Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thị xã Thái Hòa, Nghệ AnMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức một biến là

  1. A

    x+y2\displaystyle \dfrac{x+y}{2}

  2. B

    12xx2\displaystyle \dfrac{1}{2x} - x^2

  3. C

    12(xy)\displaystyle \dfrac{1}{2}(x-y)

  4. D

    x2x2\displaystyle x^2 - \dfrac{x}{2}

Câu 2

Bạn Lan gieo một con xúc xắc 8 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 2 lần. Xác suất xuất hiện mặt 4 chấm là

  1. A

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    68\displaystyle \dfrac{6}{8}

  4. D

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

Câu 3

Cho ΔABC\Delta ABCB^\widehat{B} là góc tù và A^>C^\widehat{A} > \widehat{C} khẳng định nào sau đây là đúng:

  1. A

    AC>AB>BC\displaystyle AC > AB > BC

  2. B

    AC>BC>AB\displaystyle AC > BC > AB

  3. C

    AB>AC>BC\displaystyle AB > AC > BC

  4. D

    BC>AB>AC\displaystyle BC > AB > AC

Câu 4

Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 5

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

  1. A

    Các hình bình hành

  2. B

    Các hình thang cân

  3. C

    Các hình vuông

  4. D

    Các hình chữ nhật

Câu 6

Biến cố “Ngày mai, em sẽ gặp một người cao 3 mét” là biến cố

  1. A

    Biến cố không thể

  2. B

    Biến cố chắc chắn

  3. C

    Không xác định

  4. D

    Biến cố ngẫu nhiên

Câu 7

Cho 3.4=6.23.4 = 6.2 Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    36=24\displaystyle \dfrac{3}{6} = \dfrac{2}{4}

  2. B

    23=64\displaystyle \dfrac{2}{3} = \dfrac{6}{4}

  3. C

    42=36\displaystyle \dfrac{4}{2} = \dfrac{3}{6}

  4. D

    26=34\displaystyle \dfrac{2}{6} = \dfrac{3}{4}

Câu 8

Cho biết hai đại lượng xxyy tỉ lệ nghịch với nhau. Biết rằng x=4x=4 thì y=12y=12. Hệ số tỉ lệ nghịch là:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 10

Từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:

  1. A

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

Câu 11

Hình lăng trụ đứng tam giác có số đỉnh là?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 12

Cho ba số a;b;ca; b; c tỉ lệ với x;y;zx; y; z. Ta có

  1. A

    ax=by=cz\displaystyle ax = by = cz

  2. B

    ax=by=cz\displaystyle \dfrac{a}{x} = \dfrac{b}{y} = \dfrac{c}{z}

  3. C

    az=by=cx\displaystyle \dfrac{a}{z} = \dfrac{b}{y} = \dfrac{c}{x}

  4. D

    ay=bx=cz\displaystyle \dfrac{a}{y} = \dfrac{b}{x} = \dfrac{c}{z}

Câu 13

Trong các bộ ba số sau, bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    1cm;3cm;2cm\displaystyle 1\text{cm}; 3\text{cm}; 2\text{cm}

  2. B

    6cm;3cm;2cm\displaystyle 6\text{cm}; 3\text{cm}; 2\text{cm}

  3. C

    2cm;7cm;5cm\displaystyle 2\text{cm}; 7\text{cm}; 5\text{cm}

  4. D

    5cm;7cm;6cm\displaystyle 5\text{cm}; 7\text{cm}; 6\text{cm}

Câu 14

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số là

  1. A

    13(2675)\displaystyle \dfrac{1}{3}(2^6 - 7^5)

  2. B

    12xx2\displaystyle \dfrac{1}{2}x - x^2

  3. C

    xy2\displaystyle x - \dfrac{y}{2}

  4. D

    x+y2\displaystyle \dfrac{x+y}{2}

Câu 15

Một chuồng thỏ nhốt 10 con thỏ trắng và 8 thỏ xám, lấy ngẫu nhiên 4 con thỏ từ chuồng thỏ trên, biến cố nào sau đây có thể xảy ra?

  1. A

    Lấy được 4 thỏ trắng và 1 thỏ xám

  2. B

    Lấy được 3 thỏ trắng và 2 thỏ xám

  3. C

    Lấy được ít nhất 5 thỏ trắng

  4. D

    Lấy được nhiều nhất 4 thỏ xám

Câu 16

Cho biết đại lượng yy tỉ lệ thuận với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ 13-\frac{1}{3}. Hãy biểu diễn yy theo xx:

  1. A

    y=x\displaystyle y = -x

  2. B

    y=3x\displaystyle y = -3x

  3. C

    y=13x\displaystyle y = \frac{1}{3}x

  4. D

    y=13x\displaystyle y = -\frac{1}{3}x

Phần 2. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Cho A(x)=9x2+6x1A(x) = -9x^2 + 6x - 1.

  1. a)

    Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.

  2. b)

    Tìm B(x)B(x) biết A(x)+B(x)=3x3+5x2+5x+1A(x) + B(x) = 3x^3 + 5x^2 + 5x + 1.

  3. c)

    Tính A(x):(3x1)A(x) : (3x - 1).

Câu 2

1,0 điểm

Cho tập hợp {1;2;5;6;8;9;10}\{1;2;5;6;8;9;10\}.

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp trên. Hãy tính xác suất của AA là biến cố “Số được chọn không chia hết cho 33”.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, kẻ AHAH vuông góc với BCBC. Trên tia đối của tia HAHA lấy điểm MM sao cho HM=HAHM = HA.

    1. a)

      Chứng minh: ΔAHC=ΔMHC\Delta AHC = \Delta MHC

    2. b)

      Kẻ đường thẳng MxMx song song với ACAC cắt đường thẳng BCBC tại DD. Chứng minh: AMAM là đường trung trực của DCDC;

    Câu 4

    1,5 điểm

    Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thang ABCDABCD vuông tại BB (ABAB song song với CDCD) với AB=9dmAB = 9\text{dm}, DC=6dmDC = 6\text{dm}, BC=4dmBC = 4\text{dm}, AD=5dmAD = 5\text{dm} và chiều cao AA=100cmAA' = 100\text{cm}.

    hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A'B'C'D'
    1. a)

      Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ. Tính thể tích của hình lăng trụ.

    2. b)

      Người ta dán giấy màu (bên ngoài) tất cả các mặt xung quanh của hình lăng trụ. Tính số tiền người đó phải trả, biết rằng giá tiền dán giấy màu mỗi mét vuông (bao gồm tiền công và nguyên vật liệu) là 200000200\,000 đồng.

    Câu 5

    1,0 điểm

    Trong một trường học, người ta đánh dấu ba khu vực A,B,CA, B, C là ba đỉnh của một tam giác, biết các khoảng cách AC=15mAC = 15\text{m}, AB=45mAB = 45\text{m}.

    1. a)

      Nếu đặt ở khu vực CC một thiết bị phát wifi có bán kính hoạt động 30m30\text{m} thì tại khu vực BB có nhận được tín hiệu không? Vì sao?

    2. b)

      Cũng câu hỏi như trên với thiết bị phát wifi có bán kính hoạt động 65m65\text{m}.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài