Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2024 (thi tốt nghiệp THPT) — Trường THPT chuyên Đại học Vinh, Nghệ AnMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, đường cao bằng 3. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

  1. A

    4

  2. B

    6

  3. C

    12

  4. D

    24

Câu 2

Có bao nhiêu cách chọn 1 cặp nam – nữ từ một nhóm học sinh gồm 4 nam và 5 nữ?

  1. A

    9

  2. B

    5

  3. C

    20

  4. D

    4

Câu 3

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+3x1y = \dfrac{-2x+3}{x-1}

  1. A

    y=2\displaystyle y=-2

  2. B

    y=2\displaystyle y=2

  3. C

    y=3\displaystyle y=3

  4. D

    y=3\displaystyle y=-3

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Hỏi hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) không xác định tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; 6); f′(x) = 0 tại x = 6; f′(x) < 0 trên (6; +∞).
  1. A

    3

  2. B

    5

  3. C

    2

  4. D

    4

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh aa, SA=aSA=aSASA vuông góc với (ABC)(ABC). Góc giữa SCSC(ABC)(ABC) bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 6

Cho mặt cầu (S)(S) tiếp xúc với hai mặt đối diện của hình lập phương cạnh 2. Diện tích của mặt cầu (S)(S) bằng

  1. A

    43π\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    323π\displaystyle \dfrac{32}{3}\pi

  4. D

    4π\displaystyle 4\pi

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1; 2; 3), AB=(4;3;2)\overrightarrow{AB} = (4; 3; 2). Toạ độ điểm BB

  1. A

    (3;1;1)\displaystyle (3; 1; -1)

  2. B

    (3;1;1)\displaystyle (-3; -1; 1)

  3. C

    (5;5;5)\displaystyle (5; 5; 5)

  4. D

    (5;5;5)\displaystyle (-5; -5; -5)

Câu 8

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2}|x|

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2^{|x|}

  3. C

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2}x

  4. D

    y=2x1\displaystyle y = 2^{x-1}

Câu 9

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)2=0f(x) - 2 = 0

Đồ thị hàm số bậc bốn $y=f(x)$
  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Đồ thị hàm số $y=f(x)$
  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2; -1)

Câu 11

Cho khối nón có diện tích đáy bằng SS, đường cao bằng hh. Thể tích khối nón đã cho bằng

  1. A

    13πSh\displaystyle \frac{1}{3}\pi Sh

  2. B

    13πS2h\displaystyle \frac{1}{3}\pi S^2 h

  3. C

    13Sh\displaystyle \frac{1}{3}Sh

  4. D

    13S2h\displaystyle \frac{1}{3}S^2 h

Câu 12

Đạo hàm của hàm số f(x)=3xf(x) = 3^x

  1. A

    f(x)=3x\displaystyle f'(x) = 3^x

  2. B

    f(x)=3xln3\displaystyle f'(x) = \dfrac{3^x}{\ln 3}

  3. C

    f(x)=3xln3\displaystyle f(x) = 3^x \ln 3

  4. D

    f(x)=x3x1\displaystyle f'(x) = x3^{x-1}

Câu 13

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2x+1y = \dfrac{x - 2}{x + 1}

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 14

Cho a,ba, b là hai số dương thỏa mãn loga=2,logb=3\log a = 2, \log b = 3. Giá trị biểu thức loga3b2\log \dfrac{a^3}{b^2} bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    89\displaystyle \dfrac{8}{9}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 15

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1sin2xf(x) = 1 - \sin 2x

  1. A

    x+12cos2x+C\displaystyle x + \dfrac{1}{2}\cos 2x + C

  2. B

    x12cos2x+C\displaystyle x - \dfrac{1}{2}\cos 2x + C

  3. C

    1+cos2x+C\displaystyle 1 + \cos 2x + C

  4. D

    1cos2x+C\displaystyle 1 - \cos 2x + C

Câu 16

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2,u3=6u_1 = 2, u_3 = 6. Công sai của (un)(u_n) bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x2(x24),xRf'(x) = x^2(x^2 - 4), x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  2. B

    (2;0)\displaystyle (-2; 0)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của f(x)f(x) trên đoạn [1;2][-1; 2] bằng

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −2.
  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 20

Cho số thực a>1a > 1. Rút gọn biểu thức a.a2.a12a.a^{2}.a^{\frac{1}{2}} ta được kết quả

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a2\displaystyle a^{2}

  3. C

    a52\displaystyle a^{\frac{5}{2}}

  4. D

    a72\displaystyle a^{\frac{7}{2}}

Câu 21

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    exdx=ex+C\displaystyle \int e^{-x}dx = e^{-x} + C

  2. B

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos xdx = \sin x + C

  3. C

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \int \sin xdx = \cos x + C

  4. D

    2xdx=2x+C\displaystyle \int 2^{x}dx = 2^{x} + C

Câu 22

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (Oyz)(Oyz)

  1. A

    y+z=0\displaystyle y + z = 0

  2. B

    y+z=1\displaystyle y + z = 1

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 23

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm MM thoả mãn OM=j2k\overrightarrow{OM} = \vec{j} - 2\vec{k}. Toạ độ của MM

  1. A

    (0;1;2)\displaystyle (0; 1; -2)

  2. B

    (1;2;0)\displaystyle (1; -2; 0)

  3. C

    (1;0;2)\displaystyle (1; 0; -2)

  4. D

    (0;1;2)\displaystyle (0; -1; 2)

Câu 24

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^{x} > 3 là khoảng

  1. A

    (log32;+)\displaystyle \left(\log_{3}2; +\infty\right)

  2. B

    (;log23)\displaystyle \left(-\infty; \log_{2}3\right)

  3. C

    (;log32)\displaystyle \left(-\infty; \log_{3}2\right)

  4. D

    (log23;+)\displaystyle \left(\log_{2}3; +\infty\right)

Câu 25

Cho hàm số f(x)=x32xf(x) = x^{3} - 2x. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=x442x+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{x^{4}}{4} - 2x + C

  2. B

    f(x)dx=x4x2+C\displaystyle \int f(x)dx = x^{4} - x^{2} + C

  3. C

    f(x)dx=3x22x+C\displaystyle \int f(x)dx = 3x^{2} - 2x + C

  4. D

    f(x)dx=x44x2+C\displaystyle \int f(x)dx = \frac{x^{4}}{4} - x^{2} + C

Câu 26

Cho GG là thập giác đều và MM là tập hợp 11 điểm gồm 10 đỉnh cùng với tâm của GG (Hình vẽ bên). Chọn ngẫu nhiên 3 điểm thuộc MM, xác suất để 3 điểm được chọn lập thành một tam giác bằng

thập giác đều và tâm
  1. A

    811\displaystyle \frac{8}{11}

  2. B

    3233\displaystyle \frac{32}{33}

  3. C

    3133\displaystyle \frac{31}{33}

  4. D

    1011\displaystyle \frac{10}{11}

Câu 27

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là f(x)=(x24x)(x34x),xRf'(x) = (x^2 - 4x)(x^3 - 4x), x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    4

  2. B

    2

  3. C

    5

  4. D

    3

Câu 28

Cho các số thực dương a,ba, b thỏa mãn a4b3=1a^4b^3 = 1. Giá trị của logaa2b3\log_a \frac{a^2}{b^3} bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    14\displaystyle -\frac{1}{4}

  4. D

    174\displaystyle \frac{17}{4}

Câu 29

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình f(1x)=1f(1 - x) = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;+)(0; +\infty)?

đồ thị hàm số bậc bốn
  1. A

    3

  2. B

    1

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 30

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB, BC=3BC = 3. Tính độ dài đường sinh của khối nón nhận được khi quay tam giác ABCABC quanh trục ABAB biết rằng thể tích của khối nón đó bằng 92π9\sqrt{2}\pi.

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

  4. D

    33\displaystyle 3\sqrt{3}

Câu 31

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log32x3log3x40\log_3^2 x - 3\log_3 x - 4 \le 0

  1. A

    80\displaystyle 80

  2. B

    81\displaystyle 81

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 32

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+4x+3f(x) = x + \frac{4}{x+3} trên đoạn [2;1][-2; 1] bằng

  1. A

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 33

Cho hàm số f(x)=x+cosπxf(x) = x + \cos \pi xF(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} thỏa mãn F(0)=f(0)F(0) = f(0). Giá trị của F(1)F(-1) bằng

  1. A

    321π\displaystyle \frac{3}{2} - \frac{1}{\pi}

  2. B

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

  3. C

    32+1π\displaystyle \frac{3}{2} + \frac{1}{\pi}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 34

Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh bằng 44. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.

  1. A

    8π\displaystyle 8\pi

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    24π\displaystyle 24\pi

  4. D

    12π\displaystyle 12\pi

Câu 35

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a, đường cao bằng 3a3a. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    4a3\displaystyle 4a^3

  2. B

    12a3\displaystyle 12a^3

  3. C

    6a3\displaystyle 6a^3

  4. D

    2a3\displaystyle 2a^3

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x2+2x,xRf'(x) = x^2 + 2x, \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số y=f(13x)y = f(1-3x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (13;1)\displaystyle \left(\dfrac{1}{3}; 1\right)

  2. B

    (1;7)\displaystyle (1; 7)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  4. D

    (0;13)\displaystyle \left(0; \dfrac{1}{3}\right)

Câu 37

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng nào sau đây chứa trục OyOy?

  1. A

    y=0\displaystyle y = 0

  2. B

    x+z=0\displaystyle x + z = 0

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    x+z=1\displaystyle x + z = 1

Câu 38

Đạo hàm của hàm số f(x)=log2(x2+1)f(x) = \log_2(x^2+1)

  1. A

    f(x)=1(x2+1)ln2\displaystyle f'(x) = \dfrac{1}{(x^2+1)\ln 2}

  2. B

    f(x)=2xx2+1\displaystyle f'(x) = \dfrac{2x}{x^2+1}

  3. C

    f(x)=2x(x2+1)ln2\displaystyle f'(x) = \dfrac{2x}{(x^2+1)\ln 2}

  4. D

    f(x)=1x2+1\displaystyle f'(x) = \dfrac{1}{x^2+1}

Câu 39

Anh Nam là sinh viên mới ra trường, nhận được việc làm với mức lương 6 triệu đồng/tháng. Anh ấy dự định hằng tháng sẽ trích ra ít nhất a%a\% lương của mình để gửi tiết kiệm, với mong muốn là sau đúng 2 năm kể từ lần gửi đầu tiên và sau lần gửi cuối cùng đúng 1 tháng tổng số tiền cả gốc và lãi thu được đủ để mua một chiếc xe máy trị giá 25 triệu đồng. Biết rằng lãi suất là 0,55%0,55\%/tháng, hai lần gửi liên tiếp cách nhau 1 tháng và theo hình thức lãi kép, đồng thời lãi suất và lương không thay đổi trong suốt thời gian gửi. Hỏi aa gần nhất với số nào sau đây?

  1. A

    16,2\displaystyle 16,2

  2. B

    16,7\displaystyle 16,7

  3. C

    17,3\displaystyle 17,3

  4. D

    16,3\displaystyle 16,3

Câu 40

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;1;2)A(1; 1; 2), B(2;5;1)B(2; 5; 1). Điểm MM thuộc OyOy sao cho tam giác AMBAMB vuông tại MM. Tính diện tích của tam giác AMBAMB.

  1. A

    112\displaystyle \dfrac{11}{2}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    92\displaystyle \dfrac{9}{2}

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 41

Số nghiệm nguyên của bất phương trình (log3(x+6)2)(4x332x+32)0\left(\log_3(x+6)-2\right)\left(4^x - 33\cdot 2^x + 32\right) \le 0

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 42

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(4;4;9)A(4; 4; 9), B(1;2;3)B(1; -2; 3). Đường thẳng ABAB cắt (Oxy)(Oxy) tại II. Tính tỉ số IAIB\dfrac{IA}{IB}.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi cạnh aa, BAD^=120\widehat{BAD} = 120^\circ, góc giữa (SCD)(SCD)(ABCD)(ABCD) bằng 4545^\circ, SASA vuông góc với (ABCD)(ABCD). Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  2. B

    3a34\displaystyle \dfrac{3a^3}{4}

  3. C

    3a32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{2}

  4. D

    3a36\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}a^3}{6}

Câu 44

Cho hàm số f(x)=xm2x+1f(x) = x - m\sqrt{2x+1} với mm là tham số thực. Biết max[0;4]f(x)=52\max_{[0;4]} f(x) = -\dfrac{5}{2}, giá trị của mm thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    (2;136]\displaystyle \left(2; \dfrac{13}{6}\right]

  2. B

    (136;3]\displaystyle \left(\dfrac{13}{6}; 3\right]

  3. C

    (1;2]\displaystyle (1; 2]

  4. D

    (0;1]\displaystyle (0; 1]

Câu 45

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số f(x)=mx42(m10)x2+3f(x) = mx^4 - 2(m - 10)x^2 + 3 nghịch biến trên khoảng (2;0)(-2; 0)?

  1. A

    11

  2. B

    14

  3. C

    Vô số

  4. D

    12

Câu 46

Xét các số thực x,yx, y thỏa mãn (x22x+4)27y(3y2+1)3x\left(x^2 - 2x + 4\right)27^y \geq \left(3y^2 + 1\right)3^x. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2x+4yP = x^2 + y^2 - x + 4y thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  2. B

    (3;4)\displaystyle (3; 4)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (-3; -2)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (-2; -1)

Câu 47

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Phương trình f(xf(x))+2=xf(x)f(xf(x)) + 2 = xf(x) có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$
  1. A

    7

  2. B

    6

  3. C

    5

  4. D

    4

Câu 48

Cho hàm số f(x)=3x416x36x2+48x+mf(x) = 3x^4 - 16x^3 - 6x^2 + 48x + m. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số g(x)=f(x2)g(x) = \left|f\left(x^2\right)\right| có đúng 9 điểm cực trị?

  1. A

    159

  2. B

    160

  3. C

    126

  4. D

    124

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;2)A(0; 1; 2), B(2;1;8)B(2; 1; -8). Từ điểm M(3;9;5)M(-3; 9; 5) kẻ được bao nhiêu đường thẳng cắt mặt cầu đường kính ABAB tại hai điểm C,DC, D thỏa mãn MC+MD=24MC + MD = 24?

  1. A

    Vô số

  2. B

    1

  3. C

    0

  4. D

    2

Câu 50

Cho khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 2424. Gọi MM là trung điểm BBBB', (MAD)(MA'D) cắt BCBC tại KK. Tính thể tích khối đa diện ABCDMKCDA'B'C'D'MKCD.

  1. A

    17

  2. B

    12

  3. C

    15

  4. D

    18

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài