Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thái Bình

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các công thức sau, công thức nào cho biết: Đại lượng yy tỉ lệ nghịch với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ 33.

  1. A

    y=x3\displaystyle y = x - 3

  2. B

    y=3x\displaystyle y = \dfrac{3}{x}

  3. C

    y=3x\displaystyle y = 3x

  4. D

    y=x3\displaystyle y = \dfrac{x}{3}

Câu 2

Giá trị của xx thỏa mãn tỉ lệ thức x4=9x\dfrac{x}{4} = \dfrac{9}{x} (x0)(x \neq 0) là:

  1. A

    x=6\displaystyle x = 6

  2. B

    x=±6\displaystyle x = \pm 6

  3. C

    x=36\displaystyle x = 36

  4. D

    x=±36\displaystyle x = \pm 36

Câu 3

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chính phương” là:

  1. A

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  2. B

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 4

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {4;5;6;7;8;9}\{4; 5; 6; 7; 8; 9\}. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể?

  1. A

    Số được chọn là số lẻ

  2. B

    Số được chọn là số nguyên tố

  3. C

    Số được chọn là số nhỏ hơn 33

  4. D

    Số được chọn là số nhỏ hơn 1010

Câu 5

Biểu thức biểu thị diện tích của hình thang có độ dài 22 đáy là x(cm)x (cm), x+3(cm)x+3 (cm) và chiều cao 2(cm)2 (cm) là:

  1. A

    2(2x+3)(cm2)\displaystyle 2(2x+3) (cm^2)

  2. B

    2(x+3)(cm2)\displaystyle 2(x+3) (cm^2)

  3. C

    2x2+6(cm2)\displaystyle 2x^2+6 (cm^2)

  4. D

    2x+3(cm2)\displaystyle 2x+3 (cm^2)

Câu 6

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x)=3x42x2+5x31P(x) = 3x^4 - 2x^2 + 5x^3 - 1 lần lượt là:

  1. A

    3311

  2. B

    5500

  3. C

    551-1

  4. D

    331-1

Câu 7

x=1x = 1 không là nghiệm của đa thức nào sau đây?

  1. A

    x3+1\displaystyle x^3 + 1

  2. B

    x31\displaystyle x^3 - 1

  3. C

    x21\displaystyle x^2 - 1

  4. D

    x1\displaystyle x - 1

Câu 8

Cho tam giác ABCABC nhọn, đường cao AHAH. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    AH<AB\displaystyle AH < AB

  2. B

    AH=AB\displaystyle AH = AB

  3. C

    AH>AB\displaystyle AH > AB

  4. D

    AH>AC\displaystyle AH > AC

Câu 9

Gọi OO là giao điểm của ba đường trung trực của ΔABC\Delta ABC. Khi đó điểm OO là:

  1. A

    Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC\Delta ABC

  2. B

    Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC\Delta ABC

  3. C

    Trực tâm của ΔABC\Delta ABC

  4. D

    Trọng tâm của ΔABC\Delta ABC

Câu 10

Cho hình lăng trụ đứng tam giác (như hình bên). Chiều cao của lăng trụ đứng là:

Hình lăng trụ đứng tam giác
  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    AD\displaystyle AD

  3. C

    AC\displaystyle AC

  4. D

    BC\displaystyle BC

Câu 11

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 3a,2a,a3a, 2a, a. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

  1. A

    a3\displaystyle a^3

  2. B

    2a3\displaystyle 2a^3

  3. C

    6a3\displaystyle 6a^3

  4. D

    3a3\displaystyle 3a^3

Câu 12

Một chiếc hộp đèn trang trí có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác. Biết đáy là hình vuông có cạnh dài 10cm10cm, chiều cao là 15cm15cm. Người ta dán giấy màu xung quanh hộp thì cần phải dùng bao nhiêu giấy (không dán 2 mặt đáy và coi mép dán không đáng kể)?

  1. A

    150cm2\displaystyle 150cm^2

  2. B

    300cm2\displaystyle 300cm^2

  3. C

    1500cm2\displaystyle 1500cm^2

  4. D

    600cm2\displaystyle 600cm^2

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. 1)

    Tìm ba số a,b,ca, b, c biết: a3=b4=c5\frac{a}{3} = \frac{b}{4} = \frac{c}{5}a+bc=10a + b - c = 10.

  2. 2)

    Cho yy tỉ lệ thuận với xx theo hệ số tỉ lệ kk, biết khi x=4x = 4 thì y=8y = 8. Tìm kk và viết công thức tính yy theo xx.

Câu 2

2,5 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính:

    1. a)

      5x(2x2+3x1)5x(2x^2 + 3x - 1)

    2. b)

      (9x412x3+6x2):(3x2)(9x^4 - 12x^3 + 6x^2):(-3x^2)

  2. 2)

    Cho hai đa thức: A(x)=5x3+8x24x9A(x) = 5x^3 + 8x^2 - 4x - 9B(x)=5x37x2+4x+10B(x) = -5x^3 - 7x^2 + 4x + 10

    1. a)

      Tính C(x)=A(x)+B(x)C(x) = A(x) + B(x)D(x)=A(x)B(x)D(x) = A(x) - B(x).

    2. b)

      Chứng tỏ rằng đa thức C(x)C(x) không có nghiệm.

Câu 3

3,0 điểm

Cho ABC\triangle ABC cân tại AA, có đường phân giác ADAD và đường trung tuyến BMBM cắt nhau tại OO. Trên tia đối của tia MBMB lấy điểm EE sao cho MM là trung điểm của OEOE.

  1. a)

    Chứng minh ABO=ACO\triangle ABO = \triangle ACOBO=COBO = CO.

  2. b)

    Chứng minh CE//ADCE // AD.

  3. c)

    Gọi GG là giao điểm của DEDECOCO. Chứng minh OG=13OEOG = \frac{1}{3}OE.

Câu 4

0,5 điểm

Cho đa thức P(x)P(x) xác định trên tập hợp Z\mathbb{Z} và thỏa mãn các điều kiện sau:

i) P(a).P(b)=P(a+b)+P(ab),a,bZP(a).P(b) = P(a + b) + P(a - b), \forall a, b \in \mathbb{Z}

ii) P(0)0P(0) \neq 0; P(1)=4P(1) = 4.

Tính P(5)P(5).

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài