Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Du, Hưng YênMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?

  1. A

    Rắn là một loài bò sát

  2. B

    Số 8 có phải là số tự nhiên không?

  3. C

    Chô-mô-lung-ma là đỉnh núi cao nhất thế giới

  4. D

    Số 8 là số lẻ

Câu 2

Phủ định của mệnh đề "4+20=184+20=18" là mệnh đề

  1. A

    "4+20=184+20=18"

  2. B

    "4+20184+20 \le 18"

  3. C

    "4+20184+20 \ge 18"

  4. D

    "4+20184+20 \ne 18"

Câu 3

Cho tập hợp A={xR3<x<1}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -3 < x < 1\}. Tập hợp AA bằng tập hợp nào dưới đây?

  1. A

    {3;1}\displaystyle \{-3;1\}

  2. B

    [3;1)\displaystyle [-3;1)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

  4. D

    [3;1]\displaystyle [-3;1]

Câu 4

Cho hai tập hợp A=[1;3),B=(2;+)A = [1;3), B = (2;+\infty). Khi đó ABA \cap B là tập nào sau đây?

  1. A

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  2. B

    (2;3]\displaystyle (2;3]

  3. C

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  4. D

    [1;2)\displaystyle [1;2)

Câu 5

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2x+y42x+y \ge 4?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (1;-3)

  4. D

    (3;0)\displaystyle (3;0)

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

{x4x5y>4?\begin{cases} x \le 4 \\ x - 5y > 4 \end{cases}?
  1. A

    P(2;1)\displaystyle P(2;-1)

  2. B

    N(7;0)\displaystyle N(7;0)

  3. C

    Q(2;1)\displaystyle Q(-2;1)

  4. D

    M(1;1)\displaystyle M(-1;1)

Câu 7

Giá trị của tan150\tan 150^\circ bằng

  1. A

    32\displaystyle -\frac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    33\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}

  3. C

    33\displaystyle -\frac{\sqrt{3}}{3}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 8

Cho góc α\alpha thỏa mãn 0<α<1800^\circ < \alpha < 180^\circ. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^\circ - \alpha) = \sin \alpha

  2. B

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha

  3. C

    tan(180α)=tanα\displaystyle \tan(180^\circ - \alpha) = -\tan \alpha

  4. D

    cot(180α)=cotα\displaystyle \cot(180^\circ - \alpha) = -\cot \alpha

Câu 9

Cho tam giác ABCABC với AB=5(cm);AC=7(cm),A^=105AB = 5(cm); AC = 7(cm), \hat{A} = 105^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A

    9,20(cm)\displaystyle 9,20(cm)

  2. B

    9,60(cm)\displaystyle 9,60(cm)

  3. C

    7,48(cm)\displaystyle 7,48(cm)

  4. D

    5,59(cm)\displaystyle 5,59(cm)

Câu 10

Cho ΔABC\Delta ABC có các cạnh AB=c;AC=b;BC=aAB = c; AC = b; BC = a và các góc A,B,CA, B, C. Diện tích của ΔABC\Delta ABC

  1. A

    SΔABC=12acsinC\displaystyle S_{\Delta ABC} = \frac{1}{2}ac \sin C

  2. B

    SΔABC=12bcsinB\displaystyle S_{\Delta ABC} = \frac{1}{2}bc \sin B

  3. C

    SΔABC=12acsinB\displaystyle S_{\Delta ABC} = \frac{1}{2}ac \sin B

  4. D

    SΔABC=12bcsinC\displaystyle S_{\Delta ABC} = \frac{1}{2}bc \sin C

Câu 11

Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,DA, B, C, D cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Cặp vectơ nào sau đây ngược hướng?

  1. A

    AD,BC\displaystyle \overrightarrow{AD}, \overrightarrow{BC}

  2. B

    AB,CD\displaystyle \overrightarrow{AB}, \overrightarrow{CD}

  3. C

    AB,DC\displaystyle \overrightarrow{AB}, \overrightarrow{DC}

  4. D

    AC,BD\displaystyle \overrightarrow{AC}, \overrightarrow{BD}

Câu 12

Cho hình bình hành ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AB=BC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{BC}

  2. B

    AC=BD\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BD}

  3. C

    AD=CB\displaystyle \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CB}

  4. D

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập hợp A=(3;2]A = (-3;2]B=[0;+)B = [0;+\infty).

  1. a)

    0B0 \in B

  2. b)

    A={2;1;0;1;2}A = \{-2; -1; 0; 1; 2\}

  3. c)

    AB=(3;+)A \cap B = (-3;+\infty)

  4. d)

    AB=[0;2]A \cup B = [0;2]

Câu 2

Cho ΔABC\Delta ABC có số đo các cạnh lần lượt là AB=c=7,AC=b=9,BC=a=12AB = c = 7, AC = b = 9, BC = a = 12.

  1. a)

    ACB^=450\widehat{ACB} = 45^{0}

  2. b)

    S=(pa)(pb)(pc)S = \sqrt{(p-a)(p-b)(p-c)}, với p là nửa chu vi của tam giác

  3. c)

    Diện tích ΔABC\Delta ABC bằng 13513\sqrt{5}

  4. d)

    cosA=AB2+AC2BC22AB.AC\cos A = \dfrac{AB^{2} + AC^{2} - BC^{2}}{2AB.AC}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho tập hợp A={xZ3<x2}A = \{x \in \mathbb{Z} | -3 < x \le 2\}. Tập A có bao nhiêu phần tử?

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ, phần nửa mặt phẳng không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình ax+by3ax + by \le 3. Giá trị của 10ab510a - \dfrac{b}{5} bằng bao nhiêu?

Mặt phẳng tọa độ với đường thẳng Δ đi qua điểm (0;3) và (3/2;0), miền không tô đậm kể cả bờ là miền nghiệm
Trả lời:

Câu 3

Cho tam giác ABCABCBC=8BC = 8, A^=450\hat{A} = 45^{0}, B^=600\hat{B} = 60^{0}. Độ dài cạnh ACAC bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 4

Cho cosα=1213(0<α<90)\cos \alpha = \dfrac{12}{13} (0^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}). Biết tanα=ab\tan \alpha = \dfrac{a}{b}; trong đó phân số ab\dfrac{a}{b} tối giản, b>0b>0. Tính bab - a.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho sinα=45,(0<α<90)\sin \alpha = \frac{4}{5}, (0^\circ < \alpha < 90^\circ). Tính cosα\cos \alpha.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Từ hai vị trí AABB của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh CC của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB=70mAB = 70\,\mathrm{m}, phương nhìn ACAC tạo với phương nằm ngang góc 3030^\circ, phương nhìn BCBC tạo với phương nằm ngang góc 6060^\circ. Tính chiều cao ngọn núi so với mặt đất.

    Hình minh họa quan sát đỉnh núi C từ hai vị trí A và B của tòa nhà với góc 30° và 60°

      Câu 3

      1,0 điểm

      Nhân dịp tết Trung thu, xí nghiệp sản xuất bánh muốn sản xuất hai loại bánh: bánh nướng và bánh dẻo. Để sản xuất hai loại bánh này, xí nghiệp cần: đường, bột mì, trứng, mứt bí, lạp xưởng,... Xí nghiệp đã nhập về 600kg600\,\mathrm{kg} bột mì và 240kg240\,\mathrm{kg} đường, các nguyên liệu khác luôn đáp ứng được số lượng mà xí nghiệp cần. Mỗi chiếc bánh nướng cần 120g120\,\mathrm{g} bột mì, 60g60\,\mathrm{g} đường. Mỗi chiếc bánh dẻo cần 160g160\,\mathrm{g} bột mì và 40g40\,\mathrm{g} đường. Theo khảo sát thị trường, lượng bánh dẻo tiêu thụ không vượt quá ba lần lượng bánh nướng và sản phẩm của xí nghiệp sản xuất luôn được tiêu thụ hết. Mỗi chiếc bánh nướng lãi 8.000 đồng, mỗi chiếc bánh dẻo lãi 6.000 đồng. Hãy lập kế hoạch để xí nghiệp sản xuất bao nhiêu chiếc bánh nướng, bao nhiêu chiếc bánh dẻo để thu được lợi nhuận cao nhất.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài