{m}, CD=170mCD=170\text{m}. Biết rằng ABC^=60\widehat{ABC}=60^{\circ}BCCDBC \perp CD (tham khảo hình bên). Tính độ dài đoạn thẳng ADAD (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

    Sơ đồ đường gấp khúc ABCD với AB = 150 m, BC = 250 m, CD = 170 m, góc ABC = 60 độ, BC vuông góc với CD và đoạn AD nối bằng nét đứt qua hồ
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài