Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2024–2025 — Trường THPT Nông Cống 3, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Đường cong bên là đồ thị hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    y=x33x+1\displaystyle y = x^3 - 3x + 1

  2. B

    y=x33x\displaystyle y = x^3 - 3x

  3. C

    y=x33x1\displaystyle y = x^3 - 3x - 1

  4. D

    y=x3+3x\displaystyle y = x^3 + 3x

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;2;1),B(1;1;2),C(1;2;1)A(3;2;1), B(1;-1;2), C(1;2;-1). Tìm tọa độ điểm MM thỏa mãn OM=2ABAC\overrightarrow{OM} = 2\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}.

  1. A

    M(5;5;0)\displaystyle M(5;5;0)

  2. B

    M(2;6;4)\displaystyle M(-2;-6;4)

  3. C

    M(2;6;4)\displaystyle M(-2;6;-4)

  4. D

    M(2;6;4)\displaystyle M(2;-6;4)

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

Câu 4

Nghiệm của phương trình log3(x1)=2\log_3(x-1) = 2 là:

  1. A

    x=10\displaystyle x = 10

  2. B

    x=12\displaystyle x = 12

  3. C

    x=9\displaystyle x = 9

  4. D

    x=7\displaystyle x = 7

Câu 5

Tập nghiệm SS của bất phương trình 512x>11255^{1-2x} > \dfrac{1}{125} là:

  1. A

    S=(;2)\displaystyle S = (-\infty;2)

  2. B

    S=(0;2)\displaystyle S = (0;2)

  3. C

    S=(;1)\displaystyle S = (-\infty;1)

  4. D

    S=(2;+)\displaystyle S = (2;+\infty)

Câu 6

Trong 30 ngày, một nhà đầu tư đã theo dõi giá cổ phiếu của hai công ty G và H vào phiên mở cửa mỗi ngày. Thông tin được ghi lại ở hai bảng dưới đây:

Giá cổ phiếu của công ty G

Giaˊ (nghıˋn đoˆˋng)[50;52)[52;54)[54;56)[56;58)[58;60)Taˆˋn soˆˊ37983\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá (nghìn đồng)} & [50;52) & [52;54) & [54;56) & [56;58) & [58;60) \\ \hline \text{Tần số} & 3 & 7 & 9 & 8 & 3 \\ \hline \end{array}

Giá cổ phiếu của công ty H

Giaˊ (nghıˋn đoˆˋng)[40;42)[42;44)[44;46)[46;48)[48;50)Taˆˋn soˆˊ67575\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá (nghìn đồng)} & [40;42) & [42;44) & [44;46) & [46;48) & [48;50) \\ \hline \text{Tần số} & 6 & 7 & 5 & 7 & 5 \\ \hline \end{array}

Gọi s1;s2s_1; s_2 lần lượt là độ lệch chuẩn (làm tròn đến hàng phần chục) của hai mẫu số liệu ghép nhóm ở số liệu của công ty G và công ty H. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    s1=s2\displaystyle s_1 = s_2

  2. B

    s1+1=s2\displaystyle s_1 + 1 = s_2

  3. C

    s1>s2\displaystyle s_1 > s_2

  4. D

    s1<s2\displaystyle s_1 < s_2

Câu 7

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+31x+2y = -x + 3 - \dfrac{1}{x+2} trên nửa khoảng [4;2)[-4;-2).

  1. A

    min[4;2)y=5\displaystyle \min_{[-4;-2)} y = 5

  2. B

    min[4;2)y=4\displaystyle \min_{[-4;-2)} y = 4

  3. C

    min[4;2)y=7\displaystyle \min_{[-4;-2)} y = 7

  4. D

    min[4;2)y=152\displaystyle \min_{[-4;-2)} y = \dfrac{15}{2}

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x2200+y++1y1+0\begin{array}{|c|cc||cc||cc|} \hline x & -\infty & -2 & -2 & 0 & 0 & +\infty \\ \hline y' & & - & & + & & - \\ \hline & +\infty & & -\infty & & 1 & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow \\ & & 1 & & +\infty & & 0 \\ \hline \end{array}

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 9

Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf(x) = x^3 + ax^2 + bx + c đạt cực tiểu tại điểm x=1x = 1, f(1)=3f(1) = -3 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 22. Tính T=3a+bcT = 3a + b - c.

  1. A

    T=1\displaystyle T = 1

  2. B

    T=9\displaystyle T = 9

  3. C

    T=4\displaystyle T = -4

  4. D

    T=2\displaystyle T = -2

Câu 10

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C', gọi MM là trung điểm cạnh bên BBBB'. Đặt CA=a\overrightarrow{CA} = \vec{a}, CB=b\overrightarrow{CB} = \vec{b}, CC=c\overrightarrow{CC'} = \vec{c}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    AM=a+b+12c\displaystyle \overrightarrow{AM} = -\vec{a} + \vec{b} + \dfrac{1}{2}\vec{c}

  2. B

    AM=12a+b+c\displaystyle \overrightarrow{AM} = -\dfrac{1}{2}\vec{a} + \vec{b} + \vec{c}

  3. C

    AM=a+12bc\displaystyle \overrightarrow{AM} = \vec{a} + \dfrac{1}{2}\vec{b} - \vec{c}

  4. D

    AM=a12b+c\displaystyle \overrightarrow{AM} = \vec{a} - \dfrac{1}{2}\vec{b} + \vec{c}

Câu 11

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3;u2=1u_1 = 3; u_2 = 1. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc (ABC)(ABC). Góc giữa SBSB với (ABC)(ABC) là góc giữa:

  1. A

    SBSBABAB

  2. B

    SBSBACAC

  3. C

    SBSBBCBC

  4. D

    SBSBSCSC

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Có một chai, một vại to, một cốc, một chén và một vại nhỏ được xếp thành dãy theo thứ tự đó (tham khảo hình vẽ dưới đây), đựng các thứ nước khác nhau là: nước chè, cà phê, ca cao, sữa và bia. Nếu đem chiếc chén đặt vào giữa vật đựng chè và vật đựng sữa thì vật đựng chè và vật đựng ca cao sẽ cạnh nhau, vật đựng chè sẽ thay đổi thứ tự và vật đựng cà phê ở chính giữa.

Hình vẽ dãy vật dụng gồm chai, vại to, cốc, chén và vại nhỏ xếp theo thứ tự
  1. a)

    Bia được đựng trong vại lớn

  2. b)

    Cà phê được đựng trong chén

  3. c)

    Chè được đựng trong vại nhỏ

  4. d)

    Sữa được đựng trong chai

Câu 2

Cho hàm số y=x23x+6x1y = \dfrac{x^2 - 3x + 6}{x - 1}

  1. a)

    Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (a;b)(a;b) với a2+b=12a^2 + b = 12

  2. b)

    Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là y=x2y = x - 2

  3. c)

    Gọi II là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=2x = 2 cắt hai đường tiệm cận tại A,BA, B. Diện tích tam giác IABIAB bằng 1212

  4. d)

    Có tất cả 9 giá trị nguyên của tham số mm để phương trình x23x+6x1=m\dfrac{x^2-3x+6}{x-1}=m có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,x_2 thỏa mãn x1<2<x2<15x_1<2<x_2<15

Câu 3

Cho hàm số f(x)=sin2x+cosx1f(x)=\sin^2 x+\cos x-1. Khi đó

  1. a)

    Nghiệm dương bé nhất của phương trình f(x)=0f(x)=0π2\dfrac{\pi}{2}

  2. b)

    f(x)=2sinxsinxf'(x)=2\sin x-\sin x

  3. c)

    Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y=f(x) trên [π2;3π4]\left[-\dfrac{\pi}{2};\dfrac{3\pi}{4}\right] lần lượt là M,mM,m. Khi đó M+m=1224M+m=\dfrac{-1-2\sqrt{2}}{4}

  4. d)

    f(π)=f(π)f(-\pi)=-f(\pi)

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz cho 3 điểm A(1;2;3);B(3;4;1);C(2;0;2)A(1;2;3); B(-3;4;-1); C(2;0;-2).

  1. a)

    Góc ABC^\widehat{ABC} là góc lớn hơn 6060^{\circ}

  2. b)

    Gọi D(a;b;c)D(a;b;c) là điểm thỏa mãn AD=2AB3AC\overrightarrow{AD}=2\overrightarrow{AB}-3\overrightarrow{AC}. Khi đó a+b+2c=22a+b+2c=22

  3. c)

    Gọi EE là điểm thuộc mặt phẳng OxyOxy để A,B,EA,B,E thẳng hàng. Khi đó tổng hoành độ, tung độ, cao độ của điểm EE bằng 32\dfrac{3}{2}

  4. d)

    Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC, II là trung điểm của ABAB. Khi đó IG=(1;1;1)\overrightarrow{IG}=(-1;1;1)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Người ta cần lắp một camera phía trên sân bóng để phát sóng truyền hình một trận bóng đá, camera có thể di động để luôn thu được hình ảnh rõ nét về diễn biến trên sân. Các kĩ sư dự định trồng bốn chiếc cột cao 3030 m và sử dụng hệ thống cáp gắn vào bốn đầu cột để giữ camera ở vị trí mong muốn. Mô hình thiết kế được xây dựng như sau: Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 11 m), các đỉnh của bốn chiếc cột lần lượt là các điểm M(90;0;30)M(90;0;30), N(90;120;30)N(90;120;30), P(0;120;30)P(0;120;30), Q(0;0;30)Q(0;0;30).

Giả sử K0K_0 là vị trí ban đầu của camera có cao độ bằng 2525K0M=K0N=K0P=K0QK_0M=K_0N=K_0P=K_0Q. Để theo dõi quả bóng đến vị trí AA, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K1K_1 cao độ bằng 1919.

Mô hình hệ trục tọa độ Oxyz với bốn cột M, N, P, Q và vị trí camera K0, K1

Tọa độ của vectơ K0K1=(a;b;c)\overrightarrow{K_0K_1}=(a;b;c) với a,b,ca,b,c là các số thực. Tính P=a+b+3cP=a+b+3c?

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f(x) với các điểm -1, 1, 3, 4, 5 trên trục x và giá trị 2, 4, 5 trên trục y

Gọi MM, mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số h(x)=3f(log2x1)+x39x2+15x+1h(x) = 3f(\log_{2}x - 1) + x^{3} - 9x^{2} + 15x + 1 trên đoạn [1;4][1;4]. Tính giá trị của biểu thức T=M+mT = M + m.

Trả lời:

Câu 3

Một túi chứa 10 tấm thẻ đỏ và 6 thẻ xanh. Bạn Nam rút ngẫu nhiên từ trong túi ra 3 thẻ. Giả sử rút mỗi tấm thẻ xanh thì được 8 điểm và rút mỗi tấm thẻ đỏ thì được 5 điểm. Tính xác suất để bạn Nam được 18 điểm. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 4

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Một đường thẳng Δ\Delta cắt các đường thẳng AA,BC,CDAA', BC, C'D' lần lượt tại M,N,PM, N, P sao cho NM=3NP\overrightarrow{NM} = 3\overrightarrow{NP}. Tính MAMA\frac{MA}{MA'}.

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OO, AB=2AB = 2, BC=23BC = 2\sqrt{3}. Tam giác ASOASO cân tại SS, mặt phẳng (SAD)(SAD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), góc giữa SDSD(ABCD)(ABCD) bằng 6060^{\circ}. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SBSBACAC?

Trả lời:

Câu 6

Kết quả điều tra về số giờ làm thêm trong 1 tuần của một nhóm sinh viên được cho ở bảng sau

Số giờ làm thêm trong một tuần của sinh viên

Số giờ làm thêm trong một tuần của sinh viên

Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài