Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 9 năm 2025 — Trường PTDTBT THCS Thái Niên, Lào CaiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    x7+3y>0\displaystyle \frac{x}{7} + 3y > 0

  2. B

    (x1)(x+2)<0\displaystyle (x - 1)(x + 2) < 0

  3. C

    156x>3x+5\displaystyle 15 - 6x > 3x + 5

  4. D

    x=3x2+2\displaystyle x = 3x^2 + 2

Câu 2

Phương trình nào sau đây là phương trình chứa ẩn ở mẫu?

  1. A

    x+2x=0\displaystyle \frac{x + 2}{x} = 0

  2. B

    x+43=0\displaystyle x + \frac{4}{3} = 0

  3. C

    3x+511=0\displaystyle \frac{3x + 5}{11} = 0

  4. D

    x+2x5=0\displaystyle x + \frac{2x}{5} = 0

Câu 3

Cho m>nm > n, khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    m3>n3\displaystyle m - 3 > n - 3

  2. B

    m+3<n+3\displaystyle m + 3 < n + 3

  3. C

    m2<n2\displaystyle m - 2 < n - 2

  4. D

    n+2>m+2\displaystyle n + 2 > m + 2

Câu 4

Bất phương trình 2x+3>72x + 3 > 7 có nghiệm là:

  1. A

    x>2\displaystyle x > -2

  2. B

    x>2\displaystyle x > 2

  3. C

    x>4\displaystyle x > 4

  4. D

    x>4\displaystyle x > -4

Câu 5

x1\sqrt{x - 1} có điều kiện xác định là:

  1. A

    x1\displaystyle x \ge 1

  2. B

    x1\displaystyle x \ne -1

  3. C

    ±1\displaystyle \pm 1

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 6

Cho biểu thức P=xP = \sqrt{x} điều kiện xác định của PP

  1. A

    x0\displaystyle x \le 0

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x0\displaystyle x \ge 0

Câu 7

Kết quả của phép tính 83\sqrt[3]{8} là:

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Kết quả của 100\sqrt{100}

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    10\displaystyle -10

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 9

Đường tròn có mấy tâm đối xứng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Đường tròn có mấy trục đối xứng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    Không có trục đối xứng

  4. D

    Vô số trục đối xứng

Câu 11

Hai đường tròn chỉ có một điểm chung được gọi là hai đường tròn

  1. A

    Cắt nhau

  2. B

    Tiếp xúc nhau

  3. C

    Ngoài nhau

  4. D

    Không xác định

Câu 12

Cho hai đường tròn (O;R)(O; R)(O;R)(O'; R') thỏa mãn RR<OO<R+RR - R' < OO' < R + R'. Số điểm chung của hai đường tròn là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho bất phương trình 2x462x-4 \ge 6

  1. a)

    Bất phương trình có nghiệm x5x \ge 5

  2. b)

    Bất phương trình có nghiệm x<5x < 5

  3. c)

    Bất phương trình có giá trị nhỏ nhất tại x=5x = 5

  4. d)

    Bất phương trình có giá trị nhỏ nhất tại x=6x = 6

Câu 2

Cho biểu thức: B=1x+11x1B = \frac{1}{\sqrt{x}+1} - \frac{1}{\sqrt{x}-1}

  1. a)

    Điều kiện xác định: x0,x1x \ge 0, x \ne 1

  2. b)

    B=2x1B = \frac{-2}{x-1}

  3. c)

    B=2x1B = \frac{2}{x-1}

  4. d)

    Để B>0B > 0 thì x>1x > 1

Câu 3

Cho hình vẽ, biết ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, có ABC^=600\widehat{ABC}=60^{0}, AC=4AC=4 cm.

Hình vẽ tam giác ABC vuông tại A, có góc B bằng 60 độ, AC = 4 cm, AH vuông góc với BC tại H
  1. a)

    cosB=ABBC\cos B = \frac{AB}{BC}

  2. b)

    cosC=12\cos C = \frac{1}{2}

  3. c)

    cos600=32\cos 60^{0} = \frac{\sqrt{3}}{2}

  4. d)

    Độ dài cạnh AHAH bằng 22 (cm)

Câu 4

Cho đường tròn tâm OO, dây ABAB không đi qua tâm. Kẻ đường kính CDCD vuông góc với ABAB tại HH. Kết luận nào sau đây đúng sai?

  1. a)

    AB<CDAB < CD

  2. b)

    AB>CDAB > CD

  3. c)

    AC>CBAC > CB

  4. d)

    CAD^=900\widehat{CAD}=90^{0}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Hệ số aa trong phương trình 3x+2y=53x+2y=5 là: .................

Trả lời:

Câu 2

Điểm A(1;b)A(1; b) thuộc đường thẳng x+y=3x+y=3 khi đó giá trị của bb là: ......

Trả lời:

Câu 3

Giá trị của biểu thức (493253+3)3\left(\sqrt{\frac{49}{3}} - \sqrt{\frac{25}{3}} + \sqrt{3}\right) \cdot \sqrt{3} bằng ..........

Trả lời:

Câu 4

Cho đường tròn (O) có bán kính 5 cm. Chu vi của đường tròn tâm O là: ......

Trả lời:

Câu 5

Cho đường tròn tâm O bán kính 6 cm. Đường thẳng d cách tâm O một khoảng 8 cm. Tính khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng d trừ đi bán kính của đường tròn.

Trả lời:

Câu 6

Cho đường tròn tâm O bán kính r=5r = 5 cm. Đường thẳng d cách tâm O một khoảng 3 cm. Hỏi d và đường tròn tâm O có mấy điểm chung?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài