Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 9 năm 2024 — Phòng GD&ĐT huyện Giao Thủy, Nam Định

Thời gian
120 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức 2023x2024\sqrt{\frac{-2023}{x-2024}}

  1. A

    xR\displaystyle x \in \mathbb{R}

  2. B

    x2024\displaystyle x \neq 2024

  3. C

    x>2024\displaystyle x > 2024

  4. D

    x<2024\displaystyle x < 2024

Câu 2

Đường thẳng y=m2x+m1y = m^{2}x + m - 1 song song với đường thẳng y=4x+1y = 4x + 1 khi

  1. A

    m=±2\displaystyle m = \pm 2

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m=2\displaystyle m = -2

  4. D

    m=4\displaystyle m = 4

Câu 3

Tung độ giao điểm của parabol y=12x2y = \frac{1}{2}x^{2} và đường thẳng y=12x+3y = -\frac{1}{2}x + 3

  1. A

    2;3\displaystyle 2; -3

  2. B

    2;92\displaystyle 2; \frac{9}{2}

  3. C

    2;4\displaystyle 2; 4

  4. D

    3;92\displaystyle -3; \frac{9}{2}

Câu 4

Cho phương trình x25xm+1=0x^{2} - 5x - m + 1 = 0 có nghiệm x=3x = 3. Giá trị của tham số mm khi đó bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    12\displaystyle -12

Câu 5

Biết (x0;y0)(x_{0}; y_{0}) là nghiệm của hệ phương trình {2xy=3x+2y=4\begin{cases} 2x - y = 3 \\ x + 2y = 4 \end{cases}

. Giá trị của biểu thức x02+y02x_{0}^{2} + y_{0}^{2} bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O). Biết B^=50;C^=60\hat{B} = 50^{\circ}; \hat{C} = 60^{\circ}. Số đo BOC\overparen{BOC} bằng

  1. A

    70\displaystyle 70^{\circ}

  2. B

    100\displaystyle 100^{\circ}

  3. C

    120\displaystyle 120^{\circ}

  4. D

    140\displaystyle 140^{\circ}

Câu 7

Một tam giác đều có cạnh bằng 3cm3cm ngoại tiếp đường tròn. Diện tích hình tròn đó là

  1. A

    π3cm2\displaystyle \pi\sqrt{3} \, cm^{2}

  2. B

    3πcm2\displaystyle 3\pi \, cm^{2}

  3. C

    3π2cm2\displaystyle \frac{3\pi}{2} \, cm^{2}

  4. D

    3π4cm2\displaystyle \frac{3\pi}{4} \, cm^{2}

Câu 8

Đường tròn lớn của Trái Đất dài khoảng 40000km40\,000 \, km. Bán kính Trái Đất (làm tròn đến km) xấp xỉ:

  1. A

    6.360km\displaystyle 6.360 \, km

  2. B

    6.369km\displaystyle 6.369 \, km

  3. C

    6.396km\displaystyle 6.396 \, km

  4. D

    6.936km\displaystyle 6.936 \, km

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. 1)

    Chứng minh đẳng thức (621355):152=3\left(\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{1 - \sqrt{3}} - \frac{5}{\sqrt{5}}\right) : \frac{1}{\sqrt{5} - \sqrt{2}} = -3.

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức B=x+1x2+2xx+2+5x+24xB = \frac{\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x} - 2} + \frac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x} + 2} + \frac{5\sqrt{x} + 2}{4 - x} với x0,x4x \ge 0, x \neq 4.

Câu 2

1,5 điểm

Cho Parabol (P):y=x2(P): y = x^2(d):y=mx+m+1(d): y = mx + m + 1 (với mm là tham số)

  1. 1)

    Biết A(1;3)(d)A(1;3) \in (d), hãy xác định tung độ gốc của đường thẳng (d)(d).

  2. 2)

    Tìm tất cả các giá trị của mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm (x1;y1);(x2;y2)(x_1; y_1); (x_2; y_2) thỏa mãn y1+2mx2y2=4y_1 + 2mx_2 - y_2 = 4.

Câu 3

1,0 điểm

Giải hệ phương trình

{x3y=2xy2+xy=2\begin{cases} x - 3y = \dfrac{-2}{x} \\ y^2 + xy = 2 \end{cases}

    Câu 4

    3,0 điểm
    1. 1)

      Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH, kẻ HIACHI \perp AC tại II. Vẽ cung tròn tâm HH bán kính HIHI cắt AHAH tại DD và cắt BCBC tại EE. Biết AB=6cm,BC=10cmAB = 6\, cm, BC = 10\, cm. Tính diện tích phần hình tô đậm trong hình vẽ bên. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

      hình vẽ tam giác ABC vuông tại A với đường cao AH và cung tròn tâm H bán kính HI
    2. 2)

      Cho đường tròn (O;R)(O; R), dây cung BCBC không đi qua tâm OO. Điểm AA thuộc cung lớn BCBC sao cho điểm OO nằm trong tam giác ABCABC và tam giác ABCABC không cân tại AA. Kẻ đường kính ADAD, đường cao AHAH của tam giác ABCABC; gọi EE là hình chiếu vuông góc của BB trên ADAD, NN là hình chiếu vuông góc của DD trên BCBC.

      1. a)

        Chứng minh bốn điểm B,D,N,EB, D, N, E cùng thuộc một đường tròn và EN//ACEN // AC.

      2. b)

        Chứng minh ΔHABΔCAD\Delta HAB \sim \Delta CADAB.CD+AC.BD<4R2AB.CD + AC.BD < 4R^2.

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. 1)

      Giải phương trình x(x+3x+16x10)=2(3x+16x8)x\left(x + \sqrt{3x+1} - \sqrt{6-x} - 10\right) = 2\left(\sqrt{3x+1} - \sqrt{6-x} - 8\right).

    2. 2)

      Cho các số thực dương a,b,ca, b, c thỏa mãn a+b+c=1a + b + c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=aa+a+bc+bb+b+ca+cc+c+abA = \dfrac{a}{a + \sqrt{a + bc}} + \dfrac{b}{b + \sqrt{b + ca}} + \dfrac{c}{c + \sqrt{c + ab}}.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài