Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2023–2024 — Sở GD&ĐT Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 55a355a^3 và có chiều cao bằng 5a5a. Diện tích đáy của khối lăng trụ đó bằng

  1. A

    11a2\displaystyle 11a^2

  2. B

    11a\displaystyle 11a

  3. C

    11a25\displaystyle \dfrac{11a^2}{5}

  4. D

    33a2\displaystyle 33a^2

Câu 2

Nghiệm của phương trình 2x=152^x = \dfrac{1}{5}

  1. A

    x=log52\displaystyle x = \log_5 2

  2. B

    x=log25\displaystyle x = \log_2 5

  3. C

    x=log25\displaystyle x = -\log_2 5

  4. D

    x=log1/52\displaystyle x = \log_{1/5} 2

Câu 3

Đạo hàm của hàm số y=2024xy = 2024^x

  1. A

    2024xln2024\displaystyle 2024^x \ln 2024

  2. B

    2024xln2024\displaystyle \dfrac{2024^x}{\ln 2024}

  3. C

    2024x\displaystyle 2024^x

  4. D

    12024x\displaystyle \dfrac{1}{2024^x}

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}, có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; 4); y′ = 0 tại x = 4; y′ > 0 trên (4; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 2) và (4; +∞), nghịch biến trên (2; 4), đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 4 với y(4) = −2.

Số điểm cực đại của hàm số là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+3x22\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 2

  2. B

    y=x4x22\displaystyle y = x^4 - x^2 - 2

  3. C

    y=x33x22\displaystyle y = x^3 - 3x^2 - 2

  4. D

    y=x4+x22\displaystyle y = -x^4 + x^2 - 2

Câu 6

Biết 17f(x)dx=4\int_{1}^{7} f(x) dx = 417g(x)dx=2\int_{1}^{7} g(x) dx = -2. Tính I=17[2f(x)g(x)]dxI = \int_{1}^{7} [2f(x) - g(x)] dx.

  1. A

    I=12\displaystyle I = 12

  2. B

    I=10\displaystyle I = 10

  3. C

    I=6\displaystyle I = 6

  4. D

    I=2\displaystyle I = 2

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z28x+2y+1=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 2y + 1 = 0. Tọa độ tâm của mặt cầu (S)(S)

  1. A

    I(4;1;0)\displaystyle I(-4; -1; 0)

  2. B

    I(4;1;0)\displaystyle I(-4; 1; 0)

  3. C

    I(4;1;12)\displaystyle I\left(4; -1; -\dfrac{1}{2}\right)

  4. D

    I(4;1;0)\displaystyle I(4; -1; 0)

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R}. Biết đồ thị của hàm số y=f(x)y = f'(x) là đường cong như hình vẽ bên dưới đây

Đồ thị hàm số y = f(x) với điểm cực đại tại x = -1 và điểm cực tiểu tại x = 1

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)y = f(x)

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2xy+2z2=0(P): 2x - y + 2z - 2 = 0?

  1. A

    n1=(2;1;2)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (-2; 1; 2)

  2. B

    n4=(2;1;2)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (2; -1; -2)

  3. C

    n2=(2;1;2)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (2; -1; 2)

  4. D

    n3=(2;1;2)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (-2; -1; -2)

Câu 10

Hàm số y=log2(3x1)y = \log_2(3x - 1) có tập xác định là

  1. A

    D=(;13]\displaystyle D = \left(-\infty; \dfrac{1}{3}\right]

  2. B

    D=(13;+)\displaystyle D = \left(\dfrac{1}{3}; +\infty\right)

  3. C

    D=(;13)\displaystyle D = \left(-\infty; \dfrac{1}{3}\right)

  4. D

    D=[13;+)\displaystyle D = \left[\dfrac{1}{3}; +\infty\right)

Câu 11

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    x2dx=2x+C\displaystyle \int x^2 dx = 2x + C

  2. B

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \int \sin x dx = -\cos x + C

  3. C

    exdx=ex+C\displaystyle \int e^x dx = e^x + C

  4. D

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x dx = \sin x + C

Câu 12

Cho số phức z=12iz = 1 - 2i, điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức zz?

Hình biểu diễn các điểm M, N, P, Q trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    P\displaystyle P

  2. B

    Q\displaystyle Q

  3. C

    M\displaystyle M

  4. D

    N\displaystyle N

Câu 13

Tập xác định của hàm số y=(12)xy = \left(\dfrac{1}{2}\right)^x

  1. A

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

Câu 14

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, khoảng cách từ điểm A(2;1;3)A(2; -1; -3) đến mặt phẳng (α):2xy2z1=0(\alpha): 2x - y - 2z - 1 = 0

  1. A

    123\displaystyle \dfrac{12}{3}

  2. B

    103\displaystyle \dfrac{10}{3}

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    83\displaystyle \dfrac{8}{3}

Câu 15

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;3)A(1; -2; 3), B(3;2;4)B(3; -2; 4), C(2;4;1)C(2; 4; -1). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC

  1. A

    G(2;0;2)\displaystyle G(2; 0; 2)

  2. B

    G(2;0;2)\displaystyle G(-2; 0; 2)

  3. C

    G(2;83;2)\displaystyle G\left(2; \dfrac{8}{3}; -2\right)

  4. D

    G(2;83;73)\displaystyle G\left(-2; \dfrac{8}{3}; \dfrac{7}{3}\right)

Câu 16

Nếu 13[32f(x)]dx=4\int_{1}^{3} [3 - 2f(x)] dx = 4 thì 31f(x)dx\int_{3}^{1} f(x) dx bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    Hàm số nghịch biến trên (3;1)(-3;1)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên (1;+)(1;+\infty)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên (3;1)(-3;1)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên (1;1)(-1;1)

Câu 18

Cho aa là số thực dương và khác 11, bb là số thực dương thoả mãn logab=3\log_a b = 3. Giá trị logab2\log_a b^2 bằng

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 19

Đường thẳng x=2x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?

  1. A

    y=x23x+22+x\displaystyle y = \dfrac{x^2 - 3x + 2}{2 + x}

  2. B

    y=2+2x21+x\displaystyle y = \dfrac{2 + 2x^2}{1 + x}

  3. C

    y=2x2x+2\displaystyle y = \dfrac{2x - 2}{x + 2}

  4. D

    y=2+x2x\displaystyle y = \dfrac{2 + x}{2 - x}

Câu 20

Một khối lập phương có thể tích bằng 6464. Cạnh của khối lập phương đó bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 21

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d:x11=y+22=z12d: \dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y + 2}{2} = \dfrac{z - 1}{-2}d:x+11=y32=z+22d': \dfrac{x + 1}{-1} = \dfrac{y - 3}{-2} = \dfrac{z + 2}{2}. Vị trí tương đối của dddd'

  1. A

    chéo nhau

  2. B

    trùng nhau

  3. C

    cắt nhau

  4. D

    song song

Câu 22

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 0) và (1; +∞), nghịch biến trên (0; 1), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 0, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −1.

Số nghiệm của phương trình 2f(x)+1=02f(x) + 1 = 0

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 23

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có một nguyên hàm là hàm số y=F(x)y = F(x). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    f(3x)dx=F(3x)+C\displaystyle \int f(3x)\mathrm{d}x = F(3x) + C

  2. B

    f(3x)dx=3F(x)+C\displaystyle \int f(3x)\mathrm{d}x = 3F(x) + C

  3. C

    f(3x)dx=9F(3x)+C\displaystyle \int f(3x)\mathrm{d}x = 9F(3x) + C

  4. D

    3.f(3x)dx=F(3x)+C\displaystyle \int 3.f(3x)\mathrm{d}x = F(3x) + C

Câu 24

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có độ dài cạnh đáy bằng 2a2a. Độ dài cạnh bên của hình chóp bằng bao nhiêu để góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 6060^{\circ}?

  1. A

    4a3\displaystyle 4a\sqrt{3}

  2. B

    4a33\displaystyle \dfrac{4a\sqrt{3}}{3}

  3. C

    2a33\displaystyle \dfrac{2a\sqrt{3}}{3}

  4. D

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

Câu 25

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là hàm số y=f(x)y = f'(x) liên tục trên R\mathbb{R}y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên (2;+)(2;+\infty)

  2. B

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (1;3)(1;3)

  3. C

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  4. D

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (0;3)(0;3)

Câu 26

Cho khối trụ có chiều cao h=2ah = 2a và bán kính đường tròn đáy r=a5r = a\sqrt{5}. Thể tích VV của khối trụ là

  1. A

    V=10πa2\displaystyle V = 10\pi a^2

  2. B

    V=10πa33\displaystyle V = \dfrac{10\pi a^3}{3}

  3. C

    V=10πa3\displaystyle V = 10\pi a^3

  4. D

    V=45πa3\displaystyle V = 4\sqrt{5}\pi a^3

Câu 27

Trên giá sách có 4 quyển sách Toán khác nhau, 6 quyển sách Hoá khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn 3 quyển sách có đủ cả hai môn?

  1. A

    192\displaystyle 192

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    96\displaystyle 96

  4. D

    45\displaystyle 45

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a2a, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (SAC)(SAC) bằng

  1. A

    a24\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{4}

  2. B

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  3. C

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 29

Một hộp đựng 25 thẻ được đánh số từ 1 đến 25. Lấy ngẫu nhiên một thẻ trong hộp, xác suất để lấy được thẻ có số ghi trên thẻ là một số nguyên tố bằng

  1. A

    925\displaystyle \dfrac{9}{25}

  2. B

    825\displaystyle \dfrac{8}{25}

  3. C

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  4. D

    1125\displaystyle \dfrac{11}{25}

Câu 30

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=2u_1 = 2u2=6u_2 = 6. Giá trị của u4u_4 bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    54\displaystyle 54

  4. D

    162\displaystyle 162

Câu 31

Cho hình nón có chiều cao bằng bán kính của đường tròn đáy. Góc ở đỉnh của hình nón đó bằng

  1. A

    30\displaystyle 30^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    45\displaystyle 45^\circ

Câu 32

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x+5y = -x^3 + 3x + 5 trên đoạn [0;2][0;2]

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 33

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng chứa điểm A(1;2;2)A(1;2;2) và đường thẳng

d:x21=y1=z21d: \frac{x-2}{1} = \frac{y}{-1} = \frac{z-2}{1}

có phương trình là

  1. A

    2x+yz2=0\displaystyle 2x + y - z - 2 = 0

  2. B

    3xyz+1=0\displaystyle 3x - y - z + 1 = 0

  3. C

    z2=0\displaystyle z - 2 = 0

  4. D

    x+yz1=0\displaystyle x + y - z - 1 = 0

Câu 34

Nếu hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(0)=2015f(0) = -2015, 01f(x)dx=2024\int_0^1 f'(x) \mathrm{d}x = 2024 thì

  1. A

    f(1)=4.039\displaystyle f(1) = -4.039

  2. B

    f(1)=9\displaystyle f(1) = -9

  3. C

    f(1)=9\displaystyle f(1) = 9

  4. D

    f(1)=4.039\displaystyle f(1) = 4.039

Câu 35

Cho hai số phức z=3+2iz = 3 + 2iw=9+10iw = 9 + 10i. Số phức zwz - w có điểm biểu diễn là MM. Độ dài đoạn thẳng OMOM nhận giá trị là

  1. A

    100\displaystyle 100

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    122\displaystyle 12\sqrt{2}

  4. D

    102\displaystyle 10\sqrt{2}

Câu 36

Cho a,ba, b là các số thực dương thỏa mãn log2a3log2b=3\log_2 a - 3\log_2 b = 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    a=8b\displaystyle a = 8b

  2. B

    a=2b3\displaystyle a = 2b^3

  3. C

    a=8b2\displaystyle a = 8b^2

  4. D

    a=(2b)3\displaystyle a = (2b)^3

Câu 37

Cho hai số phức z1=2iz_1 = 2 - i, z2=33iz_2 = 3 - 3i. Tính z1+z2\left|z_1 + \overline{z_2}\right|.

  1. A

    29\displaystyle \sqrt{29}

  2. B

    21\displaystyle \sqrt{21}

  3. C

    41\displaystyle \sqrt{41}

  4. D

    34\displaystyle \sqrt{34}

Câu 38

Cho số phức z0z_0 có phần ảo âm, là nghiệm của phương trình z2+2z+2=0z^2 + 2z + 2 = 0. Phần thực của số phức w=iz0w = iz_0

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 39

Trên tập hợp số phức, xét phương trình z22az+b2+3=0z^2 - 2az + b^2 + 3 = 0 (a,ba, b là các tham số thực). Có bao nhiêu cặp số thực (a;b)(a;b) sao cho phương trình đó có hai nghiệm z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn z12iz2=46iz_1 - 2iz_2 = 4 - 6i?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 40

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y1)2+(z+2)2=9(S): (x-1)^2 + (y-1)^2 + (z+2)^2 = 9 và điểm A(2;1;0)A(2;1;0). Ba mặt phẳng thay đổi đi qua AA và đôi một vuông góc với nhau, cắt khối cầu (S)(S) tương ứng theo ba thiết diện là ba hình tròn. Tổng diện tích của ba hình tròn bằng

  1. A

    22π\displaystyle 22\pi

  2. B

    21π\displaystyle 21\pi

  3. C

    18π\displaystyle 18\pi

  4. D

    15π\displaystyle 15\pi

Câu 41

Cho hàm số f(x)=x3+bx2+cx+df(x) = x^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị (C)(C)g(x)=x22x3g(x) = x^2 - 2x - 3 có đồ thị là (P)(P). Biết đồ thị (C)(C) tiếp xúc với (P)(P) tại điểm MM và cắt (P)(P) tại điểm NN, với M,NM, N có hoành độ lần lượt là m,nm, n (0<m<n)(0 < m < n). Biết mnf(x)dx=3\int_{m}^{n} f''(x) dx = 3 và độ dài MN=10MN = \sqrt{10}, khi đó mnf(x)dx\int_{m}^{n} f(x) dx bằng

  1. A

    112\displaystyle \dfrac{1}{12}

  2. B

    74\displaystyle -\dfrac{7}{4}

  3. C

    112\displaystyle -\dfrac{1}{12}

  4. D

    74\displaystyle \dfrac{7}{4}

Câu 42

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [20;20][-20;20] sao cho hàm số y=f(x)=cos2x2cosx+mcosxmy = f(x) = \dfrac{\cos^2 x - 2\cos x + m}{\cos x - m} nghịch biến trên (0;π3)\left(0; \dfrac{\pi}{3}\right)?

  1. A

    22\displaystyle 22

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    19\displaystyle 19

Câu 43

Cho số thực a>1a > 1, b>1b > 1 thỏa mãn (logab+logba+2)(logablogabb)logba2logba=2(\log_a b + \log_b a + 2)(\log_a b - \log_{ab} b)\log_b a - 2\log_b a = 2. Giá trị logb(ab)\log_b(ab) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 44

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C'. Biết khoảng cách từ điểm CC đến mặt phẳng (ABC)(ABC') bằng 4a4a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC)(ABC')(BCCB)(BCC'B') bằng α\alpha với cosα=16\cos \alpha = \dfrac{1}{\sqrt{6}}. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    V=486a33\displaystyle V = \dfrac{48\sqrt{6}a^3}{3}

  2. B

    V=32a3\displaystyle V = 32a^3

  3. C

    V=96a3\displaystyle V = 96a^3

  4. D

    V=486a3\displaystyle V = 48\sqrt{6}a^3

Câu 45

Mỗi chiếc cống bê tông cốt thép hình trụ dùng để thoát nước gồm thân cống, đầu cống và đuôi cống (trong hình vẽ minh họa), được sản xuất bằng bê tông và thép (các chất phụ gia không đáng kể). Tổng độ dài phần thân cống và đầu cống bằng 250cm250cm, độ dày của thành cống là 12cm12cm, đường kính trong 125cm125cm. Đầu cống có độ dài phần ngoài (phần rộng hơn) là 20cm20cm, dày 20cm20cm. Phần đuôi cống có thể tích bằng phần lõm vào ở miệng cống (phần hình chữ nhật nhỏ không có gạch sọc). Khi sản xuất mỗi chiếc cống như thế nhà đầu tư cần đúng 1,3m31,3 m^3 bê tông. Phần cốt thép cần để sản xuất một chiếc cống đó có thể tích là VV. Giá trị của VV gần với giá trị nào sau đây nhất?

Hình vẽ mặt cắt dọc và mô hình 3D của ống cống với các kích thước 250 cm, 125 cm, 20 cm
  1. A

    121.585cm3\displaystyle 121.585cm^3

  2. B

    70.111cm3\displaystyle 70.111cm^3

  3. C

    112.585cm3\displaystyle 112.585cm^3

  4. D

    71.011cm3\displaystyle 71.011cm^3

Câu 46

Cho hai số phức z1,z2z_1, z_2 thoả mãn z12z1z2+z22=0z_1^2 - z_1z_2 + z_2^2 = 01z2+z2\frac{1}{|z_2|+z_2} có phần thực bằng 14\frac{1}{4}. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2z13z268iP = |2z_1 - 3z_2 - 6 - 8i|. Tích M.mM.m bằng

  1. A

    128\displaystyle 128

  2. B

    84\displaystyle 84

  3. C

    28\displaystyle 28

  4. D

    72\displaystyle 72

Câu 47

Bạn An là người có sở thích tái chế đồ cũ. Để tận dụng đồ dùng trong nhà bạn dùng hai hình cầu có bán kính lần lượt là R=10cmR = 10cmr=213cmr = 2\sqrt{13}cm và một phần của mặt trụ để làm hồ lô đựng nước như hình vẽ dưới đây. Biết giao của hai mặt cầu là đường tròn có bán kính r1=6cmr_1 = 6cm và cổ của hồ lô là một hình trụ có bán kính đáy bằng r2=4cmr_2 = 4cm, chiều cao bằng 4cm4cm. Giả sử độ dày của hồ lô không đáng kể. Hồ lô đựng được tối đa VV lít nước. Giá trị của VV gần giá trị nào sau đây nhất?

Hình vẽ hồ lô ghép từ hai mặt cầu bán kính 10 cm, $2\sqrt{13}$ cm và hình trụ cổ bán kính 4 cm, cao 4 cm
  1. A

    5,85,8 lít

  2. B

    5,65,6 lít

  3. C

    5,45,4 lít

  4. D

    6,06,0 lít

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(4;4;3);B(1;1;1);C(4;0;4)A(4;4;3); B(1;1;1); C(4;0;4) và mặt cầu (S):x2+y2+(z3)2=8(S): x^2 + y^2 + (z-3)^2 = 8. Gọi MM là điểm thuộc mặt cầu (S)(S) sao cho MA=2MBMA = 2MB. Khi độ dài MCMC là lớn nhất thì tọa độ điểm MM(a;b;c)(a;b;c). Giá trị a+b+2ca+b+2c bằng

  1. A

    27\displaystyle 2 - \sqrt{7}

  2. B

    47\displaystyle 4 - \sqrt{7}

  3. C

    37\displaystyle 3 - \sqrt{7}

  4. D

    7\displaystyle -\sqrt{7}

Câu 49

Cho các số thực x,y,zx, y, z thỏa mãn log4x+y+zx2+y2+z2+2=x(x16)+y(y16)+z(z16)\log_4 \frac{x + y + z}{x^2 + y^2 + z^2 + 2} = x(x-16) + y(y-16) + z(z-16). Biết rằng biểu thức P=2x+3y+2z+5x+y+z+4P = \frac{2x + 3y + 2z + 5}{x + y + z + 4} đạt giá trị lớn nhất bằng MM, giá trị nhỏ nhất bằng mm. Giá trị của M+mM + m

  1. A

    491214\displaystyle \frac{491}{214}

  2. B

    20959\displaystyle \frac{209}{59}

  3. C

    378107\displaystyle \frac{378}{107}

  4. D

    20759\displaystyle \frac{207}{59}

Câu 50

Cho hàm số f(x)=x+x2+4f(x) = x + \sqrt{x^2 + 4} và hàm số g(x)=f(3x2+m)f(x312)g(x) = f(|3x^2 + m|) \cdot f(x^3 - 12), mm là tham số thực. Gọi SS là tập hợp các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số g(x)g(x) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [5;1][-5;1] bằng 44. Tổng giá trị các phần tử của SS bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    42\displaystyle -42

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle -4

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài