Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 2 năm 2024 — Trường THPT Triệu Sơn 4, Thanh HóaMã đề 116

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), đáy ABCDABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    BCSA\displaystyle BC \perp SA

  2. B

    BDSA\displaystyle BD \perp SA

  3. C

    BCSD\displaystyle BC \perp SD

  4. D

    CDSD\displaystyle CD \perp SD

Câu 2

Cho đường thẳng (d):2x+3y4=0(d): 2x + 3y - 4 = 0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d)(d)?

  1. A

    n3=(2;3)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (2;-3)

  2. B

    n2=(4;6)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (-4;-6)

  3. C

    n1=(3;2)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (3;2)

  4. D

    n4=(2;3)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (-2;3)

Câu 3

Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực x,yx, y?

  1. A

    (23)x=2x3\displaystyle \left(\dfrac{2}{3}\right)^x = \dfrac{2^x}{3}

  2. B

    2x2y=2x+y\displaystyle 2^x \cdot 2^y = 2^{x+y}

  3. C

    2x2y=2xy\displaystyle \dfrac{2^x}{2^y} = 2^{\frac{x}{y}}

  4. D

    (2x)y=2x+y\displaystyle \left(2^x\right)^y = 2^{x+y}

Câu 4

Từ các chữ số 1,5,6,71,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 44 chữ số với các chữ số khác nhau:

  1. A

    256\displaystyle 256

  2. B

    64\displaystyle 64

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 5

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của SASASCSC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    MN//mp(ABCD)\displaystyle MN // mp(ABCD)

  2. B

    MN//mp(SBC)\displaystyle MN // mp(SBC)

  3. C

    MN//mp(SCD)\displaystyle MN // mp(SCD)

  4. D

    MN//mp(SAB)\displaystyle MN // mp(SAB)

Câu 6

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giaˊ (triệu đoˆˋng/m2)[10;14)[14;18)[18;22)[22;26)[26;30)Soˆˊ khaˊch haˋng65801104520\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mức giá (triệu đồng/}m^2\text{)} & [10;14) & [14;18) & [18;22) & [22;26) & [26;30) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 65 & 80 & 110 & 45 & 20 \\ \hline \end{array}

Số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục) bằng?

  1. A

    19,4\displaystyle 19,4

  2. B

    19,3\displaystyle 19,3

  3. C

    18,3\displaystyle 18,3

  4. D

    18,4\displaystyle 18,4

Câu 7

Với những giá trị nào của mm thì đường thẳng Δ:4x+3y+m=0\Delta: 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn (C):x2+y29=0(C): x^2 + y^2 - 9 = 0.

  1. A

    m=3\displaystyle m = -3

  2. B

    m=3\displaystyle m = 3

  3. C

    m=15m = 15m=15m = -15

  4. D

    m=3m = 3m=3m = -3

Câu 8

Nghiệm của phương trình sinx=12\sin x = \dfrac{1}{2} là:

  1. A

    x=kπ\displaystyle x = k\pi

  2. B

    x=π6+kπ;x=5π6+kπ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi; x = \dfrac{5\pi}{6} + k\pi

  3. C

    x=π6+k2π;x=5π6+k2π\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi; x = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi

  4. D

    x=π3+k2π;x=2π3+k2π\displaystyle x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi; x = \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi

Câu 9

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có: u1=3;d=12u_1 = -3; d = \dfrac{1}{2}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    un=3+12(n1)\displaystyle u_n = -3 + \dfrac{1}{2}(n-1)

  2. B

    un=3+12(n+1)\displaystyle u_n = -3 + \dfrac{1}{2}(n+1)

  3. C

    un=3+12n1\displaystyle u_n = -3 + \dfrac{1}{2}n - 1

  4. D

    un=n(3+14(n1))\displaystyle u_n = n\left(-3 + \dfrac{1}{4}(n-1)\right)

Câu 10

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giaˊ (triệu đoˆˋng/m2)[10;14)[14;18)[18;22)[22;26)[26;30)Soˆˊ khaˊch haˋng65801104520\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mức giá (triệu đồng/}m^2\text{)} & [10;14) & [14;18) & [18;22) & [22;26) & [26;30) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 65 & 80 & 110 & 45 & 20 \\ \hline \end{array}

Số trung vị của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục) bằng?

  1. A

    18,4\displaystyle 18,4

  2. B

    18,5\displaystyle 18,5

  3. C

    18,6\displaystyle 18,6

  4. D

    18,3\displaystyle 18,3

Câu 11

Giả sử x,yx, y là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    log2xy=log2xlog2y\displaystyle \log_2 \frac{x}{y} = \log_2 x - \log_2 y

  2. B

    log2xy=12(log2x+log2y)\displaystyle \log_2 \sqrt{xy} = \frac{1}{2}(\log_2 x + \log_2 y)

  3. C

    log2xy=log2x+log2y\displaystyle \log_2 xy = \log_2 x + \log_2 y

  4. D

    log2(x+y)=log2x+log2y\displaystyle \log_2 (x+y) = \log_2 x + \log_2 y

Câu 12

Tìm lim3n2n+3\lim \frac{3n-2}{n+3}?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    23\displaystyle -\frac{2}{3}

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    1\displaystyle 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho các số thực a,ba, b thỏa mãn a>12,b>1a > \frac{1}{2}, b > 1 và biểu thức P=log2ab+logb(a44a2+16)P = \log_{2a} b + \log_{\sqrt{b}}\left(a^4 - 4a^2 + 16\right). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    logb2a>0\log_b 2a > 0

  2. b)

    Nếu x>y>0x > y > 0 thì log2ax>log2ay\log_{2a} x > \log_{2a} y

  3. c)

    log2ab+4logb2a4\log_{2a} b + 4\log_b 2a \ge 4

  4. d)

    Khi biểu thức P=log2ab+logb(a44a2+16)P = \log_{2a} b + \log_{\sqrt{b}}\left(a^4 - 4a^2 + 16\right) đạt giá trị nhỏ nhất thì a+b<18a + b < 18

Câu 2

Cho phương trình lượng giác sin(3x+π3)=32\sin\left(3x + \frac{\pi}{3}\right) = -\frac{\sqrt{3}}{2}

  1. a)

    Nghiệm của phương trình là: [x=π9+k2π3x=π3+k2π3(kZ).\left[ \begin{array}{l} x = -\frac{\pi}{9} + k\frac{2\pi}{3} \\ x = \frac{\pi}{3} + k\frac{2\pi}{3} \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  2. b)

    Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng 2π9-\frac{2\pi}{9}

  3. c)

    Trên khoảng (0;π2)\left(0; \frac{\pi}{2}\right) phương trình đã cho có 33 nghiệm

  4. d)

    Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π2)\left(0; \frac{\pi}{2}\right) bằng 7π9\frac{7\pi}{9}

Câu 3

Cho Parabol (P):y=x2+6x5.(P): y = -x^2 + 6x - 5. Khi đó:

  1. a)

    Hoành độ đỉnh của (P)(P) là: x=3x = 3

  2. b)

    y<0y < 0 khi x(;1)(5;+)x \in (-\infty; 1) \cup (5; +\infty)

  3. c)

    Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 33

  4. d)

    Đường thẳng d:y=4xmd: y = 4x - m cắt đồ thị (P)(P) tại 22 điểm phân biệt khi m>4m > 4

Câu 4

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'AB=aAB = a, AC=2aAC = 2a, BAC^=1200.\widehat{BAC} = 120^0. Gọi MM là trung điểm cạnh CC.CC'. Biết rằng BMA^=900.\widehat{BMA'} = 90^0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    AB(ABC)AB \parallel (A'B'C')

  2. b)

    Hai đường thẳng BMBMACA'C' cắt nhau

  3. c)

    Tam giác ACMA'C'M là tam giác vuông

  4. d)

    d(A,(BMA))=a53d\left(A, (BMA')\right) = \frac{a\sqrt{5}}{3}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong một lớp có (2n+3)(2n+3) học sinh gồm An, Bình, Chi cùng 2n2n học sinh khác. Khi xếp tùy ý các học sinh này vào một dãy ghế được đánh số từ 11 đến (2n+3)(2n+3), mỗi học sinh ngồi một ghế thì xác suất để số ghế của An, Bình, Chi theo thứ tự lập thành một cấp số cộng là 171155.\frac{17}{1155}. Tính số học sinh của lớp.

Trả lời:

Câu 2

Anh An vay tiền ngân hàng 500 triệu đồng lãi suất là 0,9%/0,9\%/ tháng mua nhà và trả góp hàng tháng. Cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh trả 10 triệu đồng. Với hình thức hoàn nợ như vậy thì sau bao lâu anh An sẽ trả hết số nợ ngân hàng?

Trả lời:

Câu 3

Cho giới hạn limx3x+1+a5x+1x4x3=9b\lim_{x \to 3} \dfrac{x+1+a\sqrt{5x+1}}{x-\sqrt{4x-3}} = \dfrac{9}{b}. Tính giá trị của T=2abT = 2a - b.

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với đáy, đường thẳng SCSC tạo với mặt phẳng (SAB)(SAB) một góc 3030^{\circ}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng mnp.a3\dfrac{m\sqrt{n}}{p}.a^3 (m,n,pm, n, p là các số nguyên và các phân số mp;np\dfrac{m}{p}; \dfrac{n}{p} tối giản). Tính giá trị biểu thức A=m+n+pA = m + n + p.

Trả lời:

Câu 5

Cho phương trình log2+5(2x2x4m2+2m)+log52x2+mx2m2=0\log_{2+\sqrt{5}}\left(2x^2 - x - 4m^2 + 2m\right) + \log_{\sqrt{5}-2}\sqrt{x^2 + mx - 2m^2} = 0. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình đã cho có hai nghiệm x12+x22=3x_1^2 + x_2^2 = 3?

Trả lời:

Câu 6

Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do trường phát động, bạn Minh làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một mảnh tôn hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 5cm5cm (tham khảo hình vẽ).

Mảnh tôn hình vuông ABCD với các tam giác cân AEB, BFC, CGD, DHA và các điểm E, F, G, H giao nhau

Cắt mảnh tôn theo các tam giác cân AEBAEB, BFCBFC, CGDCGD, DHADHA và sau đó gò các tam giác AEHAEH, BEFBEF, CFGCFG, DGHDGH sao cho bốn đỉnh AA, BB, CC, DD trùng nhau tạo thành khối chóp tứ giác đều. Biết rằng thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng abc\dfrac{a\sqrt{b}}{c} với a,b,ca, b, c là các số nguyên dương, a2>ba^2 > b và phân số ac\dfrac{a}{c} tối giản. Tính giá trị biểu thức ab+ca - b + c

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài