Đề khảo sát chất lượng thi tốt nghiệp THPT Toán 12 lần 1 năm 2024 — Trường THPT Hậu Lộc 4, Thanh HóaMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Một cấp số nhân có u1=3,u2=6u_1 = -3, u_2 = 6. Công bội của cấp số nhân đó là

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 2

Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r=5r = 5 và chiều cao h=3h = 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    30π\displaystyle 30\pi

  2. B

    25π\displaystyle 25\pi

  3. C

    5π\displaystyle 5\pi

  4. D

    75π\displaystyle 75\pi

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 4

Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng

  1. A

    1742\displaystyle \frac{17}{42}

  2. B

    1621\displaystyle \frac{16}{21}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    1928\displaystyle \frac{19}{28}

Câu 5

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ < 0 trên (3; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 1) và (3; +∞), đồng biến trên (1; 3), đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −2, đạt cực đại tại x = 3 với y(3) = 2.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Số nghiệm của phương trình f(x)=1f(x) = 1

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 7

Cho hàm số y=13x3+12x2+6x1y = -\frac{1}{3}x^3 + \frac{1}{2}x^2 + 6x - 1. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+)(3;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;3)(-2;3)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;3)(-2;3)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

Câu 8

Hình chóp có 20 cạnh thì có bao nhiêu mặt?

  1. A

    6 mặt

  2. B

    10 mặt

  3. C

    11 mặt

  4. D

    12 mặt

Câu 9

Số điểm cực trị của hàm số y=5x1x+2y = \frac{5x-1}{x+2}

  1. A

    3

  2. B

    0

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 10

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng ABABACA'C' bằng

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    135\displaystyle 135^\circ

  2. B

    90\displaystyle 90^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    45\displaystyle 45^\circ

Câu 11

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=3x\displaystyle y = 3^x

  2. B

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}}x

  3. C

    y=(23)x\displaystyle y = \left(\frac{2}{3}\right)^x

  4. D

    y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

Câu 12

Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log2a2log4b=3\log_2 a - 2\log_4 b = 3, mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    a=8b2\displaystyle a = 8b^2

  2. B

    a=6b\displaystyle a = 6b

  3. C

    a=8b4\displaystyle a = 8b^4

  4. D

    a=8b\displaystyle a = 8b

Câu 13

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với đáy và SA=6aSA = 6a. Thể tích khối chóp là

Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông
  1. A

    3a3\displaystyle 3a^3

  2. B

    6a3\displaystyle 6a^3

  3. C

    2a3\displaystyle 2a^3

  4. D

    a3\displaystyle a^3

Câu 14

Đồ thị (C)(C) của hàm số y=x+1x1y = \frac{x+1}{x-1} và đường thẳng y=2x1y = 2x - 1 cắt nhau tại hai điểm AABB khi đó độ dài ABAB bằng

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

Câu 15

Khối lập phương thuộc khối đa diện đều loại

  1. A

    {3;4}\displaystyle \{3;4\}

  2. B

    {3;3}\displaystyle \{3;3\}

  3. C

    {4;3}\displaystyle \{4;3\}

  4. D

    {3;5}\displaystyle \{3;5\}

Câu 16

Đồ thị hàm số y=2x3x+1y = \frac{2x-3}{x+1} có đường tiệm cận đứng là

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=1\displaystyle x=-1

  3. C

    y=1\displaystyle y=-1

  4. D

    y=2\displaystyle y=2

Câu 17

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+xy = x^3 + x và trục hoành là

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    0

  4. D

    1

Câu 18

Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng hh và diện tích đáy bằng BB

  1. A

    16Bh\displaystyle \frac{1}{6}Bh

  2. B

    3Bh\displaystyle 3Bh

  3. C

    Bh\displaystyle Bh

  4. D

    13Bh\displaystyle \frac{1}{3}Bh

Câu 19

Cho aa là số thực dương và m,nm, n là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    am.an=am+n\displaystyle a^{m}.a^{n} = a^{m+n}

  2. B

    am.an=am.n\displaystyle a^{m}.a^{n} = a^{m.n}

  3. C

    am.an=am+an\displaystyle a^{m}.a^{n} = a^{m} + a^{n}

  4. D

    am.an=(am.a)n\displaystyle a^{m}.a^{n} = (a^{m}.a)^{n}

Câu 20

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=9u_1 = 9 và công sai d=2d = 2. Giá trị của u2u_2 bằng

  1. A

    11

  2. B

    7

  3. C

    92\displaystyle \frac{9}{2}

  4. D

    18

Câu 21

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x1x21y = \frac{2x-1}{\sqrt{x^2-1}}

  1. A

    4

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    3

Câu 22

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x21\displaystyle y = x^3 - 3x^2 - 1

  2. B

    y=x3+3x21\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 1

  3. C

    y=x4+2x21\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 - 1

  4. D

    y=x42x21\displaystyle y = x^4 - 2x^2 - 1

Câu 23

Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng

  1. A

    V=43π\displaystyle V = 4\sqrt{3}\pi

  2. B

    V=π32\displaystyle V = \frac{\pi\sqrt{3}}{2}

  3. C

    V=433π\displaystyle V = \frac{4\sqrt{3}}{3}\pi

  4. D

    V=π33\displaystyle V = \frac{\pi\sqrt{3}}{3}

Câu 24

Với aa là số thực dương tùy ý, log3(3a)\log_3 (3a) bằng

  1. A

    1log3a\displaystyle 1 - \log_3 a

  2. B

    3+log3a\displaystyle 3 + \log_3 a

  3. C

    3log3a\displaystyle 3 - \log_3 a

  4. D

    1+log3a\displaystyle 1 + \log_3 a

Câu 25

Cho khối nón có bán kính đáy r=4r = 4 và chiều cao h=2h = 2. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    8π3\displaystyle \frac{8\pi}{3}

  2. B

    32π3\displaystyle \frac{32\pi}{3}

  3. C

    8π\displaystyle 8\pi

  4. D

    32π\displaystyle 32\pi

Câu 26

Số cách xếp 6 nam, 6 nữ thành hàng ngang sao cho đầu hàng là nữ cuối hàng là nam bằng

  1. A

    518.400

  2. B

    3.628.800

  3. C

    1.036.800

  4. D

    130.636.800

Câu 27

Nghiệm của phương trình 2x=32^x = 3

  1. A

    x=log23\displaystyle x = \log_2 3

  2. B

    x=log32\displaystyle x = \log_3 2

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 28

Hàm số y=2xy = 2^x có đạo hàm là

  1. A

    y=x.2x1ln2\displaystyle y' = x.2^{x-1} \ln 2

  2. B

    y=2xln2\displaystyle y' = 2^x \ln 2

  3. C

    y=2xln2\displaystyle y' = \frac{2^x}{\ln 2}

  4. D

    y=x.2x1\displaystyle y' = x.2^{x-1}

Câu 29

Cho hình nón đỉnh SS có bán kính đáy R=2R = 2. Biết diện tích xung quanh của hình nón là 25π2\sqrt{5}\pi. Thể tích khối nón bằng

  1. A

    π\displaystyle \pi

  2. B

    43π\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi

  3. C

    23π\displaystyle \dfrac{2}{3}\pi

  4. D

    53π\displaystyle \dfrac{5}{3}\pi

Câu 30

Trên đoạn [2;0][-2;0], giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x24ln(1x)y = x^{2} - 4\ln(1 - x) bằng

  1. A

    14ln2\displaystyle 1 - 4\ln 2

  2. B

    44ln3\displaystyle 4 - 4\ln 3

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 31

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [1;5][1;5] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi MM, mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;5][1;5]. Giá trị MmM - m bằng

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [1;5]
  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 32

Tập xác định của hàm số y=(x1)35y = (x - 1)^{\frac{3}{5}}

  1. A

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 33

Tập nghiệm của bất phương trình: 3x273^{x} \leq 27

  1. A

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    (;3]\displaystyle (-\infty;3]

  4. D

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

Câu 34

Tập nghiệm của bất phương trình log3x2\log_{3} x \geq 2

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  2. B

    [8;+)\displaystyle [8;+\infty)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    [9;+)\displaystyle [9;+\infty)

Câu 35

Phương trình log2(x+1)=4\log_{2}(x+1) = 4 có nghiệm là

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=4\displaystyle x = 4

  3. C

    x=15\displaystyle x = 15

  4. D

    x=16\displaystyle x = 16

Câu 36

Cho số thực x>0x > 0, biểu thức x2x3\sqrt[3]{x^{2}\sqrt{x}} bằng

  1. A

    x65\displaystyle x^{\frac{6}{5}}

  2. B

    x56\displaystyle x^{\frac{5}{6}}

  3. C

    x32\displaystyle x^{\frac{3}{2}}

  4. D

    x45\displaystyle x^{\frac{4}{5}}

Câu 37

Cho khối cầu bán kính R=3R = 3. Thể tích của khối cầu đã cho bằng

  1. A

    4π\displaystyle 4\pi

  2. B

    36π\displaystyle 36\pi

  3. C

    9π\displaystyle 9\pi

  4. D

    3π\displaystyle 3\pi

Câu 38

Hàm số y=x4+1y = x^{4} + 1 nghịch biến trên khoảng

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 39

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Biết rằng AB=aAB = a, SD=a5SD = a\sqrt{5}. Góc giữa đường thẳng ACAC và mặt phẳng (SCD)(SCD) thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (40;60)\displaystyle (40^{\circ};60^{\circ})

  2. B

    (0;20)\displaystyle (0^{\circ};20^{\circ})

  3. C

    (60;80)\displaystyle (60^{\circ};80^{\circ})

  4. D

    (20;40)\displaystyle (20^{\circ};40^{\circ})

Câu 40

Cho hàm đa thức bậc năm y=f(x)y = f(x) có đồ thị f(x)f'(x) như hình vẽ.

đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Số giá trị nguyên của tham số m(20;20)m \in (-20;20) để hàm số g(x)=f(x2)m(23x3+8x)g(x) = f(x^2) - m\left(\dfrac{2}{3}x^3 + 8x\right) đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty).

  1. A

    19\displaystyle 19

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 41

Biết bất phương trình log5(5x1)log25(5x+15)1\log_{5}(5^x - 1)\cdot \log_{25}(5^{x+1} - 5) \le 1 có tập nghiệm là đoạn [a;b][a;b]. Giá trị của a+ba+b bằng

  1. A

    2+log5156\displaystyle -2 + \log_{5} 156

  2. B

    2+log526\displaystyle -2 + \log_{5} 26

  3. C

    1+log5156\displaystyle -1 + \log_{5} 156

  4. D

    2+log5133\displaystyle -2 + \log_{5} \dfrac{13}{3}

Câu 42

Cho hàm số f(x)f(x), hàm số y=f(x)y = f'(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ.

đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Bất phương trình f(x)<2x+mf(x) < 2x + m (mm là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x(0;2)x \in (0;2) khi và chỉ khi

  1. A

    mf(0)\displaystyle m \ge f(0)

  2. B

    mf(2)4\displaystyle m \ge f(2) - 4

  3. C

    m>f(0)\displaystyle m > f(0)

  4. D

    m>f(2)4\displaystyle m > f(2) - 4

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 77, mặt bên SABSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng

  1. A

    722\displaystyle \dfrac{7\sqrt{2}}{2}

  2. B

    212\displaystyle \dfrac{\sqrt{21}}{2}

  3. C

    214\displaystyle \dfrac{\sqrt{21}}{4}

  4. D

    21\displaystyle \sqrt{21}

Câu 44

Cho hàm số f(x)=ax3+bxcln(x+1+x2)f(x) = ax^3 + bx - c\ln\left(x + \sqrt{1 + x^2}\right) với a,b,ca,b,c là các số thực dương, biết f(1)=3,f(5)=2f(1) = -3, f(5) = 2. Xét hàm số g(t)=3f(32t)+2f(3t2)+mg(t) = |3f(3 - 2t) + 2f(3t - 2) + m|, gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị thực của mm sao cho max[1;1]g(t)=10\max_{[-1;1]} g(t) = 10. Số phần tử của SS

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 45

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình m2x+1+m2=16x68x+24x+1m\cdot 2^{x+1} + m^2 = 16^x - 6\cdot 8^x + 2\cdot 4^{x+1} có đúng hai nghiệm phân biệt?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    Vô số

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)=2x4mx4x+2y=f(x)=\dfrac{2x^4-mx-4}{x+2}. Tập hợp giá trị của tham số mm để min[1;1]f(x3+2x3)>34\min\limits_{[-1;1]}\left|f\left(\dfrac{x^3+2x}{3}\right)\right|>\dfrac{3}{4}

  1. A

    [14;54]\displaystyle \left[-\dfrac{1}{4};\dfrac{5}{4}\right]

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    (14;54)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{4};\dfrac{5}{4}\right)

  4. D

    (14;54)\displaystyle \left(\dfrac{1}{4};\dfrac{5}{4}\right)

Câu 47

Cho hình nón đỉnh SS, góc ở đỉnh bằng 120120^{\circ}, bán kính đáy bằng R=3a3R=3a\sqrt{3}. Mặt phẳng (P)(P) đi qua đỉnh SS cắt nón theo thiết diện là 11 tam giác. Khi diện tích thiết diện lớn nhất, góc giữa thiết diện và mặt đáy của hình nón bằng

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 48

Cho hàm số f(x)f(x), bảng biến thiên của hàm số f(x)f'(x) như sau:

Bảng biến thiên của hàm số: Hàm số nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với giá trị −3, đạt cực đại tại x = 0 với giá trị 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với giá trị −1.

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x2+2x)y=f(x^2+2x)

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 49

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, cạnh BC=aBC=a. Gọi MM là trung điểm của cạnh AAAA', biết hai mặt phẳng (MBC)(MBC)(MBC)(MB'C') vuông góc với nhau, thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    a3224\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{24}

  2. B

    a328\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{8}

  3. C

    a38\displaystyle \dfrac{a^3}{8}

  4. D

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

Câu 50

Cho hình chóp S.ABCS.ABCAB=BC=aAB=BC=a, ABC^=120\widehat{ABC}=120^{\circ}, SAB^=SCB^=90\widehat{SAB}=\widehat{SCB}=90^{\circ} và khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SAC)(SAC) bằng 2a21\dfrac{2a}{\sqrt{21}}. Thể tích khối S.ABCS.ABC

  1. A

    V=a3510\displaystyle V=\dfrac{a^3\sqrt{5}}{10}

  2. B

    V=a352\displaystyle V=\dfrac{a^3\sqrt{5}}{2}

  3. C

    V=a3155\displaystyle V=\dfrac{a^3\sqrt{15}}{5}

  4. D

    V=a31510\displaystyle V=\dfrac{a^3\sqrt{15}}{10}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài