Đề khảo sát chất lượng Toán 9 tháng 11 năm 2025–2026 — Trường TH&THCS Lâm Thao, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cặp số (x;y)(x; y) nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x3y+5=02x - 3y + 5 = 0?

  1. A

    (2;3)\displaystyle (2; -3)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1; -1)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (3; 2)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

Câu 2

Cho biết hệ phương trình {x+y=5x+2y=4\begin{cases} x + y = 5 \\ -x + 2y = 4 \end{cases} có một nghiệm là (x0;y0)(x_0; y_0). Khi đó biểu thức S=3x02y0S = 3x_0 - 2y_0 có giá trị bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 3

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    0x+2<0\displaystyle 0x + 2 < 0

  2. B

    x210\displaystyle \frac{x}{2} - 1 \geq 0

  3. C

    1x1>0\displaystyle \frac{1}{x - 1} > 0

  4. D

    x2+1>0\displaystyle x^2 + 1 > 0

Câu 4

Điều kiện xác định của căn thức 2x1\sqrt{\frac{2}{x - 1}}

  1. A

    x1\displaystyle x \geq 1

  2. B

    x>1\displaystyle x > 1

  3. C

    x<1\displaystyle x < 1

  4. D

    x1\displaystyle x \leq 1

Câu 5

Phương trình (x2+1)(x3)=0(x^2 + 1)(x - 3) = 0 có nghiệm là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    ±1;3\displaystyle \pm 1; 3

  4. D

    1;3\displaystyle -1; 3

Câu 6

Biết góc nhọn α\alphasinα=45\sin \alpha = \frac{4}{5} thì tanα\tan \alpha bằng

  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    53\displaystyle \frac{5}{3}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    43\displaystyle \frac{4}{3}

Câu 7

Cho bất đẳng thức a<ba < b. Khẳng định nào sau đây là đúng

  1. A

    a+2>b+2\displaystyle a + 2 > b + 2

  2. B

    a+2<b+2\displaystyle a + 2 < b + 2

  3. C

    2a>2b\displaystyle 2a > 2b

  4. D

    2a<2b\displaystyle -2a < -2b

Câu 8

Giá trị x=3x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào?

  1. A

    x5>0\displaystyle x - 5 > 0

  2. B

    2x1>0\displaystyle 2x - 1 > 0

  3. C

    3x+2<0\displaystyle 3x + 2 < 0

  4. D

    2x+7<0\displaystyle -2x + 7 < 0

Câu 9

Căn bậc hai của 0,640,64

  1. A

    0,32\displaystyle 0,32

  2. B

    0,8\displaystyle 0,8

  3. C

    0,8\displaystyle -0,8

  4. D

    0,80,80,8-0,8

Câu 10

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAB^=α\widehat{B} = \alpha

Tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng α
  1. A

    sinα=ABAC\displaystyle \sin \alpha = \frac{AB}{AC}

  2. B

    sinα=ACAB\displaystyle \sin \alpha = \frac{AC}{AB}

  3. C

    sinα=ACBC\displaystyle \sin \alpha = \frac{AC}{BC}

  4. D

    sinα=ABBC\displaystyle \sin \alpha = \frac{AB}{BC}

Câu 11

Cho cosA=0,6\cos A = 0,6. Tìm số đo góc AA? (làm tròn đến độ)

  1. A

    537\displaystyle 53^{\circ}7'

  2. B

    50\displaystyle 50^{\circ}

  3. C

    35\displaystyle 35^{\circ}

  4. D

    53\displaystyle 53^{\circ}

Câu 12

Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    vô số

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình (x+4)(2x5)=0(x+4)(2x-5)=0.

  2. b)

    Giải hệ phương trình {x+2y=32x2y=3\begin{cases} x+2y=3 \\ 2x-2y=3 \end{cases}.

  3. c)

    Giải bất phương trình 3x+6>0-3x+6>0.

Câu 14

1,0 điểm

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Hai bạn Mạnh và Minh cùng đến hiệu sách để mua vở và bút. Bạn Mạnh mua 55 quyển vở và 22 chiếc bút hết 62.00062.000 đồng. Bạn Minh mua 33 quyển vở và 44 chiếc bút hết 54.00054.000 đồng. Biết loại vở và loại bút Minh đã mua có cùng giá với loại vở và loại bút của bạn Mạnh. Hỏi mỗi quyển vở, mỗi chiếc bút đó có giá bao nhiêu?

    Câu 15

    1,3 điểm

    Cho đường thẳng (d1):y=ax+b(d_1): y=ax+b.

    1. a)

      Xác định a,ba, b để đường thẳng (d1)(d_1) đi qua điểm A(4;5)A(4;5) và điểm B(3;2)B(3;2).

    2. b)

      Cho đường thẳng (d2):xy=3(d_2): x-y=3 và đường thẳng (d3):3mxy=5(d_3): 3mx-y=5. Tìm mm để đường thẳng (d1)(d_1) (tìm được ở câu a) và hai đường thẳng (d2)(d_2), (d3)(d_3) đồng quy tại một điểm.

    Câu 16

    2,3 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, đường cao AHAH.

    1. a)

      Biết AB=6cmAB=6\mathrm{cm}, AC=8cmAC=8\mathrm{cm}. Tính B^\widehat{B} (làm tròn đến phút), AHAHBCBC.

    2. b)

      Kẻ tia BDBD là tia phân giác ABC^\widehat{ABC} (DAC)(D \in AC). Gọi BDBD cắt AHAH tại EE. Chứng minh ΔABDΔHBE\Delta ABD \sim \Delta HBEDC=BCcotBEH^DC=BC \cot \widehat{BEH}.

    3. c)

      Qua CC kẻ đường thẳng vuông góc với tia BDBD tại II cắt tia BABA tại QQ. Tam giác ABCABC cần thêm điều kiện gì để tanABC^tanAQC^=3\tan \widehat{ABC} \tan \widehat{AQC}=3.

    Câu 17

    1,0 điểm
    1. a)

      Quan sát hình vẽ dưới đây. Giả sử CD=hCD=h là chiều cao của tháp trong đó CC là chân tháp. Chọn hai điểm A,BA, B trên mặt đất sao cho ba điểm A,BA, BCC thẳng hàng. Ta đo khoảng cách ABAB và các góc CAD^\widehat{CAD}, CBD^\widehat{CBD}. Chẳng hạn ta đo được AB=24mAB=24\mathrm{m}, CAD^=α=63\widehat{CAD}=\alpha=63^{\circ}, CBD^=β=48\widehat{CBD}=\beta=48^{\circ}. Hãy tính chiều cao hh của tháp (các kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

      Hình vẽ tháp CD với chiều cao h, các điểm A, B, C thẳng hàng và các góc CAD = 63°, CBD = 48°, AB = 24m
    2. b)

      Cô Liên muốn làm một bể cá hình hộp chữ nhật không có nắp bằng kính có thể tích là 1m31\mathrm{m}^3 và có chiều cao không đổi là 1m1\mathrm{m} (giả sử các mép nối là không đáng kể). Giá của kính làm bể là 500.000500.000 đồng/m2\mathrm{m}^2. Chi phí ít nhất để mua kính làm bể cá là bao nhiêu?

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài