Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Hải Hậu, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

  1. A

    y=2x+3\displaystyle y = \frac{2}{x} + 3

  2. B

    y=x2+3\displaystyle y = x^2 + 3

  3. C

    y=0x+2\displaystyle y = 0x + 2

  4. D

    y=2x+3\displaystyle y = -2x + 3

Câu 2

Điều kiện của biến x để giá trị phân thức xx24\frac{x}{x^2 - 4} được xác định là

  1. A

    x2x \neq 2x2x \neq -2

  2. B

    x2\displaystyle x \neq 2

  3. C

    x2\displaystyle x \neq -2

  4. D

    x0x \neq 0x4x \neq 4

Câu 3

Đa thức thích hợp thay cho dấu "?" trong đẳng thức xy2025x=?x2025\frac{x - y}{2025 - x} = \frac{?}{x - 2025}

  1. A

    xy\displaystyle x - y

  2. B

    x+y\displaystyle x + y

  3. C

    yx\displaystyle -y - x

  4. D

    yx\displaystyle y - x

Câu 4

Ở một số quốc gia, người ta dùng cả hai đơn vị đo nhiệt độ là độ Fahrenheit (0F)(^{0}F) và độ Celsius (0C)(^{0}C), liên hệ với nhau bởi công thức 0C=59(0F32).^{0}C = \frac{5}{9}(^{0}F - 32). Độ Fahrenheit tương ứng với 100C10^{0}C là?

  1. A

    900F\displaystyle 90^{0}F

  2. B

    450F\displaystyle 45^{0}F

  3. C

    500F\displaystyle 50^{0}F

  4. D

    100F\displaystyle 10^{0}F

Câu 5

Phân thức A(x)=x24x2A(x) = \frac{x^2 - 4}{x - 2} sau khi rút gọn thành A(x)=x+2.A(x) = x + 2. Giá trị của phân thức A(x)A(x) tại x=2x = 2

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    Không xác định

Câu 6

Cho ΔABCΔABC\Delta ABC \sim \Delta A'B'C' theo tỉ số đồng dạng bằng 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    ABAB=2\displaystyle \frac{A'B'}{AB} = 2

  2. B

    ABAC=2\displaystyle \frac{AB}{A'C'} = 2

  3. C

    ABAB=2\displaystyle \frac{AB}{A'B'} = 2

  4. D

    ABAC=14\displaystyle \frac{A'B'}{AC} = \frac{1}{4}

Câu 7

Trong các phương trình sau, phương trình nào có cùng tập nghiệm với phương trình: 2x4=0?2x - 4 = 0?

  1. A

    x2=0\displaystyle x - 2 = 0

  2. B

    4x2=0\displaystyle 4x - 2 = 0

  3. C

    24x=0\displaystyle 2 - 4x = 0

  4. D

    2x+4=0\displaystyle 2x + 4 = 0

Câu 8

Một chú cún bị xích cố định ở điểm A để cạnh một mảnh vườn giới hạn bởi các điểm A, B, E, F, D của hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 m (hình vẽ bên). Biết sợi dây từ A đến đầu buộc cún dài 6 m. Hỏi chú cún có thể đến các điểm nào trong các điểm B, E, F, D (đầu buộc cún tới đâu thì cún đến được tới đó)?

Hình vẽ mảnh vườn hình vuông ABCD có cạnh 5 m với chú cún bị xích tại điểm A và các điểm E, F trên cạnh BC
  1. A

    Điểm B,E,DB, E, D

  2. B

    Điểm B,F,DB, F, D

  3. C

    Điểm E,F,DE, F, D

  4. D

    Điểm B,E,FB, E, F

Câu 9

Đường thẳng (d): y=2x6y = 2x - 6 cắt trục tung tại điểm

  1. A

    P(0;3)\displaystyle P(0;3)

  2. B

    N(3;0)\displaystyle N(3;0)

  3. C

    M(0;6)\displaystyle M(0;-6)

  4. D

    Q(6;0)\displaystyle Q(6;0)

Câu 10

Cho ΔABCΔDEF\Delta ABC \sim \Delta DEF theo tỉ số đồng dạng k=35k = \frac{3}{5}AM,DNAM, DN lần lượt là các đường trung tuyến của tam giác ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEF (MBC,NEF).(M \in BC, N \in EF). Ta có tỉ số AMDN\frac{AM}{DN} bằng

  1. A

    925\displaystyle \frac{9}{25}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    53\displaystyle \frac{5}{3}

  4. D

    259\displaystyle \frac{25}{9}

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, đường cao AHAH (HBC)(H \in BC). Biết AB=4cmAB = 4cm, BC=5cmBC = 5cm. Độ dài đoạn BHBH

  1. A

    BH=3,2cm\displaystyle BH = 3,2cm

  2. B

    BH=1,4cm\displaystyle BH = 1,4cm

  3. C

    BH=1,96cm\displaystyle BH = 1,96cm

  4. D

    BH=3cm\displaystyle BH = 3cm

Câu 12

Để làm một mặt bàn bằng gỗ dạng hình chữ nhật (hình vẽ bên) có diện tích 7.200cm27.200 cm^{2} và chiều dài gấp hai lần chiều rộng. Khi đó chiều dài của mặt bàn gỗ đó là

mặt bàn gỗ hình chữ nhật
  1. A

    60cm\displaystyle 60 cm

  2. B

    80cm\displaystyle 80 cm

  3. C

    90cm\displaystyle 90 cm

  4. D

    120cm\displaystyle 120 cm

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. 1)

    Giải các phương trình sau:

    1. a)

      2x+4=3x82x + 4 = 3x - 8.

    2. b)

      2x+33x=x24\frac{2x + 3}{3} - x = \frac{x - 2}{4}.

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức: (15xx225+2x+5):x+12x210x\left(\frac{15 - x}{x^{2} - 25} + \frac{2}{x + 5}\right) : \frac{x + 1}{2x^{2} - 10x}.

Câu 2

1,3 điểm
  1. a)

    Vẽ đồ thị của hàm số y=2x+4y = -2x + 4.

  2. b)

    Tìm tất cả các giá trị của mm để đồ thị của hàm số y=2mxm+3y = 2mx - m + 3 đi qua điểm A(5;3)A(5; -3).

Câu 3

0,8 điểm

Hai xe ô tô cùng xuất phát từ một địa điểm tại Hà Nội đi Hạ Long trên cùng một tuyến đường. Biết vận tốc của xe ô tô tải là 40km/h40km/h và vận tốc của xe ô tô con lớn hơn vận tốc của xe ô tô tải là 10km/h10km/h; xe ô tô con đến Hạ Long trước xe ô tô tải 5151 phút. Tính độ dài quãng đường từ Hà Nội đến Hạ Long?

    Câu 4

    2,5 điểm
    1. 1)

      Để đo khoảng cách giữa hai vị trí BBCC trong đó CC là một vị trí nằm giữa đầm lầy không tới được; người ta chọn các vị trí A,M,NA, M, N như hình bên và đo được AM=40m,MB=16m,MN=20mAM = 40m, MB = 16m, MN = 20m. Biết MN//BCMN // BC, tính khoảng cách giữa hai vị trí BBCC.

      sơ đồ đo khoảng cách BC với MN // BC, AM = 40m, MB = 16m, MN = 20m
    2. 2)

      Cho ΔABC\Delta ABC nhọn có AB<ACAB < AC. Đường cao AD,BEAD, BE cắt nhau tại HH (DBC,EAC)(D \in BC, E \in AC)

      1. a)

        Chứng minh ΔAHEΔBHD\Delta AHE \sim \Delta BHDAH.HD=BH.HEAH.HD = BH.HE

      2. b)

        Kẻ tia AxAx là tia phân giác của DAC^\widehat{DAC}, qua CC kẻ đường thẳng vuông góc với tia AxAx tại QQ, và cắt tia ADAD tại PP. Chứng minh:

        PD.PA=PQ.PC vaˋ DP.DA=2.DQ.PQDP2PD.PA = PQ.PC \text{ và } DP.DA = 2.DQ.PQ - DP^{2}

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. a)

      Cho đa thức P=2x2024P = \frac{2}{x - 2024}. Tìm tất cả các giá trị nguyên của xx sao cho biểu thức PP nhận giá trị là một số nguyên.

    2. b)

      Cho các số thực a0,b0,c0a \neq 0, b \neq 0, c \neq 0bca+acb+abc=a+b+c\frac{bc}{a} + \frac{ac}{b} + \frac{ab}{c} = a + b + c. Tính giá trị của biểu thức:

      A=a2+b2(a+c)(b+c)+b2+c2(b+c)(c+a)+a2+c2(c+a)(c+b)A = \frac{a^{2} + b^{2}}{(a + c)(b + c)} + \frac{b^{2} + c^{2}}{(b + c)(c + a)} + \frac{a^{2} + c^{2}}{(c + a)(c + b)}
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài