Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 3 năm 2023–2024 — Trường THPT Yên Lạc, Vĩnh PhúcMã đề 901

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;1)I(-1;2;1) và đi qua điểm A(0;4;1)A(0;4;-1) là:

  1. A

    (x+1)2+(y2)2+(z1)2=3\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z-1)^2=3

  2. B

    (x+1)2+(y2)2+(z+1)2=9\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=9

  3. C

    (x+1)2+(y2)2+(z+1)2=3\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=3

  4. D

    (x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z-1)^2=9

Câu 2

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 33 và chiều cao bằng 44. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

  1. A

    15π\displaystyle 15\pi

  2. B

    9π\displaystyle 9\pi

  3. C

    12π\displaystyle 12\pi

  4. D

    30π\displaystyle 30\pi

Câu 3

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=23x1f(x)=2^{3x-1} thì khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x)=23x1ln2\displaystyle f'(x)=2^{3x-1}\ln 2

  2. B

    f(x)=3.23x1ln2\displaystyle f'(x)=3.2^{3x-1}\ln 2

  3. C

    f(x)=(3x1)23x2\displaystyle f'(x)=(3x-1)2^{3x-2}

  4. D

    f(x)=23x1log2\displaystyle f'(x)=2^{3x-1}\log 2

Câu 4

Cho biểu thức P=x34x5,x>0P=x^{\frac{3}{4}}\sqrt{\sqrt{x^5}}, x>0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    P=x2\displaystyle P=x^2

  2. B

    P=x12\displaystyle P=x^{-\frac{1}{2}}

  3. C

    P=x2\displaystyle P=x^{-2}

  4. D

    P=x12\displaystyle P=x^{\frac{1}{2}}

Câu 5

Hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

đồ thị hàm số $y=ax^3+bx^2+cx+d$
  1. A

    a>0,b>0,c<0,d>0\displaystyle a>0,b>0,c<0,d>0

  2. B

    a>0,b<0,c<0,d>0\displaystyle a>0,b<0,c<0,d>0

  3. C

    a<0,b<0,c<0,d<0\displaystyle a<0,b<0,c<0,d<0

  4. D

    a>0,b>0,c>0,d<0\displaystyle a>0,b>0,c>0,d<0

Câu 6

Cho hàm số y=logaxy=\log_a x với a(0;1)a\in (0;1). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên (0;+)(0;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên RR

  3. C

    Hàm số đồng biến trên RR

  4. D

    Hàm số đồng biến trên (0;+)(0;+\infty)

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm như sau.

Bảng xét dấu: y′ < 0 trên (−∞; x1); y′ = 0 tại x = x1; y′ > 0 trên (x1; x2); y′ không xác định tại x = x2; y′ < 0 trên (x2; x3); y′ = 0 tại x = x3; y′ > 0 trên (x3; +∞).

Khi đó số cực trị của hàm số y=f(x)y = f(x)

  1. A

    4

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    .

Câu 8

Lớp 12A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 1 đôi song ca gồm 1 nam và 1 nữ?

  1. A

    500

  2. B

    C452\displaystyle C_{45}^{2}

  3. C

    A452\displaystyle A_{45}^{2}

  4. D

    45

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz)(Oyz)?

  1. A

    y=0\displaystyle y = 0

  2. B

    z=0\displaystyle z = 0

  3. C

    yz=0\displaystyle y - z = 0

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 10

Tập nghiệm của phương trình 2x21=42^{x^2 - 1} = 4

  1. A

    S={2;2}\displaystyle S = \{-\sqrt{2}; \sqrt{2}\}

  2. B

    S={3;3}\displaystyle S = \{-\sqrt{3}; \sqrt{3}\}

  3. C

    S={3}\displaystyle S = \{\sqrt{3}\}

  4. D

    S={2;2}\displaystyle S = \{-2; 2\}

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), SA=aSA = a, tam giác ABCABC vuông tại BB, AB=a2AB = a\sqrt{2}BC=aBC = a (minh họa hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng:

Hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC vuông tại B
  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    600\displaystyle 60^0

  4. D

    300\displaystyle 30^0

Câu 12

Điểm cực tiểu của hàm số y=x33x29x+2y = x^3 - 3x^2 - 9x + 2

  1. A

    x=7\displaystyle x = 7

  2. B

    x=25\displaystyle x = 25

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 13

Cho hàm số y=x+2x1y = \frac{x + 2}{x - 1} có đồ thị (C)(C). Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C)(C) tại điểm có hoành độ bằng 3.

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  3. C

    34\displaystyle \frac{-3}{4}

  4. D

    32\displaystyle \frac{-3}{2}

Câu 14

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=5xxf(x) = 5^x - x

  1. A

    5xln5x22+C\displaystyle \frac{5^x}{\ln 5} - \frac{x^2}{2} + C

  2. B

    5xln2x22+C\displaystyle 5^x \ln 2 - \frac{x^2}{2} + C

  3. C

    5xln51+C\displaystyle \frac{5^x}{\ln 5} - 1 + C

  4. D

    5xx2+C\displaystyle 5^x - x^2 + C

Câu 15

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 8(cm)8(cm), chiều cao SHSH bằng 3(cm)3(cm). Tính thể tích khối chóp?

  1. A

    V=16(cm3)\displaystyle V = 16(cm^3)

  2. B

    V=24(cm3)\displaystyle V = 24(cm^3)

  3. C

    V=48(cm3)\displaystyle V = 48(cm^3)

  4. D

    V=64(cm3)\displaystyle V = 64(cm^3)

Câu 16

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2, công sai d=3d = 3. Số hạng thứ 5 của (un)(u_n) bằng

  1. A

    162

  2. B

    10

  3. C

    14

  4. D

    30

Câu 17

Tìm tất cả các giá trị thực của mm để phương trình 2020x=m2020^x = m có nghiệm thực?

  1. A

    m0\displaystyle m \neq 0

  2. B

    m>0\displaystyle m > 0

  3. C

    m1\displaystyle m \ge 1

  4. D

    m0\displaystyle m \ge 0

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a; b]. Gọi (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và các đường thẳng x=ax = a, x=bx = b. Diện tích SS của (H)(H) được tính theo công thức nào sau đây?

  1. A

    S=πabf2(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} f^2(x) dx

  2. B

    S=baf(x)dx\displaystyle S = \int_{b}^{a} f(x) dx

  3. C

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)| dx

  4. D

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) dx

Câu 19

Gọi SS là diện tích miền hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây, với f(x)f(x) là hàm số liên tục trên R\mathbb{R}.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Công thức tính SS là:

  1. A

    S=12f(x)dx\displaystyle S = \left|\int_{-1}^{2} f(x) dx\right|

  2. B

    S=12f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{2} f(x) dx

  3. C

    S=11f(x)dx12f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) dx - \int_{1}^{2} f(x) dx

  4. D

    S=12f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{2} f(x) dx

Câu 20

Trong không gian OxyzOxyz, góc giữa hai vectơ j=(0;1;0)\vec{j} = (0;1;0)u=(1;3;0)\vec{u} = (1;-\sqrt{3};0)

  1. A

    1200\displaystyle 120^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    1500\displaystyle 150^0

  4. D

    300\displaystyle 30^0

Câu 21

Tập xác định của hàm số y=(x2+4x+5)34+4xy = (-x^2 + 4x + 5)^{\frac{3}{4}} + \sqrt{4 - x}

  1. A

    [4;5)\displaystyle [4;5)

  2. B

    (1;4]\displaystyle (-1;4]

  3. C

    (1;5)\displaystyle (-1;5)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

Câu 22

Trong không gian OxyzOxyz, tọa độ của vectơ a=i+2j3k\vec{a} = -\vec{i} + 2\vec{j} - 3\vec{k} là:

  1. A

    (1;2;3)\displaystyle (-1;2;-3)

  2. B

    (3;2;1)\displaystyle (-3;2;-1)

  3. C

    (2;1;3)\displaystyle (2;-1;-3)

  4. D

    (2;3;1)\displaystyle (2;-3;-1)

Câu 23

Tính thể tích VV của khối lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', biết tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 150150.

  1. A

    V=75\displaystyle V = 75

  2. B

    V=25\displaystyle V = 25

  3. C

    V=125\displaystyle V = 125

  4. D

    V=100\displaystyle V = 100

Câu 24

Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22xy = x^2 - 2x, trục hoành, hai đường thẳng x=0x = 0x=1x = 1 quanh trục hoành bằng

  1. A

    16π15\displaystyle \frac{16\pi}{15}

  2. B

    2π3\displaystyle \frac{2\pi}{3}

  3. C

    4π3\displaystyle \frac{4\pi}{3}

  4. D

    8π15\displaystyle \frac{8\pi}{15}

Câu 25

Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận ngang

  1. A

    y=3x2+1x\displaystyle y = \frac{3x^2 + 1}{x}

  2. B

    y=9x2x\displaystyle y = \frac{\sqrt{9 - x^2}}{x}

  3. C

    y=x3x+1\displaystyle y = \frac{\sqrt{x - 3}}{x + 1}

  4. D

    y=x21\displaystyle y = \sqrt{x^2 - 1}

Câu 26

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x3)2+(y+2)2+(z1)2=81(S): (x - 3)^2 + (y + 2)^2 + (z - 1)^2 = 81 và mặt phẳng (α):2x2yz+9=0(\alpha): 2x - 2y - z + 9 = 0. Tìm tọa độ tâm của đường tròn giao tuyến của (S)(S)(α)(\alpha)

  1. A

    (1;2;15)\displaystyle (1;-2;15)

  2. B

    (1;2;3)\displaystyle (-1;2;3)

  3. C

    (0;2;5)\displaystyle (0;2;5)

  4. D

    (1;2;11)\displaystyle (-1;-2;11)

Câu 27

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa, chiều cao 3a3a. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm SASA, SBSB. Thể tích khối đa diện MN.ABCDMN.ABCD bằng

  1. A

    5a38\displaystyle \frac{5a^3}{8}

  2. B

    3a38\displaystyle \frac{3a^3}{8}

  3. C

    a32\displaystyle \frac{a^3}{2}

  4. D

    a34\displaystyle \frac{a^3}{4}

Câu 28

Một người gửi tiết kiệm 200200 triệu đồng với lãi suất 5%5\% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 300300 triệu đồng?

  1. A

    88 năm

  2. B

    99 năm

  3. C

    1010 năm

  4. D

    1111 năm

Câu 29

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên bằng a3a\sqrt{3}. Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng (ABCD)(ABCD)(ABC)(ABC')?

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với tam giác AC'B tô đậm
  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 30

Gọi SS là tập nghiệm của phương trình log2(2x2)+log2(x3)2=2\log_{\sqrt{2}}(2x-2)+\log_{2}(x-3)^2=2 trên R\mathbb{R}. Tổng các phần tử của SS bằng a+b2a+b\sqrt{2} (với a,ba,b là các số nguyên). Giá trị của biểu thức Q=abQ=ab bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 31

Cho tích phân I=0816x2dxI=\int_{0}^{\sqrt{8}}\sqrt{16-x^2}\mathrm{d}x và đặt x=4sintx=4\sin t. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    I=160π4cos2tdt\displaystyle I=-16\int_{0}^{\frac{\pi}{4}}\cos^2 t\mathrm{d}t

  2. B

    I=80π4(1+cos2t)dt\displaystyle I=8\int_{0}^{\frac{\pi}{4}}(1+\cos 2t)\mathrm{d}t

  3. C

    I=160π4sin2tdt\displaystyle I=16\int_{0}^{\frac{\pi}{4}}\sin^2 t\mathrm{d}t

  4. D

    I=80π4(1cos2t)dt\displaystyle I=8\int_{0}^{\frac{\pi}{4}}(1-\cos 2t)\mathrm{d}t

Câu 32

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a2a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

  1. A

    2πa2\displaystyle 2\pi a^2

  2. B

    πa2\displaystyle \pi a^2

  3. C

    π2a2\displaystyle \pi\sqrt{2}a^2

  4. D

    2π2a2\displaystyle 2\pi\sqrt{2}a^2

Câu 33

Một cái cột có hình dạng như hình bên (gồm một khối nón và một khối trụ ghép lại). Chiều cao đo được ghi trên hình, chu vi đáy là 203p20\sqrt{3}p cm. Thể tích của cột bằng

Mô hình cột gồm khối trụ cao 40 cm và khối nón cao 10 cm ghép lại
  1. A

    13.000p2π(cm3)\displaystyle \frac{13.000p^2}{\pi}(cm^3)

  2. B

    5.000p2π(cm3)\displaystyle \frac{5.000p^2}{\pi}(cm^3)

  3. C

    15.000p2π(cm3)\displaystyle \frac{15.000p^2}{\pi}(cm^3)

  4. D

    52.000p2π(cm3)\displaystyle \frac{52.000p^2}{\pi}(cm^3)

Câu 34

Cho các số thực dương a,ba,b khác 11 thỏa mãn log2a=logb16\log_{2}a=\log_{b}16ab=64ab=64. Giá trị của biểu thức (log2ab)2\left(\log_{2}\frac{a}{b}\right)^2 bằng:

  1. A

    252\displaystyle \frac{25}{2}

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 35

Biết f(x)f(x) là hàm số liên tục trên [0;3][0;3] và có 01f(3x)dx=3\int_{0}^{1}f(3x)dx=3. Giá trị của 03f(x)dx\int_{0}^{3}f(x)dx bằng:

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 36

Cho hàm số f(x)=x3f(x)=x^3 có đồ thị (C1)(C_1) và hàm số g(x)=3x2+kg(x)=3x^2+k có đồ thị (C2)(C_2). Có bao nhiêu giá trị của kk để (C1)(C_1)(C2)(C_2) có đúng hai điểm chung?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 37

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên không âm của mm để hàm số y=lnx10lnxmy = \frac{\ln x - 10}{\ln x - m} đồng biến trên khoảng (1;e3)(1; e^{3}). Số phần tử của SS là:

  1. A

    7

  2. B

    6

  3. C

    8

  4. D

    9

Câu 38

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có phương trình (S):x2+y2+z22x4y6z+5=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 2x - 4y - 6z + 5 = 0. Tính diện tích mặt cầu (S)(S).

  1. A

    42π\displaystyle 42\pi

  2. B

    36π\displaystyle 36\pi

  3. C

    9π\displaystyle 9\pi

  4. D

    12π\displaystyle 12\pi

Câu 39

Tập nghiệm của bất phương trình log2x<log2(123x)\log_{2} x < \log_{2} (12 - 3x)

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty; 3)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  3. C

    (0;6)\displaystyle (0; 6)

  4. D

    (0;3)\displaystyle (0; 3)

Câu 40

Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O)(O)(O)(O'), bán kính đáy r=3r = 3. Biết ABAB là một dây của đường tròn (O)(O) sao cho tam giác OABO'AB là tam giác đều và (OAB)(O'AB) tạo với mặt phẳng chứa hình tròn (O)(O) một góc 6060^{\circ}. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    817π7\displaystyle \frac{81\sqrt{7}\pi}{7}

  2. B

    277π7\displaystyle \frac{27\sqrt{7}\pi}{7}

  3. C

    275π5\displaystyle \frac{27\sqrt{5}\pi}{5}

  4. D

    815π5\displaystyle \frac{81\sqrt{5}\pi}{5}

Câu 41

Cho bất phương trình log3(x2x+2)+1log3(x2+x+m3)\log_{3} (x^{2} - x + 2) + 1 \geq \log_{3} (x^{2} + x + m - 3). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi giá trị của xx thuộc đoạn [0;6][0; 6]?

  1. A

    6

  2. B

    3

  3. C

    5

  4. D

    4

Câu 42

Một món đồ chơi hình trụ có bán kính đáy 1πcm\frac{1}{\pi} cm, chiều cao 20cm20 cm được một sợi dây quấn đều đặn đúng 10 vòng (xem hình vẽ minh họa). Chiều dài của sợi dây xấp xỉ bằng

hình vẽ minh họa món đồ chơi hình trụ quấn dây 10 vòng
  1. A

    27,4cm\displaystyle 27,4 cm

  2. B

    29,7cm\displaystyle 29,7 cm

  3. C

    28,3cm\displaystyle 28,3 cm

  4. D

    31,2cm\displaystyle 31,2 cm

Câu 43

Một cửa hàng kem có bán bốn loại kem: kem sôcôla, kem sữa, kem đậu xanh và kem thập cẩm. Một người vào cửa hàng kem mua 8 cốc kem. Xác suất trong 8 cốc kem đó có đủ cả bốn loại kem bằng

  1. A

    514\displaystyle \frac{5}{14}

  2. B

    513\displaystyle \frac{5}{13}

  3. C

    733\displaystyle \frac{7}{33}

  4. D

    512\displaystyle \frac{5}{12}

Câu 44

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên.

đồ thị hàm số f(x)

Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(326x9x2)y = f\left(\left|3 - 2\sqrt{6x - 9x^{2}}\right|\right). Giá trị 3Mm3M - m bằng

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 45

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có tam giác ABCABC vuông tại A,AB=a,AC=a2,AA=2aA, AB = a, AC = a\sqrt{2}, AA' = 2a. Hình chiếu vuông góc của điểm AA trên mặt phẳng (ABC)(A'B'C') trùng với trung điểm HH của đoạn BCB'C' (tham khảo hình vẽ dưới đây). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'BCBC' bằng

Hình lăng trụ ABC.A'B'C' với hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (A'B'C')
  1. A

    a55\displaystyle \dfrac{a\sqrt{5}}{5}

  2. B

    a53\displaystyle \dfrac{a\sqrt{5}}{3}

  3. C

    a153\displaystyle \dfrac{a\sqrt{15}}{3}

  4. D

    a155\displaystyle \dfrac{a\sqrt{15}}{5}

Câu 46

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho (P):x+y+z2=0(P): x + y + z - 2 = 0 và hai điểm A(2;2;0)A(2;2;0), B(0;2;4)B(0;2;4). Gọi MM là một điểm nằm trên (P)(P) sao cho tam giác MABMAB cân tại MM và có diện tích bé nhất. Viết phương trình mặt phẳng (MAB)(MAB).

  1. A

    (MAB):2x2y+z=0\displaystyle (MAB): 2x - 2y + z = 0

  2. B

    (MAB):2x+3y+z10=0\displaystyle (MAB): -2x + 3y + z - 10 = 0

  3. C

    (MAB):2x+3y+z10=0\displaystyle (MAB): 2x + 3y + z - 10 = 0

  4. D

    (MAB):2x+3yz2=0\displaystyle (MAB): -2x + 3y - z - 2 = 0

Câu 47

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(0)=3f(0) = 3

f(x)+f(2x)=x22x+2,xR.f(x) + f(2 - x) = x^{2} - 2x + 2, \forall x \in \mathbb{R}.

Tích phân 02xf(x)dx\int_{0}^{2} x f'(x) dx bằng:

  1. A

    103\displaystyle -\dfrac{10}{3}

  2. B

    53\displaystyle -\dfrac{5}{3}

  3. C

    113\displaystyle -\dfrac{11}{3}

  4. D

    73\displaystyle -\dfrac{7}{3}

Câu 48

Cho hai hàm số y=x1x+xx+1+x+1x+2y = \dfrac{x - 1}{x} + \dfrac{x}{x + 1} + \dfrac{x + 1}{x + 2}y=ex+2021+3my = e^{-x} + 2021 + 3m (mm là tham số thực) có đồ thị lần lượt là (C1)(C_{1})(C2)(C_{2}). Có bao nhiêu số nguyên mm thuộc (2021;2020](-2021;2020] để (C1)(C_{1})(C2)(C_{2}) cắt nhau tại 33 điểm phân biệt?

  1. A

    2.694\displaystyle 2.694

  2. B

    2.693\displaystyle 2.693

  3. C

    4.041\displaystyle 4.041

  4. D

    4.042\displaystyle 4.042

Câu 49

Cho hàm số f(x)={x34 khi x0x2+2 khi x<0f(x) = \begin{cases} x^{3} - 4 \text{ khi } x \ge 0 \\ x^{2} + 2 \text{ khi } x < 0 \end{cases}

. Tích phân π0f(2cosx1)sinxdx\int_{-\pi}^{0} f(2\cos x - 1)\sin x dx bằng

  1. A

    454\displaystyle \dfrac{45}{4}

  2. B

    458\displaystyle -\dfrac{45}{8}

  3. C

    458\displaystyle \dfrac{45}{8}

  4. D

    454\displaystyle -\dfrac{45}{4}

Câu 50

Xét các số thực dương aabb thỏa mãn log3(1+ab)=12+log3(ba)\log_{3}(1 + ab) = \dfrac{1}{2} + \log_{3}(b - a). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(1+a2)(1+b2)a(a+b)P = \dfrac{(1 + a^{2})(1 + b^{2})}{a(a + b)} bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài