Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2025–2026 — Sở GD&ĐT Thanh HóaMã đề 1102

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R{1}\mathbb{R} \setminus \{1\} và có bảng xét dấu của đạo hàm f(x)f'(x) như hình vẽ dưới đây

x2123+f(x)+0+0+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 1 & & 2 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & \Vert & + & 0 & - & \Vert & + & \\ \hline \end{array}

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)y = f(x)

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    4

  4. D

    3

Câu 2

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3f(x) = x^{3}

  1. A

    x44+C\displaystyle \dfrac{x^{4}}{4} + C

  2. B

    3x2+C\displaystyle 3x^{2} + C

  3. C

    x4+C\displaystyle x^{4} + C

  4. D

    4x4+C\displaystyle 4x^{4} + C

Câu 3

Khi thống kê chiều cao (đơn vị: cmcm) của 100 học sinh lớp 12 trường trung học phổ thông X, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhoˊm[150;156)[156;162)[162;168)[168;174)[174;180)[180;186)Taˆˋn soˆˊ518402683\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [150;156) & [156;162) & [162;168) & [168;174) & [174;180) & [180;186) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 18 & 40 & 26 & 8 & 3 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là

  1. A

    [180;186)\displaystyle [180;186)

  2. B

    40\displaystyle 40

  3. C

    [162;168)\displaystyle [162;168)

  4. D

    [168;174)\displaystyle [168;174)

Câu 4

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x+1y = \dfrac{2x+1}{x+1}

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    y=1\displaystyle y = -1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 5

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+2yz+2=0(P): 3x + 2y - z + 2 = 0. Một vectơ pháp tuyến của (P)(P)

  1. A

    n=(2;1;2)\displaystyle \vec{n} = (2;-1;2)

  2. B

    n=(3;2;1)\displaystyle \vec{n} = (3;2;1)

  3. C

    n=(3;2;2)\displaystyle \vec{n} = (3;2;2)

  4. D

    n=(3;2;1)\displaystyle \vec{n} = (3;2;-1)

Câu 6

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, AA=2aAA' = 2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

Hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    4a33\displaystyle \frac{4a^3}{3}

  2. B

    4a3\displaystyle 4a^3

  3. C

    2a3\displaystyle 2a^3

  4. D

    2a33\displaystyle \frac{2a^3}{3}

Câu 7

Nghiệm của phương trình log5(2x1)=1\log_5(2x-1)=1

  1. A

    x=12\displaystyle x=\frac{1}{2}

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=3\displaystyle x=3

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 8

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây đúng?

hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    BA+BC+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BD'}

  2. B

    CA=AB+AD+AA\displaystyle \overrightarrow{C'A}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}

  3. C

    BA+BC+BB=DB\displaystyle \overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{D'B}

  4. D

    AB+BC+CC=CA\displaystyle \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CC'}=\overrightarrow{C'A}

Câu 9

Phương trình sinx=12\sin x = \frac{1}{2} có các nghiệm là:

  1. A

    x=π6+k2π;x=5π6+k2π,kZ\displaystyle x=\frac{\pi}{6}+k2\pi; x=\frac{5\pi}{6}+k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=π6+kπ;x=5π6+kπ,kZ\displaystyle x=\frac{\pi}{6}+k\pi; x=\frac{5\pi}{6}+k\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=π3+k2π;x=2π3+k2π,kZ\displaystyle x=\frac{\pi}{3}+k2\pi; x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π3+kπ;x=π3+kπ,kZ\displaystyle x=\frac{\pi}{3}+k\pi; x=\frac{-\pi}{3}+k\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 10

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1=2 và công sai d=3d=3. Tính u5u_5.

  1. A

    u5=6\displaystyle u_5=6

  2. B

    u5=32\displaystyle u_5=32

  3. C

    u5=17\displaystyle u_5=17

  4. D

    u5=14\displaystyle u_5=14

Câu 11

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho a=i+3j5k\vec{a}=-\vec{i}+3\vec{j}-5\vec{k}. Tọa độ của vectơ a\vec{a}

  1. A

    (1;3;5)\displaystyle (1;-3;5)

  2. B

    (5;3;1)\displaystyle (-5;3;-1)

  3. C

    (5;3;1)\displaystyle (5;-3;1)

  4. D

    (1;3;5)\displaystyle (-1;3;-5)

Câu 12

Cho hình phẳng (H)(H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4xx2y=\sqrt{4x-x^2} và trục hoành. Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (H)(H) xung quanh trục OxOx.

  1. A

    323\displaystyle \frac{32}{3}

  2. B

    32π3\displaystyle \frac{32\pi}{3}

  3. C

    32π23\displaystyle \frac{32\pi^2}{3}

  4. D

    31π3\displaystyle \frac{31\pi}{3}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Chi đoàn X dự định dựng một lều trại dã ngoại hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh SB=5SB=5, CD=32CD=3\sqrt{2}. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ.

hình chóp tứ giác đều S.ABCD với hệ trục tọa độ Oxyz
lều trại dã ngoại hình chóp tứ giác đều
  1. a)

    C(0;3;0);D(3;0;0)C(0;3;0); D(-3;0;0)

  2. b)

    Phương trình mặt cầu đường kính SCSCx2+(y32)2+(z2)2=25x^{2}+\left(y-\dfrac{3}{2}\right)^{2}+(z-2)^{2}=25

  3. c)

    Gọi MM là trung điểm cạnh SDSD thì BM=26BM=2\sqrt{6}

  4. d)

    Gọi GG là trọng tâm tam giác SCDSCD. Nếu chi đoàn muốn treo hệ thống đèn led trang trí nối từ một điểm EE trên mặt phẳng (SBD)(SBD) đến hai điểm G,AG, A sao cho EGEA|EG-EA| là lớn nhất thì E(32;0;2)E\left(-\dfrac{3}{2};0;2\right).

Câu 2

Cho hàm số f(x)=x33xf(x)=x^{3}-3x.

  1. a)

    Tập xác định của hàm số đã cho là R\mathbb{R}

  2. b)

    Hàm số f(x)f(x) có đạo hàm là f(x)=3x23f'(x)=3x^{2}-3

  3. c)

    Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

  4. d)

    Hàm số f(x)f(x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [3;2][-3;2] tại x=1x=1

Câu 3

Một vận động viên điền kinh đang chạy trên một đoạn đường thẳng thì thấy một vận động viên đua xe đạp ở phía trước với khoảng cách 40m40m. Từ thời điểm này, vận động viên điền kinh và vận động viên đua xe đạp chuyển động cùng chiều với hàm vận tốc theo thời gian lần lượt là v1(t)=8e0,1tm/sv_{1}(t)=8e^{-0,1t} m/sv2(t)=1212e0,1tm/sv_{2}(t)=12-12e^{-0,1t} m/s (tt được tính bằng giây với 0t600 \le t \le 60).

Vận động viên điền kinh và vận động viên đua xe đạp trên đường thẳng
  1. a)

    Tại thời điểm ban đầu t=0t=0 giây, vận tốc vận động viên đua xe đạp là 12m/s12m/s

  2. b)

    Tốc độ của vận động viên điền kinh giảm dần theo thời gian, trong khi tốc độ của vận động viên đua xe đạp tăng dần theo thời gian

  3. c)

    Hai vận động viên gần nhau nhất ở thời điểm 88 giây kể từ thời điểm ban đầu t=0t=0 giây

  4. d)

    Vận động viên điền kinh sẽ không bắt kịp được vận động viên đua xe đạp và khoảng cách ngắn nhất giữa họ là 21,3m21,3m (làm tròn đến hàng phần mười theo đơn vị mét)

Câu 4

Khi điều tra sức khoẻ nhiều người cao tuổi ở một địa phương, người ta thấy rằng có 40%40\% người cao tuổi bị bệnh tiểu đường. Bên cạnh đó, tỉ lệ người bị bệnh huyết áp cao trong những người bị bệnh tiểu đường là 70%70\% và trong những người không bị bệnh tiểu đường là 25%25\%. Chọn ngẫu nhiên một người cao tuổi để kiểm tra sức khoẻ.

  1. a)

    Xác suất chọn được người bị bệnh tiểu đường là 0,40,4

  2. b)

    Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao, biết người đó bị bệnh tiểu đường là 0,70,7

  3. c)

    Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao, biết người đó không bị bệnh tiểu đường là 0,250,25

  4. d)

    Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao là 0,80,8

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=13t332t2+10ts(t)=\dfrac{1}{3}t^{3}-\dfrac{3}{2}t^{2}+10t; với tt (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và ss (mét) là vị trí của vật tại thời điểm tt. Tính quãng đường mà vật đi được từ khi bắt đầu chuyển động đến thời điểm vận tốc của nó đạt 20m/s20 m/s (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật có AB=6AB = 6, AD=43AD = 4\sqrt{3}, tam giác SABSAB cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa ABABSCSC bằng 66. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 3

Một doanh nghiệp chuyên sản xuất ô tô hạng sang, biết nhu cầu của thị trường và chi phí của loại sản phẩm này lần lượt là Q=5.000P3Q = 5.000 - \dfrac{P}{3}, C(Q)=Q2+2.200Q+500C(Q) = Q^{2} + 2.200Q + 500, trong đó QQ là số sản phẩm và PP là giá bán của một sản phẩm. Giả sử Nhà nước đánh thuế đặc biệt tt (triệu đồng) trên mỗi đơn vị sản phẩm. Với mỗi mức thuế tt, doanh nghiệp lựa chọn sản lượng QQ để lợi nhuận đạt lớn nhất. Hãy xác định mức sản lượng QQ mà doanh nghiệp sẽ sản xuất nếu Nhà nước chọn mức thuế tt sao cho số tiền thuế thu được là lớn nhất.

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;2;2)A(0;2;2), B(2;2;0)B(2;-2;0). Gọi I1(1;1;1)I_{1}(1;1;-1)I2(3;1;1)I_{2}(3;1;1) lần lượt là tâm của hai đường tròn thuộc hai mặt phẳng phân biệt và cùng nhận ABAB làm dây cung. Biết rằng tồn tại một mặt cầu (S)(S) qua cả hai đường tròn đó. Tính bán kính RR của mặt cầu (S)(S) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 5

Ông nội của bạn Kiên là cựu chiến binh, ông từng trực tiếp tham gia trận đánh 30/4/197530/4/1975 và tiếp quản Dinh Độc Lập. Năm nay ông được đơn vị tặng quà lưu niệm là một chiếc đồng hồ treo tường rất đẹp.

  • Phần trong của mặt đồng hồ là hình vuông có tâm OO cạnh bằng 2dm2dm, nơi đây lưu giữ hình ảnh chiếc xe tăng 390390 của bộ đội Việt Nam tiến vào Dinh Độc Lập.
  • Phần ngoài của mặt đồng hồ là đường tròn có bán kính bằng 2dm2dm.
  • Đường cong trung gian có tên (L)(L) là tập hợp tất cả điểm PP sao cho nếu kẻ tia OtOt bất kỳ cắt hình vuông và đường tròn lần lượt tại M,NM, N thì PP là trung điểm MNMN (OO là tâm đường tròn). Phần diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (L)(L) và hình vuông bên trong mặt đồng hồ được mạ vàng 18K18K. Bạn Kiên rất muốn biết xem diện tích của phần này là bao nhiêu theo đơn vị dm2dm^{2}. Em hãy tính giúp bạn. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Mặt đồng hồ treo tường hình tròn với hình vuông bên trong chứa ảnh xe tăng và dòng chữ 30-04-1975, đường cong trung gian (L) ở giữa
Sơ đồ minh họa đường cong (L) với hình vuông bên trong, đường tròn bên ngoài cùng tia Ot cắt hình vuông tại M, đường tròn tại N và P là trung điểm MN
Trả lời:

Câu 6

Một công ty tổ chức sự kiện tổng kết cuối năm. Trong buổi dự tiệc có 4.3204.320 người tham gia. Để làm tăng tính thú vị hấp dẫn của buổi tiệc, người ta đã tạo ra các lá thăm ghi các số tự nhiên gồm 66 chữ số khác nhau có dạng a1a2a3a4a5a6\overline{a_{1}a_{2}a_{3}a_{4}a_{5}a_{6}} được lập từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;60;1;2;3;4;5;6. Mỗi người tham gia dự tiệc sẽ chọn cho mình một lá thăm và tất cả các lá thăm được bốc hết. Gần cuối buổi tiệc, ban tổ chức công bố những người chọn được số thỏa mãn điều kiện a1+a2=a3+a4=a5+a6a_{1} + a_{2} = a_{3} + a_{4} = a_{5} + a_{6} sẽ được nhận phần thưởng đặc biệt từ công ty. Anh Huy là nhân viên công ty có tham gia dự tiệc và bốc thăm trúng thưởng. Hỏi anh Huy có xác suất trúng thưởng là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài