Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 3 năm 2025–2026 — Trường THPT Trần Phú, Hà NộiMã đề 3016

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(3;1;1)M(3;-1;1) và vuông góc đường thẳng Δ:x13=y+22=z31\Delta: \dfrac{x-1}{3}=\dfrac{y+2}{-2}=\dfrac{z-3}{1}?

  1. A

    3x2y+z+12=0\displaystyle 3x-2y+z+12=0

  2. B

    3x+2y+z8=0\displaystyle 3x+2y+z-8=0

  3. C

    x2y+3z+3=0\displaystyle x-2y+3z+3=0

  4. D

    3x2y+z12=0\displaystyle 3x-2y+z-12=0

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x74+y0+0+3y6\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -7 & & -4 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & -3 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & -6 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Điểm cực đại của hàm số y=f(x)y=f(x)

  1. A

    x=7\displaystyle x=-7

  2. B

    x=6\displaystyle x=-6

  3. C

    x=3\displaystyle x=-3

  4. D

    x=4\displaystyle x=-4

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;4;1)A(0;4;1)B(2;0;3)B(-2;0;3). Mặt cầu đường kính ABAB có phương trình là

  1. A

    (x+1)2+(y2)2+(z2)2=24\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z-2)^2=24

  2. B

    (x1)2+(y+2)2+(z+2)2=24\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z+2)^2=24

  3. C

    (x+1)2+(y2)2+(z2)2=6\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z-2)^2=6

  4. D

    (x1)2+(y+2)2+(z+2)2=6\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z+2)^2=6

Câu 4

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng ABABACA'C' bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 5

Tìm tất cả nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=x1xf(x)=x-\dfrac{1}{x}.

  1. A

    F(x)=12x2lnx+C\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{2}x^2-\ln|x|+C

  2. B

    F(x)=1lnx+C\displaystyle F(x)=1-\ln|x|+C

  3. C

    F(x)=12x2lnx\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{2}x^2-\ln|x|

  4. D

    F(x)=12x2lnx+C\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{2}x^2-\ln x+C

Câu 6

Cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1=3u2=6u_2=6. Số hạng u4u_4 của cấp số nhân là:

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    81\displaystyle 81

  3. C

    27\displaystyle 27

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x12=y35=z+23d: \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y-3}{-5}=\dfrac{z+2}{3}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd?

  1. A

    u=(2;5;3)\displaystyle \vec{u}=(2;5;3)

  2. B

    u=(2;5;3)\displaystyle \vec{u}=(2;-5;3)

  3. C

    u=(1;3;2)\displaystyle \vec{u}=(1;3;-2)

  4. D

    u=(1;3;2)\displaystyle \vec{u}=(1;3;2)

Câu 8

Cho hàm số y=ax+bx+cy=\frac{ax+b}{x+c} có đồ thị như hình sau đây

Đồ thị hàm số $y=\frac{ax+b}{x+c}$

Tính giá trị của biểu thức P=2ab+3cP=2a-b+3c

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 9

Nghiệm của phương trình log2(x1)=3\log_{2}(x-1)=3 là:

  1. A

    x=10\displaystyle x=10

  2. B

    x=8\displaystyle x=8

  3. C

    x=7\displaystyle x=7

  4. D

    x=9\displaystyle x=9

Câu 10

Cho vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=0x=0x=2x=2. Cắt phần vật thể này bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (0x2)(0 \le x \le 2) thì phần chung của mặt phẳng và vật thể là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng x22xx^{2}\sqrt{2-x}. Tính thể tích của vật thể này.

  1. A

    V=8315\displaystyle V=\frac{8\sqrt{3}}{15}

  2. B

    V=4315\displaystyle V=\frac{4\sqrt{3}}{15}

  3. C

    V=1615\displaystyle V=\frac{16}{15}

  4. D

    V=3215\displaystyle V=\frac{32}{15}

Câu 11

Cho mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số như sau

Nhoˊm[16;21)[21;26)[26;31)[31;36)[36;41)Taˆˋn soˆˊ468184\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [16;21) & [21;26) & [26;31) & [31;36) & [36;41) \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 6 & 8 & 18 & 4 \\ \hline \end{array}

Tính số trung bình của mẫu số liệu trên

  1. A

    31\displaystyle 31

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    29\displaystyle 29

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 12

Nghiệm của phương trình sinx=12\sin x = \frac{1}{2}

  1. A

    [x=π6+k2πx=π6+k2π(kZ)\left[ \begin{array}{l} x=\frac{\pi}{6}+k2\pi \\ x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  2. B

    [x=π6+k2πx=5π6+k2π(kZ)\left[ \begin{array}{l} x=\frac{\pi}{6}+k2\pi \\ x=\frac{5\pi}{6}+k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  3. C

    [x=π6+kπx=5π6+kπ(kZ)\left[ \begin{array}{l} x=\frac{\pi}{6}+k\pi \\ x=\frac{5\pi}{6}+k\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  4. D

    [x=π3+k2πx=π2+k2π(kZ)\left[ \begin{array}{l} x=\frac{\pi}{3}+k2\pi \\ x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Giả sử chi phí tiền xăng CC (nghìn đồng) khi xe đi được 100km100km phụ thuộc vào tốc độ trung bình v(km/h)v(km/h) trên cả đoạn đường theo công thức:

C(v)=16.000v+52v (0<v120)C(v)=\frac{16.000}{v}+\frac{5}{2}v\ (0 < v \le 120)

Biển báo tốc độ tối đa 50
  1. a)

    Nếu tài xế lái xe với tốc độ trung bình là 40km/h40km/h thì chi phí tiền xăng là 500 nghìn đồng

  2. b)

    C(v)=16.000v2+52C'(v)=\frac{16.000}{v^{2}}+\frac{5}{2} (với 0<v<1200 < v < 120)

  3. c)

    Nếu tài xế lái xe với tốc độ càng lớn thì chi phí tiền xăng càng giảm

  4. d)

    Xe đi trên đường có biển báo như hình vẽ. Biết đây là biển báo tốc độ tối đa cho phép 50km/h50km/h. Nếu tài xế tuân thủ luật giao thông, chi phí tiền xăng tối thiểu cho xe khi tài xế lái xe hết 100km100km trên đoạn đường này là 445 nghìn đồng.

Câu 2

Cho hình thang cong (H)(H) giới hạn bởi các đường f(x)=exf(x)=e^{x}, y=0y=0, x=0x=0, x=ln4x=\ln 4. Đường thẳng x=kx=k (0<k<ln4)(0<k<\ln 4) chia hình (H)(H) thành hai hình (H1),(H2)(H_{1}), (H_{2}) có diện tích lần lượt là S1S_{1}S2S_{2} như hình vẽ bên. Với (H1)(H_{1}) là hình gồm những điểm có hoành độ nhỏ hơn kk, (H2)(H_{2}) là hình gồm những điểm có hoành độ lớn hơn kk.

Đồ thị hàm số $y = e^x$ và hình thang cong $(H)$ bị chia bởi đường thẳng $x = k$
  1. a)

    abf(x)dx>0 a,bR\int_{a}^{b} f(x) dx > 0\ \forall a, b \in \mathbb{R}

  2. b)

    Để S1=2S2S_{1}=2S_{2} thì k=ln3k=\ln 3

  3. c)

    Nếu quay hình phẳng (H)(H) quanh trục hoành thì thể tích khối tròn xoay thu được là 24 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  4. d)

    Nếu quay hình phẳng (H)(H) quanh trục tung thì thể tích khối tròn xoay thu được là 15,8 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd là giao tuyến của hai mặt phẳng

(P):2x2yz+1=0 vaˋ (Q):x+2y2z4=0(P): 2x-2y-z+1=0 \text{ và } (Q): x+2y-2z-4=0

Xét mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x6y+m=0 (m<13)(S): x^{2}+y^{2}+z^{2}+4x-6y+m=0\ (m<13)

  1. a)

    Một véctơ chỉ phương của dd có tọa độ là (2;1;2)(2;1;2)

  2. b)

    Mặt cầu (S)(S) có tâm I(2;3;0)I(-2;3;0), bán kính R=13mR=13-m

  3. c)

    (S)(S)(P)(P) có điểm chung khi và chỉ khi m<4m < 4

  4. d)

    Nếu dd cắt (S)(S) tại hai điểm mà khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 8 thì m=12m = -12

Câu 4

Một công ty sản xuất bánh kẹo có hai loại sản phẩm: kẹo dẻo trái cây giảm đường và kẹo dẻo trái cây thuần chay. Chúng được để trong các túi có dán nhãn tương ứng. Tỷ lệ túi không được dán nhãn thuần chay lớn gấp ba lần tỷ lệ túi được dán nhãn thuần chay. Có 42% số túi được dán nhãn là thuần chay cũng được dán nhãn là giảm đường. Tổng cộng có 63% số túi không được dán nhãn gì cả. Xét các biến cố sau:

V: “Một túi được chọn ngẫu nhiên được dán nhãn là thuần chay.”

R: “Một túi được chọn ngẫu nhiên được dán nhãn là giảm đường.”

  1. a)

    Xác suất của biến cố RR với điều kiện VVP(RV)=0,42P(R|V)=0,42

  2. b)

    Xác suất của biến cố đối của biến cố RRP(R)=0,775P(\overline{R})=0,775

  3. c)

    Một túi không được dán nhãn là thuần chay được rút ra. Xác suất để túi đó được dán nhãn giảm đường là 0,18

  4. d)

    Xác suất để một túi chỉ được dán đúng 1 nhãn là 0,265

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho x,yx, y là các số thực dương thỏa mãn x>y>1x > y > 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=logxy(x3)+27logyxyP = \log_{\frac{x}{y}}\left(x^3\right) + 27\log_{y}\frac{x}{y}
Trả lời:

Câu 2

Nhà máy AA chuyên sản xuất một loại sản phẩm cung cấp cho nhà máy BB. Hai nhà máy thỏa thuận, mỗi tháng nhà máy AA cung cấp cho nhà máy BB số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của nhà máy BB (tối đa 100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là xx tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x)=450,001x2P(x) = 45 - 0,001x^2 (triệu đồng). Chi phí để nhà máy AA sản xuất xx tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=100+30xC(x) = 100 + 30x (triệu đồng) (gồm 100 triệu đồng chi phí cố định và 30 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm). Để mỗi tháng thu được lợi nhuận lớn nhất thì nhà máy AA cần bán cho nhà máy BB khoảng bao nhiêu tấn sản phẩm? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 3

Một khối gỗ có chiều cao 2 mét được đặt trên mặt đất. Nếu cắt khối gỗ bởi một mặt phẳng nằm ngang và cách mặt đất xx mét (0x2)(0 \le x \le 2) thì được mặt cắt là một hình chữ nhật có chiều dài 5 mét và chiều rộng bằng (0,5)x(0,5)^x mét (xem hình dưới). Thể tích của khối gỗ đó bằng bao nhiêu mét khối (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?

Minh họa khối gỗ có chiều cao 2 mét và mặt cắt hình chữ nhật với chiều dài 5 mét và chiều rộng $(0,5)^x$ mét
Trả lời:

Câu 4

Hai người tham gia một trò chơi di chuyển theo cạnh của các ô hình chữ nhật như trong hình (hình có 15×815 \times 8 hình chữ nhật nhỏ). Người thứ nhất đi từ điểm AA đến điểm BB, người thứ hai đi từ điểm EE đến điểm FF. Biết rằng người thứ nhất chỉ được đi xuống và đi sang phải, người thứ hai chỉ được đi lên và đi sang phải. Tính xác suất để cả hai người cùng đi qua điểm II (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Sơ đồ lưới ô vuông với các điểm A, F, E, B và điểm I
Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 2. Hình chiếu vuông góc của điểm SS lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) trùng với trung điểm của cạnh ABAB và biết số đo góc nhị diện [S,AD,B]=60[S,AD,B]=60^{\circ}, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABSCSC (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Trong một cuộc thi sáng tạo các chủ đề liên quan đến Kỷ niệm 50 năm ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng, một em học sinh lớp 12 đã đạt giải đặc biệt với một thiết kế vô cùng độc đáo. Em học sinh này đã thiết kế bề mặt của một chiếc đồng hồ treo tường bằng sự kết hợp giữa lịch sử, mỹ thuật và toán học.

  • Phần trong của mặt đồng hồ là hình vuông có cạnh bằng 2 dm, nơi đây lưu giữ hình ảnh của chiếc xe tăng 390 của bộ đội Việt Nam tiến vào dinh độc lập.

  • Phần ngoài của mặt đồng hồ là đường tròn có bán kính bằng 2 dm.

  • Đường cong trung gian có tên (L)(L) là tập hợp tất cả điểm PP sao cho nếu kẻ tia OtOt bất kỳ cắt hình vuông và đường tròn lần lượt tại M,NM, N thì PP là trung điểm MN,OMN, O là tâm đường tròn). Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (L)(L) theo đơn vị dm2dm^2. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Mặt đồng hồ với hình vuông bên trong chứa ảnh xe tăng và đường tròn bên ngoài, đường cong trung gian (L) ở giữa
Sơ đồ minh họa tia Ot cắt hình vuông tại M và đường tròn tại N, điểm P là trung điểm MN, O là tâm đường tròn
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài