Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2023–2024 — Trường THPT Nguyễn Trãi, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho khối chóp có đáy là đa giác lồi có 7 cạnh. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Số cạnh của khối chóp bằng 8

  2. B

    Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó

  3. C

    Số cạnh của khối chóp bằng 14

  4. D

    Số đỉnh của khối chóp bằng 15

Câu 2

Đồ thị dưới đây có thể là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số mũ nghịch biến đi qua điểm có hoành độ -1 và tung độ 3
  1. A

    y=(13)x\displaystyle y=\left(\dfrac{1}{3}\right)^x

  2. B

    y=3x\displaystyle y=3^x

  3. C

    y=(13)x\displaystyle y=\left(-\dfrac{1}{3}\right)^x

  4. D

    y=(3)x\displaystyle y=(\sqrt{3})^x

Câu 3

Một tổ có 8 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó.

  1. A

    A82\displaystyle A_8^2

  2. B

    2!\displaystyle 2!

  3. C

    C82\displaystyle C_8^2

  4. D

    82\displaystyle 8^2

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}, có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất mm và giá trị lớn nhất MM của hàm số y=f(x)y=f(x) trên đoạn [2;2][-2;2].

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-2;2]
  1. A

    m=2,M=2\displaystyle m=-2, M=2

  2. B

    m=5,M=1\displaystyle m=-5, M=-1

  3. C

    m=5,M=0\displaystyle m=-5, M=0

  4. D

    m=1,M=0\displaystyle m=-1, M=0

Câu 5

Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 5πa25\pi a^2 và bán kính đáy bằng aa. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:

  1. A

    3a\displaystyle 3a

  2. B

    5a\displaystyle 5a

  3. C

    32a\displaystyle 3\sqrt{2}a

  4. D

    a5\displaystyle a\sqrt{5}

Câu 6

Rút gọn biểu thức A=x13x212A=x^{\frac{1}{3}}\sqrt[12]{x^2} với x>0x>0

  1. A

    A=x\displaystyle A=\sqrt{x}

  2. B

    A=x512\displaystyle A=\sqrt[12]{x^5}

  3. C

    A=x56\displaystyle A=x^{\frac{5}{6}}

  4. D

    A=x112\displaystyle A=x^{\frac{1}{12}}

Câu 7

Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương
  1. A

    y=x4+2x2\displaystyle y = x^4 + 2x^2

  2. B

    y=x4+2x23\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 - 3

  3. C

    y=x42x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

  4. D

    y=x42x23\displaystyle y = x^4 - 2x^2 - 3

Câu 8

Với a,ba, b là số thực dương và a1a \neq 1, khi đó loga2b3\log_{a^2} b^3 bằng

  1. A

    23logab\displaystyle \frac{2}{3}\log_a b

  2. B

    32logab\displaystyle \frac{-3}{2}\log_a b

  3. C

    6logab\displaystyle 6\log_a b

  4. D

    32logab\displaystyle \frac{3}{2}\log_a b

Câu 9

Cho khối chóp có diện tích đáy B=3B = 3 và thể tích bằng 66. Chiều cao của khối chóp bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Nghiệm của phương trình log2(3x1)=3\log_2(3x-1) = 3 là:

  1. A

    x=103\displaystyle x = \frac{10}{3}

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=73\displaystyle x = \frac{7}{3}

Câu 11

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3 và công bội q=2q = -2. Số 192192 là số hạng thứ bao nhiêu?

  1. A

    Số hạng thứ 77

  2. B

    Số hạng thứ 55

  3. C

    Số hạng thứ 66

  4. D

    Số hạng thứ 88

Câu 12

Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là aa, 2a2a3a3a. Thể tích của khối hộp chữ nhật đó bằng

  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^3

  3. C

    6a3\displaystyle 6a^3

  4. D

    a3\displaystyle a^3

Câu 13

Khối trụ có bán kính đáy, đường cao lần lượt là a,2aa, 2a thì có thể tích bằng:

  1. A

    2πa33\displaystyle \frac{2\pi a^3}{3}

  2. B

    πa33\displaystyle \frac{\pi a^3}{3}

  3. C

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  4. D

    πa3\displaystyle \pi a^3

Câu 14

Tính diện tích mặt cầu (S)(S) khi biết chu vi đường tròn lớn của nó bằng 4π4\pi

  1. A

    S=64π\displaystyle S = 64\pi

  2. B

    S=32π\displaystyle S = 32\pi

  3. C

    S=8π\displaystyle S = 8\pi

  4. D

    S=16π\displaystyle S = 16\pi

Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; 4); f′(x) = 0 tại x = 4; f′(x) > 0 trên (4; +∞).

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (3;4)\displaystyle (3;4)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (2;4)\displaystyle (2;4)

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 3.

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 17

Hàm số y=(x1)13y = (x-1)^{\frac{1}{3}} có tập xác định là:

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  3. C

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  4. D

    (;1)(1;+)\displaystyle (-\infty;1) \cup (1;+\infty)

Câu 18

Bất phương trình 3x2+1>32x+13^{x^2+1} > 3^{2x+1} có tập nghiệm là

  1. A

    S=(;0)(2;+)\displaystyle S = (-\infty;0) \cup (2;+\infty)

  2. B

    S=(0;2)\displaystyle S = (0;2)

  3. C

    S=(2;0)\displaystyle S = (-2;0)

  4. D

    S=R\displaystyle S = \mathbb{R}

Câu 19

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+12x1y = \frac{2x+1}{2x-1} là đường thẳng có phương trình:

  1. A

    y=1\displaystyle y = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=12\displaystyle x = \frac{1}{2}

  4. D

    y=12\displaystyle y = \frac{1}{2}

Câu 20

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=2f(x) = 2

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = −2, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 1, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −2.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình 4f(x)+m=04f(x) + m = 044 nghiệm thực phân biệt?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 22

Trong không gian cho tam giác ABCABC vuông cân tại đỉnh AABC=2aBC = 2a. Quay tam giác ABCABC quanh cạnh BCBC ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay đó bằng

  1. A

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  2. B

    πa3\displaystyle \pi a^3

  3. C

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3}

  4. D

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^3}{3}

Câu 23

Biết 9x+9x=239^x + 9^{-x} = 23, tính giá trị biểu thức P=3x+3xP = 3^x + 3^{-x}

  1. A

    23\displaystyle \sqrt{23}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    23\displaystyle 23

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 24

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SCSC tạo với đáy một góc bằng 6060^\circ. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    6a3\displaystyle \sqrt{6}a^3

  2. B

    6a36\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{6}

  3. C

    6a33\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{3}

  4. D

    6a39\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}a^3}{9}

Câu 25

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=aAB = a, AA=a3AA' = a\sqrt{3}.

Hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$

Góc giữa ABA'B và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    30\displaystyle 30^\circ

  4. D

    60\displaystyle 60^\circ

Câu 26

Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh 2a2a. Thể tích khối trụ bằng:

  1. A

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^3}{3}

  2. B

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  3. C

    πa3\displaystyle \pi a^3

  4. D

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3}

Câu 27

Cho hình lập phương có cạnh bằng aa. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng

  1. A

    433πa3\displaystyle \dfrac{4\sqrt{3}}{3}\pi a^3

  2. B

    43πa3\displaystyle 4\sqrt{3}\pi a^3

  3. C

    πa333\displaystyle \dfrac{\pi a^3\sqrt{3}}{3}

  4. D

    πa332\displaystyle \dfrac{\pi a^3\sqrt{3}}{2}

Câu 28

Tìm đạo hàm của hàm số: y=(x2+1)32y = (x^2 + 1)^{\frac{3}{2}}

  1. A

    32(x2+1)12\displaystyle \dfrac{3}{2}(x^2 + 1)^{\frac{1}{2}}

  2. B

    32(2x)12\displaystyle \dfrac{3}{2}(2x)^{\frac{1}{2}}

  3. C

    34x14\displaystyle \dfrac{3}{4}x^{-\frac{1}{4}}

  4. D

    3x(x2+1)12\displaystyle 3x(x^2 + 1)^{\frac{1}{2}}

Câu 29

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=(x+2)2(x1)3(x24)(x21),xRf'(x)=(x+2)^2(x-1)^3(x^2-4)(x^2-1), \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 30

Một chiếc hộp chứa 99 quả cầu gồm 44 quả màu xanh, 33 quả màu đỏ và 22 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 33 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 33 quả cầu lấy được có ít nhất 11 quả màu đỏ bằng

  1. A

    1742\displaystyle \dfrac{17}{42}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    1928\displaystyle \dfrac{19}{28}

  4. D

    1621\displaystyle \dfrac{16}{21}

Câu 31

Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi S1S_1 là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2S_2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1S2\dfrac{S_1}{S_2} bằng

Hình minh họa ba quả bóng bàn và hộp hình trụ chứa bóng
  1. A

    1,2\displaystyle 1,2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1,5\displaystyle 1,5

Câu 32

Cho log25=a\log_2 5 = a; log53=b\log_5 3 = b. Tính log524\log_5 24 theo aabb.

  1. A

    log524=a+b3ab\displaystyle \log_5 24 = \dfrac{a+b}{3ab}

  2. B

    log524=a+3ba\displaystyle \log_5 24 = \dfrac{a+3b}{a}

  3. C

    log524=3+aba\displaystyle \log_5 24 = \dfrac{3+ab}{a}

  4. D

    log524=3a+bb\displaystyle \log_5 24 = \dfrac{3a+b}{b}

Câu 33

Đồ thị hàm số y=x23xx26x+9y = \dfrac{x^2-3x}{x^2-6x+9} có bao nhiêu đường tiệm cận?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 34

Cho hàm số y=x36xmy = x^3-6x-m thỏa mãn max[1;0]y=10\max_{[-1;0]} y = 10, với mm là tham số thực. Khi đó mm thuộc khoảng

  1. A

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty;-3)

  3. C

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  4. D

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

Câu 35

Cho hàm số y=2xx2y = \sqrt{2x-x^2}. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 36

Số nghiệm của phương trình log2(x26)=log2(x2)+1\log_2(x^2-6) = \log_2(x-2)+1 là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 37

Cho hai số thực dương x,yx, y thỏa mãn 2+2log2x=12log2y2+2\log_2 x = \dfrac{1}{2}\log_{\sqrt{2}} y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=10x22(x+y)3P = 10x^2-2(x+y)-3

  1. A

    72\displaystyle \dfrac{-7}{2}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    19\displaystyle \dfrac{-1}{9}

Câu 38

Cho hàm số y=ax1bx+cy = \dfrac{ax-1}{bx+c} với a,b,cRa,b,c \in \mathbb{R} có bảng biến thiên như hình vẽ:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 2); y′ không xác định tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 2) và (2; +∞).

Hỏi trong ba số a,b,ca,b,c có bao nhiêu số dương?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 39

Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+ab+2020cf(x)=ax^4+bx^2+a-b+2020c (a0)(a \neq 0) có đồ thị (C)(C) và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2, đạt cực tiểu tại x = 0, đạt cực đại tại x = 2.

Biết rằng đồ thị (C)(C) cắt đường thẳng y=1y=1 tại hai điểm phân biệt có hoành độ x±2x \neq \pm 2. Trong các số a,ba, bcc có bao nhiêu số dương?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 40

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, mặt bên SABSAB là tam giác cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết rằng góc giữa (SBC)(SBC)(ABC)(ABC) bằng 6060^{\circ}. Tính theo aa thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    a3316\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{16}

  2. B

    a334\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{4}

  3. C

    a338\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{8}

  4. D

    3a3316\displaystyle \dfrac{3a^3\sqrt{3}}{16}

Câu 41

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x2(x+1)(x2+2mx+5)f'(x)=x^2(x+1)(x^2+2mx+5). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số f(x)f(x) có đúng một điểm cực trị?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 42

Một nhóm học sinh dựng lều khi đi dã ngoại bằng cách gấp đôi tấm bạt hình chữ nhật có chiều dài 1212 m, chiều rộng 66 m (gấp theo đường trong hình minh hoạ) sau đó dùng hai cái gậy có chiều dài bằng nhau chống theo phương thẳng đứng vào hai mép gấp. Hãy tính xem khi dùng chiếc gậy có chiều dài bằng bao nhiêu thì không gian trong lều là lớn nhất.

tấm bạt hình chữ nhật $12$ m $\times$ $6$ m gấp đôi theo đường nét đứt
mô hình lều hình lăng trụ tam giác với chiều dài $12$ m
  1. A

    322m\displaystyle \dfrac{3\sqrt{2}}{2} m

  2. B

    5m\displaystyle \sqrt{5} m

  3. C

    1,51,5 m

  4. D

    11 m

Câu 43

Cho hàm số f(x)f(x). Bảng biến thiên của hàm số f(x)f'(x) như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −3, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −1.

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x22x)y=f(x^2-2x) là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 44

Cho hàm số y=ax3+cx+dy=ax^3+cx+d, a0a \neq 0min(;0)f(x)=f(2)\min_{(-\infty;0)} f(x)=f(-2). Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y=f(x) trên đoạn [1;3][1;3] bằng

  1. A

    d+2a\displaystyle d+2a

  2. B

    d+8a\displaystyle d+8a

  3. C

    d11a\displaystyle d-11a

  4. D

    d16a\displaystyle d-16a

Câu 45

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có mặt đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=3a;AD=2aAB=3a; AD=2a. Hình chiếu vuông góc của đỉnh SS lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là điểm HH thuộc cạnh ABAB sao cho AH=2HBAH=2HB. Góc giữa mặt phẳng (SCD)(SCD) và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 6060^{\circ}. Khoảng từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) tính theo aa bằng

  1. A

    a3913\displaystyle \dfrac{a\sqrt{39}}{13}

  2. B

    6a3913\displaystyle \dfrac{6a\sqrt{39}}{13}

  3. C

    6a1313\displaystyle \dfrac{6a\sqrt{13}}{13}

  4. D

    3a3913\displaystyle \dfrac{3a\sqrt{39}}{13}

Câu 46

Gọi TT là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình 26x+6.42xm3.23x+(153m2)4x6m.2x+10=02^{6x} + 6.4^{2x} - m^3.2^{3x} + (15 - 3m^2)4^x - 6m.2^x + 10 = 0 có hai nghiệm thực phân biệt luôn nhỏ hơn hoặc bằng 33. Tổng các phần tử nguyên của TT

  1. A

    33\displaystyle 33

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 47

Cho hàm số f(x)f(x). Hàm số y=f(x)y = f'(x) có bảng biến thiên như sau :

Bảng biến thiên của hàm số: Hàm số đồng biến trên (−∞; −2). giá trị 2 tại x = −2.

Bất phương trình f(x)ex2+mf(x) \le e^{x^2} + m đúng với mọi x(1;1)x \in (-1;1) khi và chỉ khi

  1. A

    mf(1)e\displaystyle m \ge f(-1) - e

  2. B

    mf(0)1\displaystyle m \ge f(0) - 1

  3. C

    m>f(1)e\displaystyle m > f(-1) - e

  4. D

    m>f(0)1\displaystyle m > f(0) - 1

Câu 48

Cho hàm số f(x)f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y = f'(x) liên tục và có đồ thị như hình vẽ

Đồ thị hàm số y = f'(x)

Xét hàm số g(x)=f(x2m)+12(2mx)2+2020g(x) = f(x - 2m) + \dfrac{1}{2}(2m - x)^2 + 2020, với mm là tham số thực. Gọi SS là tập hợp các giá trị nguyên dương của mm để hàm số y=g(x)y = g(x) nghịch biến trên khoảng (3;4)(3;4). Số phần tử của SS bằng bao nhiêu?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    Vô số

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 49

Cho hình vuông ABCDABCD có các đỉnh A,B,CA, B, C tương ứng nằm trên các đồ thị của các hàm số y=logax,y=2logax,y=3logaxy = \log_a x, y = 2\log_a x, y = 3\log_a x. Biết rằng diện tích hình vuông bằng 3636, cạnh ABAB song song với trục hoành. Khi đó aa bằng

  1. A

    6\displaystyle \sqrt{6}

  2. B

    36\displaystyle \sqrt[6]{3}

  3. C

    63\displaystyle \sqrt[3]{6}

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1/2); f′(x) không xác định tại x = −1/2; f′(x) > 0 trên (−1/2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1/2) và (−1/2; +∞).

Đồ thị hàm số y=1f2(x)1y = \dfrac{1}{f^2(x) - 1} có bao nhiêu tiệm cận đứng?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài