Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2025–2026 — Trường THPT Thọ Xuân 5, Thanh HóaMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x+yz3=0(P): x+y-z-3=0 đi qua điểm nào dưới đây:

  1. A

    P(3;0;0)\displaystyle P(-3;0;0)

  2. B

    M(1;1;1)\displaystyle M(1;-1;-1)

  3. C

    Q(0;0;3)\displaystyle Q(0;0;-3)

  4. D

    N(1;1;1)\displaystyle N(1;1;-1)

Câu 2

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+2x+1y=\dfrac{-3x+2}{x+1} là:

  1. A

    y=3\displaystyle y=-3

  2. B

    y=1\displaystyle y=-1

  3. C

    x=3\displaystyle x=-3

  4. D

    x=1\displaystyle x=-1

Câu 3

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (minh họa như hình bên dưới). Mệnh đề nào sau đây sai?

hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AC=AB+AD\displaystyle \overrightarrow{AC}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}

  2. B

    AB=CD\displaystyle |\overrightarrow{AB}|=|\overrightarrow{CD}|

  3. C

    AB=CD\displaystyle \overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

  4. D

    AB+AD+AA=AC\displaystyle \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}=\overrightarrow{AC'}

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên [3;2][-3;2] và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y=f(x) trên [1;2][-1;2]. Giá trị của M+mM+m bằng bao nhiêu?

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x31012f(x)+00+032f(x)201\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -3 & & -1 & & 0 & & 1 & & 2 \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & & & 3 & & & & 2 & & \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & -2 & & & & 0 & & & & 1 \\ \hline \end{array}
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Nếu 12f(x)dx=3\int_{-1}^{2} f(x) \, dx =3 thì 12[f(x)+2x]dx\int_{-1}^{2} [f(x)+2x] \, dx bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x21=y12=z+31d: \dfrac{x-2}{-1}=\dfrac{y-1}{2}=\dfrac{z+3}{1}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u4=(1;2;3)\displaystyle \vec{u}_4=(1;2;-3)

  2. B

    u3=(1;2;1)\displaystyle \vec{u}_3=(-1;2;1)

  3. C

    u1=(2;1;3)\displaystyle \vec{u}_1=(2;1;-3)

  4. D

    u2=(2;1;1)\displaystyle \vec{u}_2=(2;1;1)

Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x+2)>1\log_{0,5}(x+2)>1

  1. A

    (;32)\displaystyle \left(-\infty;-\dfrac{3}{2}\right)

  2. B

    (2;32)\displaystyle \left(-2;-\dfrac{3}{2}\right)

  3. C

    (32;+)\displaystyle \left(-\dfrac{3}{2};+\infty\right)

  4. D

    [2;32)\displaystyle \left[-2;-\dfrac{3}{2}\right)

Câu 8

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 (minh họa như hình bên dưới). Góc giữa AC\overrightarrow{AC}DA1\overrightarrow{DA_1}

hình hộp ABCD.A_1B_1C_1D_1
  1. A

    900\displaystyle 90^{0}

  2. B

    600\displaystyle 60^{0}

  3. C

    450\displaystyle 45^{0}

  4. D

    1200\displaystyle 120^{0}

Câu 9

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+cosxf(x)=3x^{2}+\cos x

  1. A

    x3+sinx\displaystyle x^{3}+\sin x

  2. B

    x3+sinx+C\displaystyle x^{3}+\sin x +C

  3. C

    x3sinx+C\displaystyle x^{3}-\sin x +C

  4. D

    x3+cosx+C\displaystyle x^{3}+\cos x +C

Câu 10

Nghiệm của phương trình 5x1=255^{x-1}=25

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=log53\displaystyle x=\log_{5}3

  3. C

    x=3\displaystyle x=3

  4. D

    x=4\displaystyle x=4

Câu 11

Bạn An và bạn Minh cùng sử dụng vòng đeo tay thông minh để ghi lại số bước chân hai bạn đi mỗi ngày trong một tháng. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Soˆˊ bước (đơn vị: nghıˋn)[3;5)[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)Soˆˊ ngaˋy của bạn An (M1)67665Soˆˊ ngaˋy của bạn Minh (M2)251382\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số bước (đơn vị: nghìn)} & [3; 5) & [5; 7) & [7; 9) & [9; 11) & [11; 13) \\ \hline \text{Số ngày của bạn An }(M_{1}) & 6 & 7 & 6 & 6 & 5 \\ \hline \text{Số ngày của bạn Minh }(M_{2}) & 2 & 5 & 13 & 8 & 2 \\ \hline \end{array}

Gọi s1,s2s_{1}, s_{2} là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2M_{1}, M_{2}. Phát biểu nào sau đây đúng ?

  1. A

    s1>s2\displaystyle s_{1}>s_{2}

  2. B

    s1<s2\displaystyle s_{1}<s_{2}

  3. C

    s1=s2\displaystyle s_{1}=s_{2}

  4. D

    2s1=s2\displaystyle 2s_{1}=s_{2}

Câu 12

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) với u1=1u_{1}=-1 và công sai d=7d=7. Giá trị của u3u_{3} bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    15\displaystyle 15

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=2sinxxf(x)=2\sin x -x.

  1. a)

    f(π2)=π22;f(π2)=2π2f\left(-\dfrac{\pi}{2}\right)=\dfrac{\pi}{2}-2; f\left(\dfrac{\pi}{2}\right)=2-\dfrac{\pi}{2}

  2. b)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f(x)=2cosx1f'(x)=2\cos x -1

  3. c)

    Tổng tất cả các nghiệm của phương trình f(x)=0f'(x)=0 trên đoạn [π2;π2]\left[-\dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}\right] bằng 00

  4. d)

    Giá trị lớn nhất của f(x)f(x) trên đoạn [π2;π2]\left[-\dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}\right]3+π3\sqrt{3}+\dfrac{\pi}{3}

Câu 2

Một cửa hàng kinh doanh 2 mặt hàng là AABB. Xác suất có lãi của mặt hàng AA0,60,6 và xác suất có lãi của mặt hàng BB0,70,7. Xác suất chỉ có mặt hàng AA có lãi 0,20,2. Gọi AA là biến cố: “Mặt hàng AA có lãi”, BB là biến cố: “Mặt hàng BB có lãi”.

  1. a)

    P(AB)=0,2P(A\overline{B})=0,2;

  2. b)

    Xác suất để cả hai mặt hàng đều có lãi là 0,50,5;

  3. c)

    Xác suất để có đúng một mặt hàng có lãi là 0,50,5;

  4. d)

    Xác suất để mặt hàng BB có lãi biết mặt hàng AA không có lãi là 0,250,25;

Câu 3

Một chất điểm bắt đầu chuyển động thẳng đều với vận tốc v0v_{0}. Sau 44 giây, chất điểm gặp chướng ngại vật nên phải giảm tốc độ với vận tốc là v(t)=52t+a(m/s),(t4)v(t)=-\dfrac{5}{2}t+a (m/s), (t\geq 4) cho đến khi dừng hẳn. Quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc chuyển động đến khi dừng hẳn là 80m80 m. Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    Quãng đường chất điểm di chuyển được sau 44 giây là S(4)=4v0(m)S(4)=4v_{0} (m)

  2. b)

    Quãng đường chất điểm di chuyển được sau 55 giây là S(5)=05v(t)dt (m)S(5)=\int_{0}^{5}v(t)dt\ (m)

  3. c)

    Giá trị của aaa=v0+10a = v_0 + 10

  4. d)

    v0<8(m/s)v_0 < 8 (m/s)

Câu 4

Có hai chiếc Flycam bay lên từ cùng một thời điểm. Chiếc Flycam thứ nhất bay lên từ vị trí A, chiếc Flycam thứ hai bay lên từ vị trí B. Để theo dõi đường đi của hai chiếc Flycam này, người ta đã thiết lập các trạm có thể quan sát và xác định được tọa độ của chúng khi đặt trong hệ tọa độ không gian OxyzOxyz. Với cách chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz cho trước, đơn vị độ dài trên trục tọa độ là 1m1m, tọa độ các điểm A(5;0;1)A(5;0;1), B(0;30;1)B(0;-30;1). Trong thời gian khoảng 2020 phút, họ quan sát thấy rằng mỗi chiếc Flycam chuyển động thẳng đều. Biết rằng sau 22 phút chiếc thứ nhất ở vị trí M(5;10;6)M(-5;-10;6), còn chiếc thứ hai ở vị trí N(12;10;10)N(-12;-10;10)

  1. a)

    Quãng đường Flycam thứ nhất đi được sau 22 phút là 15m15m

  2. b)

    Quãng đường Flycam thứ hai đi được sau 55 phút là 62m62m

  3. c)

    Vị trí của Flycam thứ nhất ở thời điểm ttP(5t+5;5t;5t2+1)P\left(-5t+5; -5t; \dfrac{5t}{2}+1\right)

  4. d)

    Khoảng cách ngắn nhất giữa hai Flycam sau khoảng thời gian tt với 0t200 \le t \le 2044,6m44,6m (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFEOAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sàn OAGDOAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục OxyzOxyz như hình vẽ dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sàn OAGDOAGD có chiều dài OA=100mOA = 100m, chiều rộng OD=60mOD = 60m và tọa độ điểm B(10;10;8)B(10;10;8). Tính khoảng cách từ điểm GG đến mặt phẳng (OBED)(OBED) theo đơn vị mm? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Hình chóp cụt OAGD.BCFE gắn hệ trục tọa độ Oxyz
Trả lời:

Câu 2

Một con cá bơi ngược dòng để vượt khoảng cách là 100km100km. Vận tốc dòng nước là 5km/h5km/h. Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v(km/h)v(km/h), (v>5)(v > 5) thì năng lượng tiêu hao của cá trong tt giờ được cho bởi công thức E(v)=c.v3.tE(v) = c.v^3.t, trong đó cc là hằng số dương, EE được tính bằng Jun. Biết rằng vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên thuộc khoảng (a;b)(a;b) thì năng lượng tiêu hao của cá giảm. Hãy tính giá trị lớn nhất của bab-a (kết quả làm tròn tới hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 3

Một người có miếng đất hình tròn có bán kính bằng 5m5m. Người này tính trồng cây trên mảnh đất đó, biết mỗi mét vuông trồng cây thu hoạch được 100100 nghìn. Tuy nhiên cần có 11 khoảng trống để dựng 11 cái chòi và để đồ dùng nên người này bớt lại 11 phần đất nhỏ không trồng cây (phần màu trắng như hình vẽ), trong đó AB=6mAB = 6m. Hỏi khi thu hoạch cây thì người này thu được bao nhiêu tiền (Kết quả làm tròn đến đơn vị nghìn đồng)?

Hình tròn tô màu xanh với dây cung AB
Trả lời:

Câu 4

Manhattanhenge (Hình vẽ) là một sự kiện diễn ra khi Mặt Trời mọc hoặc khi Mặt Trời lặn nằm thẳng hàng với các tuyến phố Đông - Tây thuộc mạng lưới đường phố chính tại quận Manhattan của thành phố New York. Khi mặt trời lặn, tia sáng song song mặt đất lệch một góc khoảng 3838^{\circ} so với hướng tây (Hình 8).

Hình ảnh hiện tượng Manhattanhenge khi Mặt Trời lặn giữa hai dãy nhà
Bản đồ minh họa góc lệch $38^{\circ}$ so với hướng tây trên hệ trục $Oxy$

Giả sử mặt tiền các tòa nhà hai bên đường nằm trong 2 mặt phẳng song song cách nhau 30 m30\text{ m} và vuông góc với mặt đất. Biết rằng mặt phẳng phía bắc đi qua gốc OO của hệ trục OxyzOxyz, với tia OzOz vuông góc với mặt đất và hướng lên trên. Phương trình mặt phẳng thứ hai có dạng (Q):x+ay+bz+c=0(Q): x + ay + bz + c = 0 với

c=msinn.c = \frac{m}{\sin n^{\circ}}.

Tính m+nm + n.

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OO, AB=1AB = 1, BC=3BC = \sqrt{3}. Tam giác ASOASO cân tại SS, mặt phẳng (SAD)(SAD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), góc giữa SDSD(ABCD)(ABCD) bằng 6060^{\circ}. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBSBACAC bằng bao nhiêu (Kết quả viết dưới dạng thập phân)?

Trả lời:

Câu 6

Có hai chuồng thỏ. Chuồng I có 5 con thỏ đen và 10 con thỏ trắng. Chuồng II có 7 con thỏ đen và 3 con thỏ trắng. Trước tiên, từ chuồng II lấy ra ngẫu nhiên 1 con thỏ rồi cho vào chuồng I. Sau đó, từ chuồng I lấy ra ngẫu nhiên 1 con thỏ. Tính xác suất để con thỏ được lấy ra là con thỏ trắng (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm),

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài