Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Nông Cống 4, Thanh HóaMã đề 311

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đạo hàm của hàm số y=2xy = 2^x là

  1. A

    y′=2x\displaystyle y' = 2^x

  2. B

    y′=x.2x−1\displaystyle y' = x.2^{x-1}

  3. C

    y′=2xln⁡2\displaystyle y' = 2^x \ln 2

  4. D

    y′=2xln⁡2\displaystyle y' = \dfrac{2^x}{\ln 2}

Câu 2

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có ABCDABCD là hình vuông có cạnh là 3a3a, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=a2SA = a\sqrt{2}; thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD là

  1. A

    3a32\displaystyle 3a^3\sqrt{2}

  2. B

    4a32\displaystyle 4a^3\sqrt{2}

  3. C

    9a32\displaystyle 9a^3\sqrt{2}

  4. D

    12a32\displaystyle 12a^3\sqrt{2}

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [−2;2][-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-2;2]

Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực tiểu tại điểm

  1. A

    x=−2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=−1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cmx+ny = f(x) = \dfrac{ax^2 + bx + c}{mx + n} (với a≠0,m≠0a \neq 0, m \neq 0 và −nm-\dfrac{n}{m} không là nghiệm của ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f(x) = (ax^2+bx+c)/(mx+n)

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng

  1. A

    y=−4\displaystyle y = -4

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=−1\displaystyle x = -1

  4. D

    y=4\displaystyle y = 4

Câu 5

Nguyên hàm của hàm số f(x)=sin⁡xf(x) = \sin x là :

  1. A

    −cos⁡x+C\displaystyle -\cos x + C

  2. B

    sin⁡x+C\displaystyle \sin x + C

  3. C

    cos⁡x+C\displaystyle \cos x + C

  4. D

    −sin⁡x+C\displaystyle -\sin x + C

Câu 6

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1. Chọn đẳng thức sai?

Hình hộp ABCD.A1B1C1D1
  1. A

    BC→+BA→=B1C1→+B1A1→\displaystyle \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{B_1C_1} + \overrightarrow{B_1A_1}

  2. B

    AD→+D1C1→+D1A1→=DC→\displaystyle \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{D_1C_1} + \overrightarrow{D_1A_1} = \overrightarrow{DC}

  3. C

    BC→+BA→+BB1→=BD1→\displaystyle \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BB_1} = \overrightarrow{BD_1}

  4. D

    BA→+DD1→+BD1→=BC→\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{DD_1} + \overrightarrow{BD_1} = \overrightarrow{BC}

Câu 7

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng (d)(d) có phương trình x−12=y−31=z−5−1\frac{x-1}{2} = \frac{y-3}{1} = \frac{z-5}{-1}. Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng (d)(d) ?

  1. A

    n1→=(2;1;−1)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (2;1;-1)

  2. B

    n2→=(1;3;5)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (1;3;5)

  3. C

    n3→=(2;−1;1)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (2;-1;1)

  4. D

    n4→=(−1;−3;−5)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (-1;-3;-5)

Câu 8

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(1;3;−5)M(1;3;-5) và có một véc tơ pháp tuyến n⃗=(2;−1;1)\vec{n} = (2;-1;1) là :

  1. A

    2x−y+z+6=0\displaystyle 2x - y + z + 6 = 0

  2. B

    2x+y+z+6=0\displaystyle 2x + y + z + 6 = 0

  3. C

    2x−y−z−6=0\displaystyle 2x - y - z - 6 = 0

  4. D

    2x+y−z−6=0\displaystyle 2x + y - z - 6 = 0

Câu 9

Cho dãy số (un)(u_n) là cấp số cộng với u1=−2u_1 = -2, u9=22u_9 = 22. Tìm công sai dd ?

  1. A

    d=3\displaystyle d = 3

  2. B

    d=2\displaystyle d = 2

  3. C

    d=4\displaystyle d = 4

  4. D

    d=−2\displaystyle d = -2

Câu 10

Tập hợp nghiệm của bất phương trình log⁡2(x+1)<3\log_2(x+1) < 3 là:

  1. A

    S=(−1;7)\displaystyle S = (-1;7)

  2. B

    S=(−1;8)\displaystyle S = (-1;8)

  3. C

    S=(−∞;7)\displaystyle S = (-\infty;7)

  4. D

    S=(−∞;8)\displaystyle S = (-\infty;8)

Câu 11

Hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số của hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}, trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b (a<b)(a < b) có diện tích SS bằng :

  1. A

    S=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)| dx

  2. B

    S=∫abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) dx

  3. C

    S=∫ba∣f(x)∣dx\displaystyle S = \int_{b}^{a} |f(x)| dx

  4. D

    S=∫baf(x)dx\displaystyle S = \int_{b}^{a} f(x) dx

Câu 12

Cho mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau

NhómTần số[25;35)9[35;45)7[45;55)5[55;65)10[65;75)9n=40{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Tần số} \\ \hline [25;35) & 9 \\ \hline [35;45) & 7 \\ \hline [45;55) & 5 \\ \hline [55;65) & 10 \\ \hline [65;75) & 9 \\ \hline & n = 40 \\ \hline \end{array}}

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) là

  1. A

    15,1\displaystyle 15,1

  2. B

    15,0\displaystyle 15,0

  3. C

    14,8\displaystyle 14,8

  4. D

    14,9\displaystyle 14,9

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một bộ lọc được sử dụng để chặn thư rác trong các tài khoản thư điện tử. Tuy nhiên, vì bộ lọc không tuyệt đối hoàn hảo nên tỉ lệ một thư rác bị chặn là 95%95\% và tỉ lệ một thư đúng (không phải là thư rác) bị chặn là 10%10\%. Thống kê cho thấy tỉ lệ thư rác là 5%5\%.

  1. a)

    Chọn ngẫu nhiên một thư. Xác suất đó là thư rác là 0,050,05.

  2. b)

    Chọn ngẫu nhiên một thư. Xác suất để thư đó bị chặn là 0,14250,1425.

  3. c)

    Chọn ngẫu nhiên một thư bị chặn. Xác suất để đó là thư rác là 719\frac{7}{19}.

  4. d)

    Trong số các thư không bị chặn có 0,3%0,3\% là thư rác (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x2−x+2x−2y = f(x) = \frac{x^{2} - x + 2}{x - 2} có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Đồ thị (C)(C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x=2x = 2

  2. b)

    Đường thẳng y=x+1y = x + 1 là tiệm cận xiên của đồ thị (C)(C)

  3. c)

    Gọi A,BA, B lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C)(C). Khi đó diện tích tam giác OABOAB bằng 255\frac{2\sqrt{5}}{5}.

  4. d)

    Đường thẳng y=my = m cắt đồ thị (C)(C) tại hai điểm phân biệt khi −1<m<7-1 < m < 7

Câu 3

Một xe ô tô đang chạy với tốc độ 72km/h72 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 50m50 m. Người lái xe phản ứng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=−10t+20(m/s)v(t) = -10t + 20 (m/s), trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t)s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong tt (giây) kể từ lúc đạp phanh. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Quãng đường s(t)s(t) mà xe ô tô đi được trong thời gian tt (giây) là một nguyên hàm của hàm số v(t)v(t)

  2. b)

    Vận tốc của xe ô tô trước lúc đạp phanh là 20m/s20 m/s

  3. c)

    Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 2020 giây

  4. d)

    Xe ô tô đó không va vào chướng ngại vật ở trên đường

Câu 4

Một đài kiểm soát không lưu tại sân bay có nhiệm vụ kiểm soát, điều hành hoạt động bay của máy bay trong vòng bán kính 70km70 km. Để theo dõi hành trình của máy bay, ta có thể thiết lập hệ trục tọa độ OxyzOxyz có gốc tọa độ OO trùng với vị trí trung tâm của kiểm soát không lưu, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt đất (được coi là mặt phẳng) với trục OxOx hướng về phía tây, trục OyOy hướng về phía nam và trục OzOz hướng thẳng đứng lên trời và đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là 1km1 km. Một máy bay trực thăng đang ở vị trí A(−65;−25;30)A(-65; -25; 30) bay theo hướng Tây Nam với độ cao không đổi, vận tốc không đổi 200km/h200 km/h, quỹ đạo bay theo đường thẳng.

  1. a)

    Vùng kiểm không lưu của đài kiểm soát trên là vùng ở bên trong và trên bề mặt của mặt cầu (S)(S) có phương trình: x2+y2+z2=4.900x^{2} + y^{2} + z^{2} = 4.900

  2. b)

    Khi máy bay ở vị trí A(−65;−25;30)A(-65; -25; 30) thì đài kiểm soát không lưu của sân bay đã theo dõi được máy bay

  3. c)

    Máy bay di chuyển theo hướng Tây Nam với quỹ đạo bay là đường thẳng dd có phương trình:

    {x=−65+ty=−25+tz=30\begin{cases} x = -65 + t \\ y = -25 + t \\ z = 30 \end{cases}
  4. d)

    Thời gian máy bay di chuyển trong phạm vi đài kiểm soát không lưu của sân bay theo dõi được là 3535 phút

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Công ty A có kế hoạch tổ chức tour du lịch tâm linh tại tỉnh Bắc Giang đi qua 5 địa điểm: Đền Xương Giang, Chùa Bồ Đà, Chùa Vĩnh Nghiêm, Thiền viện Trúc lâm Phượng Hoàng, Đền Ngọc Lâm. Hành khách sẽ xuất phát từ Đền Xương Giang và đi thăm mỗi địa điểm đúng một lần. Qua khảo sát thực địa, công ty xây dựng được lược đồ như hình (khoảng cách giữa mỗi cặp địa điểm được ghi trên đường nối). Để tiết kiệm chi phí, công ty dự định chọn tuyến đường có tổng độ dài ngắn nhất. Độ dài của tuyến đường này là bao nhiêu km?

Lược đồ khoảng cách giữa các địa điểm du lịch
Trả lời:

Câu 2

Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 nữ và 20 nam. Trong học kì 1 lớp 10A có 15 em đạt học lực loại Tốt (trong đó có 10 nữ và 5 nam). Gọi tên ngẫu nhiên 1 học sinh trong danh sách lớp. Tìm xác suất gọi được học sinh đạt học lực loại Tốt, biết rằng học sinh đó là nữ.

Trả lời:

Câu 3

Kim tự tháp Đỏ, còn được biết đến với tên gọi kim tự tháp Bắc, là kim tự tháp lớn nhất trong số ba kim tự tháp chính tại khu lăng mộ Dahshur. Được đặt tên theo màu đỏ của sa thạch, đây cũng là kim tự tháp Ai Cập lớn thứ ba, sau các kim tự tháp của Khufu và Khafra tại Giza. Vào thời điểm được hoàn thành, kim tự tháp Đỏ là công trình nhân tạo cao nhất thế giới với chiều cao 104m. Kim tự tháp được xây dựng theo thiết kế là khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 220m. Tính độ dài cạnh bên của kim tự tháp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Hình 10 - Kim tự tháp Đỏ

Hình 10

Trả lời:

Câu 4

Một bác nông dân có ba tấm lưới thép B40, mỗi tấm dài a=5(m)a = 5(m) và muốn rào một mảnh vườn dọc bờ sông có dạng hình thang cân ABCDABCD như Hình vẽ (bờ sông là đường thẳng CDCD không phải rào).

Hình thang cân ABCD với bờ sông là cạnh CD

Hỏi bác đó có thể rào được mảnh vườn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn ở hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 5

Lốp xe ô tô khi bơm căng đặt nằm trên mặt phẳng nằm ngang có hình chiếu bằng như hình vẽ với bán kính đường tròn nhỏ R1=20cmR_1 = 20cm, bán kính đường tròn lớn R2=30cmR_2 = 30cm và mặt cắt khi cắt bởi mặt phẳng đi qua trục, vuông góc mặt phẳng nằm ngang là hai đường tròn. Bỏ qua độ dày vỏ săm. Tính thể tích không khí được chứa bên trong săm theo đơn vị lít. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Hình vành khăn biểu diễn hình chiếu bằng của lốp xe với hai đường tròn đồng tâm O bán kính R1 và R2
Trả lời:

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz (đơn vị của các trục tọa độ là kilômét), tại vị trí B(−1;2;4)B(-1;2;4) đang là của một một con bão nhỏ. Một vật thể chuyển động trên đường thẳng đi qua điểm A(1;4;2)A(1;4;2) đến một điểm MM nào đó trên đường thẳng d:x−1−1=y+21=z2d: \frac{x-1}{-1} = \frac{y+2}{1} = \frac{z}{2}. Xác định tổng các thành phần tọa độ của điểm MM sao cho khoảng cách từ BB đến đường thẳng AMAM là lớn nhất.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI