Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 2 Toán 9 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Bắc GiangMã đề 101

Thời gian
120 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biết 331+3=a+b3\dfrac{3-\sqrt{3}}{1+\sqrt{3}} = a + b\sqrt{3}. Giá trị của biểu thức P=a+bP = a + b bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 2

Một chiếc bập bênh dài 5,2m5,2m. Khi một đầu của cái bập bênh chạm đất thì góc tạo bởi cái bập bênh và mặt đất là 2323^\circ (như hình vẽ bên). Khi đó đầu còn lại của cái bập bênh cách mặt đất bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Hình vẽ minh họa bập bênh dài 5,2m tạo với mặt đất góc 23°
  1. A

    2,03m\displaystyle 2,03m

  2. B

    4,79m\displaystyle 4,79m

  3. C

    2,21m\displaystyle 2,21m

  4. D

    3,23m\displaystyle 3,23m

Câu 3

Cho ΔABC\Delta ABCAB=5cmAB = 5cm, AC=12cmAC = 12cm, BC=13cmBC = 13cm. Gọi OO là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC. Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB bằng

  1. A

    5cm\displaystyle 5cm

  2. B

    52cm\displaystyle 5\sqrt{2}cm

  3. C

    6cm\displaystyle 6cm

  4. D

    43cm\displaystyle 4\sqrt{3}cm

Câu 4

Nghiệm tổng quát của phương trình 3xy=23x - y = 2

  1. A

    {xRy=3x+2\displaystyle \begin{cases} x \in R \\ y = -3x + 2 \end{cases}

  2. B

    {xRy=3x2\displaystyle \begin{cases} x \in R \\ y = -3x - 2 \end{cases}

  3. C

    {xRy=3x+2\displaystyle \begin{cases} x \in R \\ y = 3x + 2 \end{cases}

  4. D

    {xRy=3x2\displaystyle \begin{cases} x \in R \\ y = 3x - 2 \end{cases}

Câu 5

Với x>3x > 3 thì biểu thức Q=2x+(62x)2Q = -2x + \sqrt{(6-2x)^2} rút gọn được kết quả là

  1. A

    Q=6\displaystyle Q = -6

  2. B

    Q=6\displaystyle Q = 6

  3. C

    Q=2x6\displaystyle Q = 2x - 6

  4. D

    Q=4x+6\displaystyle Q = -4x + 6

Câu 6

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=4x2\displaystyle y = 4x^2

  2. B

    y=3x+10\displaystyle y = -3x + 10

  3. C

    y=2x2\displaystyle y = -2x^2

  4. D

    y=3x10\displaystyle y = 3x - 10

Câu 7

Đường thẳng nào dưới đây tạo với trục OxOx một góc tù?

  1. A

    y=4x1\displaystyle y = 4x - 1

  2. B

    y=2023x+1\displaystyle y = 2023x + 1

  3. C

    y=2024+x\displaystyle y = -2024 + x

  4. D

    y=2x+3\displaystyle y = -2x + 3

Câu 8

Cho đường tròn (O;R)(O;R), từ điểm MM nằm ngoài đường tròn kẻ tiếp tuyến MHMH (HH là tiếp điểm). Qua MM kẻ một đường thẳng cắt đường tròn theo dây cung ABAB. Biết rằng MA=2MA = 2, AB=6AB = 6. Độ dài MHMH bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 9

Cho hàm số bậc hai y=(a1)x2y = (a-1)x^2 với aa là tham số khác 11. Biết đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm M(1;3)M(-1;3). Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    4<a<6\displaystyle 4 < a < 6

  2. B

    0<a<2\displaystyle 0 < a < 2

  3. C

    3<a<5\displaystyle 3 < a < 5

  4. D

    2<a<4\displaystyle 2 < a < 4

Câu 10

Đường thẳng (d):y=5x+7(d): y = -5x + 7 song song với đường thẳng nào dưới đây?

  1. A

    y=15x7\displaystyle y = \dfrac{1}{5}x - 7

  2. B

    y=5x7\displaystyle y = 5x - 7

  3. C

    y=5x1\displaystyle y = -5x - 1

  4. D

    y=5x+7\displaystyle y = -5x + 7

Câu 11

Cho phương trình bậc hai mx2+x2=0mx^2 + x - 2 = 0, với mm là tham số, m0m \neq 0. Biết phương trình đã cho có một nghiệm x=2x = -2. Giá trị của mm

  1. A

    m=1\displaystyle m = -1

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m=1\displaystyle m = 1

  4. D

    m=2\displaystyle m = -2

Câu 12

Cho đường tròn tâm OO đường kính ABAB, điểm DD thuộc đường tròn đã cho sao cho góc DAB^=40\widehat{DAB} = 40^\circ. Gọi EE là điểm đối xứng của AA qua DD. Số đo góc AEB^\widehat{AEB} bằng

  1. A

    40\displaystyle 40^\circ

  2. B

    50\displaystyle 50^\circ

  3. C

    140\displaystyle 140^\circ

  4. D

    110\displaystyle 110^\circ

Câu 13

Cho hàm số bậc hai y=(92m)x2y = (9-2m)x^2 với mm là tham số khác 92\dfrac{9}{2}. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của mm để hàm số đã cho nghịch biến với x<0x < 0?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 14

Tất cả các giá trị của xx để biểu thức P=27xP = 2\sqrt{7-x} có nghĩa là

  1. A

    x>7\displaystyle x > 7

  2. B

    x7\displaystyle x \ge 7

  3. C

    x7\displaystyle x \le 7

  4. D

    x<7\displaystyle x < 7

Câu 15

Công ty viễn thông Viettel cung cấp dịch vụ internet với mức phí lắp đặt ban đầu là 300 000 đồng và có các gói cước khác nhau. Nhà bạn Lan đã lựa chọn gói cước 165 000 đồng mỗi tháng. Số tiền nhà bạn Lan phải trả sau khi sử dụng dịch vụ internet trong vòng 1 năm đầu là

  1. A

    1 980 000 đồng

  2. B

    3 600 000 đồng

  3. C

    2 280 000 đồng

  4. D

    465 000 đồng

Câu 16

Cho ΔABC\Delta ABC đều độ dài cạnh bằng 232\sqrt{3} cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC bằng

  1. A

    33 cm

  2. B

    22 cm

  3. C

    44 cm

  4. D

    11 cm

Câu 17

Cho hai đường tròn (O;42 cm)(O; 4\sqrt{2}\text{ cm})(O;32 cm)(O'; 3\sqrt{2}\text{ cm}) tiếp xúc ngoài. Gọi PQPQ là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn đó (P;QP; Q là hai tiếp điểm). Độ dài của đoạn thẳng PQPQ bằng

  1. A

    636\sqrt{3} cm

  2. B

    464\sqrt{6} cm

  3. C

    727\sqrt{2} cm

  4. D

    454\sqrt{5} cm

Câu 18

Phương trình bậc hai nào cho dưới đây có 2 nghiệm trái dấu?

  1. A

    2x2+7x1=0\displaystyle -2x^2 + 7x - 1 = 0

  2. B

    2x23x7=0\displaystyle 2x^2 - 3x - 7 = 0

  3. C

    3x24x=0\displaystyle 3x^2 - 4x = 0

  4. D

    x23x+2=0\displaystyle x^2 - 3x + 2 = 0

Câu 19

Cho hệ phương trình {x+y=22x+3y=2m\begin{cases} x + y = 2 \\ 2x + 3y = 2m \end{cases}

(mm là tham số). Tìm tất cả các giá trị của mm để hệ đã cho có nghiệm duy nhất là (x0;y0)(x_0; y_0) thỏa mãn x05y0=14x_0 - 5y_0 = 14.

  1. A

    m=0\displaystyle m = 0

  2. B

    m=1\displaystyle m = 1

  3. C

    m=2\displaystyle m = 2

  4. D

    m=3\displaystyle m = 3

Câu 20

Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình x23x5=0x^2 - 3x - 5 = 0 bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    19\displaystyle 19

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm
  1. a)

    Giải hệ phương trình {5x2y=11x+y=2\begin{cases} 5x - 2y = 11 \\ x + y = -2 \end{cases}

    .

  2. b)

    Rút gọn biểu thức P=(x+1xx+x+1x+2x+11x1):1x1P = \left(\dfrac{\sqrt{x}+1}{x-\sqrt{x}} + \dfrac{\sqrt{x}+1}{x+2\sqrt{x}+1} - \dfrac{1}{x-1}\right) : \dfrac{1}{x-1} với x>0;x1x > 0; x \neq 1.

  3. c)

    Cho đường thẳng (d):y=(2m1)x4(d): y = (2m-1)x - 4, với m12m \neq \dfrac{1}{2}. Tìm mm để đường thẳng (d)(d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2-2.

Câu 2

1,0 điểm

Cho phương trình x25x+m2=0x^2 - 5x + m - 2 = 0 (1), với mm là tham số.

  1. a)

    Giải phương trình (1) với m=12m = -12.

  2. b)

    Tìm mm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn hệ thức: 2(1x1+1x2)=32\left(\dfrac{1}{\sqrt{x_1}} + \dfrac{1}{\sqrt{x_2}}\right) = 3.

Câu 3

1,0 điểm

Bạn Hoa đi xe đạp từ nhà đến địa điểm AA với vận tốc không đổi. Khi từ địa điểm AA trở về nhà vẫn trên con đường đó, sau khi đi được một nửa quãng đường thì bạn Hoa tăng vận tốc thêm 44 km/h so với vận tốc dự định, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút. Tính vận tốc của bạn Hoa lúc đi biết rằng quãng đường từ nhà bạn Hoa đến địa điểm AA dài 2424 km.

    Câu 4

    2,0 điểm

    Cho đường tròn tâm OO đường kính ABAB và điểm DD nằm trên đường tròn (DD không trùng với AABB). Lấy điểm CC trên cung nhỏ BDBD, gọi EE là giao điểm của ACACBDBD. Kẻ EHEH vuông góc với ABAB tại HH (HH không trùng với OO). Tia CHCH cắt (O)(O) tại điểm thứ hai là KK, DKDK cắt ABAB tại II.

    1. a)

      Chứng minh tứ giác ADEHADEH nội tiếp.

    2. b)

      Chứng minh II là trung điểm của DKDK.

    3. c)

      Gọi MM là trung điểm của EBEB, tia DCDC cắt tia HMHM tại NN, tia NBNB cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác HMBHMB tại điểm thứ hai là FF. Chứng minh FF thuộc đường tròn (O)(O).

    Câu 5

    0,5 điểm

    Cho các số a,b,ca, b, c dương thỏa mãn 2ab+c(a+b)=62ab + c(a + b) = 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    P=2a+2b+c4a2+12+4b2+12+c2+12.P = \dfrac{2a + 2b + c}{\sqrt{4a^2 + 12} + \sqrt{4b^2 + 12} + \sqrt{c^2 + 12}}.
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài