Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Phòng GD&ĐT huyện Giao Thủy, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Giá trị của đa thức P=−x2+1P=-x^2+1 tại x=−1x=-1 là:

  1. A

    −1\displaystyle -1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 2

Bậc của đa thức P=−2x3+4x2−6x+1P=-2x^3+4x^2-6x+1 là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 3

Cho đa thức f(x)=x2+2x−3f(x)=x^2+2x-3. Các nghiệm của đa thức đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    11 và −3-3

  3. C

    −3\displaystyle -3

  4. D

    22 và −3-3

Câu 4

Bảng dữ liệu sau cho biết “Số bạn tham gia các hoạt động trong một giờ ra chơi” của học sinh lớp 7A

Các hoạt độngChơi cờĐá cầuNhảy dâyĐọc sáchSố bạn tham gia612148{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Các hoạt động} & \text{Chơi cờ} & \text{Đá cầu} & \text{Nhảy dây} & \text{Đọc sách} \\ \hline \text{Số bạn tham gia} & 6 & 12 & 14 & 8 \\ \hline \end{array}}

Số học sinh tham gia hoạt động Đá cầu và Nhảy dây trong giờ ra chơi là

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 5

Bạn Tuấn gieo một con xúc xắc 1010 lần liên tiếp thì thấy mặt 55 chấm xuất hiện 33 lần. Xác suất xuất hiện mặt 55 chấm là

  1. A

    710\displaystyle \dfrac{7}{10}

  2. B

    510\displaystyle \dfrac{5}{10}

  3. C

    410\displaystyle \dfrac{4}{10}

  4. D

    310\displaystyle \dfrac{3}{10}

Câu 6

Cho ΔABC\Delta ABC có A^=65∘\hat{A}=65^{\circ}; C^=55∘\hat{C}=55^{\circ}. Khẳng định đúng là

  1. A

    AB>AC>BC\displaystyle AB > AC > BC

  2. B

    BC>AC>AB\displaystyle BC > AC > AB

  3. C

    AC>BC>AB\displaystyle AC > BC > AB

  4. D

    BC>AB>AC\displaystyle BC > AB > AC

Câu 7

Cho ΔABC\Delta ABC có MM là trung điểm của BCBC. Gọi GG là trọng tâm của ΔABC\Delta ABC và AG=12 cmAG=12~cm. Độ dài đoạn thẳng AMAM là

  1. A

    18 cm\displaystyle 18~cm

  2. B

    12 cm\displaystyle 12~cm

  3. C

    14 cm\displaystyle 14~cm

  4. D

    13 cm\displaystyle 13~cm

Câu 8

Một khối Rubik 3×33\times3 là một hình lập phương có cạnh dài 5,6 cm5,6~cm. Thể tích của khối Rubik (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) là

Khối Rubik 3x3 hình lập phương
  1. A

    175,62 cm3\displaystyle 175,62~cm^3

  2. B

    175,7 cm3\displaystyle 175,7~cm^3

  3. C

    175,6 cm2\displaystyle 175,6~cm^2

  4. D

    175,6 cm3\displaystyle 175,6~cm^3

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm

Cho hai đa thức A(x)=x3−3x2+2x−12A(x) = x^3 - 3x^2 + 2x - \dfrac{1}{2} và B(x)=−x3+7x2−6x+32B(x) = -x^3 + 7x^2 - 6x + \dfrac{3}{2}.

  1. a)

    Tìm bậc của đa thức A(x)A(x) và tính giá trị của đa thức A(x)A(x) tại x=1x = 1.

  2. b)

    Tính Q(x)=A(x)+B(x)Q(x) = A(x) + B(x).

  3. c)

    Tìm đa thức P(x)=(x−1)Q(x)P(x) = (x - 1)Q(x).

  4. d)

    Tính Q(x):(2x−1)Q(x) : (2x - 1).

Câu 2

1,0 điểm

Ở một cửa hàng tạp hoá, giá một cây bút là xx (đồng), giá một quyển vở là x+3.500x + 3.500 (đồng). Bạn An mua 3 cây bút và 5 quyển vở.

  1. a)

    Hãy viết đa thức biểu thị số tiền mà bạn An phải trả cho cửa hàng và chỉ ra hệ số tự do của đa thức đó.

  2. b)

    Nếu x=4.500x = 4.500 (đồng), hãy tính số tiền bạn An phải trả cho cửa hàng.

Câu 3

1,0 điểm

Một chiếc hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một số trong các số 1;2;3;4;…;19;201; 2; 3; 4; \ldots; 19; 20. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.

  1. a)

    Viết tập hợp AA gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.

  2. b)

    Xét biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 2 và 3”. Tính xác suất của biến cố đó.

Câu 4

1,0 điểm

Gạch đặc nung là loại gạch được làm bằng đất sét và được nung nguyên khối, không có lỗ rỗng. Do kết cấu khối đặc nên gạch khá cứng chắc, ít thấm nước, đảm bảo kết cấu các công trình. Một viên gạch (hình vẽ bên) là một hình hộp chữ nhật có kích thước dài 20 cm20\,cm, rộng 9 cm9\,cm, cao 5,5 cm5,5\,cm.

viên gạch hình hộp chữ nhật
  1. a)

    Tính thể tích viên gạch và số mét khối đất sét cần dùng để làm 5.000 viên gạch có kích thước như trên.

  2. b)

    Tính số tiền bác Nam dùng để mua 5.000 viên gạch trên, biết giá tiền một viên gạch là 1100 đồng và bác Nam được giảm 5%5\% tổng số tiền phải thanh toán.

Câu 5

2,5 điểm

Cho tam giác ABCABC cân tại AA. Kẻ đường cao AHAH của ΔABC\Delta ABC (H∈BC)(H \in BC). Gọi NN là trung điểm của ACAC. Hai đoạn thẳng BNBN và AHAH cắt nhau tại GG. Trên tia đối của tia NGNG lấy điểm KK sao cho GK=GBGK = GB. Gọi II là giao điểm của KHKH và CGCG.

  1. a)

    Chứng minh ΔABH=ΔACH\Delta ABH = \Delta ACH và II là trọng tâm của ΔBCK\Delta BCK.

  2. b)

    Chứng minh CK⊥BCCK \perp BC.

  3. c)

    Gọi MM là trung điểm của ABAB. Chứng minh GM<14(BC+AG)GM < \dfrac{1}{4}(BC + AG).

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI