Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 9 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thị xã Thái Hòa, Nghệ AnMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Biểu thức (25)2\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2} có giá trị là

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    2+5\displaystyle 2+\sqrt{5}

  3. C

    25\displaystyle 2-\sqrt{5}

  4. D

    52\displaystyle \sqrt{5}-2

Câu 2

Giá trị của biểu thức 416325-4\sqrt{16}-3\sqrt{25} bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    31\displaystyle -31

  4. D

    139\displaystyle 139

Câu 3

Căn bậc hai của 121121

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    121\displaystyle 121

  3. C

    111111-11

  4. D

    11\displaystyle -11

Câu 4

Nghiệm của bất phương trình 4x2>2+2x4x-2>2+2x là:

  1. A

    x2\displaystyle x\le 2

  2. B

    x<2\displaystyle x<2

  3. C

    x2\displaystyle x\ge 2

  4. D

    x>2\displaystyle x>2

Câu 5

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    xy<0\displaystyle x-y<0

  2. B

    x50\displaystyle \sqrt{x}-5\le 0

  3. C

    x240\displaystyle x^2-4\le 0

  4. D

    25x3>0\displaystyle \frac{2}{5}x-3>0

Câu 6

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, biết AB=6AB=6 cm, AC=8AC=8 cm. Khi đó sinB\sin B có giá trị là

  1. A

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  4. D

    610\displaystyle \frac{6}{10}

Câu 7

Rút gọn biểu thức 0,36(a1)2\sqrt{0,36(a-1)^2} với a<1a<1 ta được kết quả là

  1. A

    0,6(a1)\displaystyle 0,6(a-1)

  2. B

    0,6(1a)\displaystyle 0,6(1-a)

  3. C

    0,36a\displaystyle 0,36a

  4. D

    0,36(1a)\displaystyle 0,36(1-a)

Câu 8

Hệ thức nào sau đây sai?

  1. A

    cos42=sin48\displaystyle \cos 42^{\circ}=\sin 48^{\circ}

  2. B

    cot20=tan80\displaystyle \cot 20^{\circ}=\tan 80^{\circ}

  3. C

    tan50=cot40\displaystyle \tan 50^{\circ}=\cot 40^{\circ}

  4. D

    sin38=cos52\displaystyle \sin 38^{\circ}=\cos 52^{\circ}

Câu 9

Trên đường tròn (O;R)(O;R) lấy hai điểm A,BA, B tùy ý sao cho AB=RAB=R. Khi đó số đo cung nhỏ ABAB bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    240\displaystyle 240^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    120\displaystyle 120^{\circ}

Câu 10

Cho tam giác ABCABC vuông tại AABC=a;AC=b;AB=cBC=a; AC=b; AB=c, ABC^=50\widehat{ABC}=50^{\circ}. Chọn khẳng định đúng?

Tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c và góc ABC = 50 độ
  1. A

    b=c.cot500\displaystyle b = c.\cot 50^{0}

  2. B

    b=c.sin500\displaystyle b = c.\sin 50^{0}

  3. C

    b=a.tan500\displaystyle b = a.\tan 50^{0}

  4. D

    c=b.cot500\displaystyle c = b.\cot 50^{0}

Câu 11

Tìm cách viết SAI trong các cách viết sau?

  1. A

    (6)2=6\displaystyle \sqrt{(-6)^2} = -6

  2. B

    62=6\displaystyle \sqrt{6^2} = 6

  3. C

    (6)2=6\displaystyle -\sqrt{(-6)^2} = -6

  4. D

    (6)2=6\displaystyle \sqrt{(-6)^2} = 6

Câu 12

Trục đối xứng của đường tròn có tâm O và bán kính RR

  1. A

    Bất kỳ đường thẳng nào đi qua tâm O

  2. B

    Bất kỳ đường thẳng nào song song với bán kính

  3. C

    Đường thẳng vuông góc với bán kính tại điểm bất kỳ trên đường tròn

  4. D

    Bất kỳ đường thẳng nào cắt đường tròn

Câu 13

Cho các khẳng định sau:

(1): 3+(10)<4+(10)3 + (-10) < 4 + (-10)

(2): (2)+(15)>(2)+(13)(-2) + (-15) > (-2) + (-13)

(3): 49<594 - 9 < -5 -9

Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    0

  4. D

    3

Câu 14

Tâm đối xứng của đường tròn có tâm OO và bán kính RR

  1. A

    điểm bất kỳ trên đường tròn

  2. B

    điểm trên bán kính

  3. C

    điểm OO

  4. D

    điểm bất kỳ trong mặt phẳng

Câu 15

Biển báo giao thông 127 (hình vẽ bên) báo tốc độ tối đa cho các xe cơ giới. Biển có hiệu lực bắt buộc các loại xe cơ giới vận hành với tốc độ không lớn hơn trị số ghi trên biển trong điều kiện giao thông thuận lợi và an toàn. Nếu một ô tô đi trên đường với tốc độ a(km/h)a (km/h) thì aa phải thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau?

Biển báo tốc độ tối đa 30
  1. A

    a>30\displaystyle a > 30

  2. B

    a30\displaystyle a \le 30

  3. C

    a30\displaystyle a \ge 30

  4. D

    a<30\displaystyle a < 30

Câu 16

Điều kiện xác định của 3x5\sqrt{-3x - 5}

  1. A

    x53\displaystyle x \le -\dfrac{5}{3}

  2. B

    x53\displaystyle x \ge \dfrac{5}{3}

  3. C

    x53\displaystyle x \ge -\dfrac{5}{3}

  4. D

    x>53\displaystyle x > \dfrac{5}{3}

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: x(2x7)4x+14=0x(2x - 7) - 4x + 14 = 0

  2. b)

    Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc thì sau 12 ngày sẽ xong. Nếu đội 1 làm một mình trong 5 ngày rồi nghỉ, đội 2 làm tiếp trong 15 ngày thì cả hai đội làm được 75% công việc. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi đội làm xong công việc đó trong bao lâu?

Câu 2

0,5 điểm

Một gia đình làm cầu thang có độ dốc là 36o36^{o} so với phương ngang. Chiều cao từ sàn nhà tới trần nhà là 3,6m3,6 m. Tính chiều dài ABAB của mặt cầu thang (làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình vẽ cầu thang với đoạn AB, chiều cao BH = 3,6 m, góc tại A bằng 36° và AH vuông góc với BH tại H

    Câu 3

    1,5 điểm

    Rút gọn các biểu thức sau.

    1. a)

      A=33+24875A = 3\sqrt{3} + 2\sqrt{48} - \sqrt{75}

    2. b)

      B=(31)2+242B = \left(\sqrt{3} - 1\right)^{2} + \dfrac{\sqrt{24}}{\sqrt{2}}

    3. c)

      C=(x3xx+99x):13x+xC = \left(\dfrac{\sqrt{x}}{3 - \sqrt{x}} - \dfrac{x+9}{9 - x}\right) : \dfrac{1}{3\sqrt{x} + x} (với x>0;x9x > 0; x \neq 9)

    Câu 4

    1,5 điểm

    Cho đường tròn (O)(O). Qua AA nằm ngoài đường tròn vẽ tiếp tuyến AB;ACAB; AC với đường tròn (O)(O) (B;CB; C là các tiếp điểm); OAOA cắt BCBC tại MM.

    1. a)

      Chứng minh: OAOA vuông góc với BCBC tại MM.

    2. b)

      Giả sử OA=2ROA = 2R. Tính số đo cung nhỏ BCBC.

    3. c)

      Vẽ đường kính BEBE, gọi FF là giao điểm của AEAE với đường tròn (O)(O). Chứng minh: AM.AO=AE.AFAM.AO = AE.AF.

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. a)

      Giải hệ phương trình: {2x+y=3x2+4xy2=4\begin{cases} 2x + y = 3 \\ x^{2} + 4x - y^{2} = -4 \end{cases}

    2. b)

      Cho hai đường tròn đồng tâm (O;8cm)(O;8\text{cm})(O;4cm)(O;4\text{cm}). Gọi CDCD là tiếp tuyến của đường tròn (O;4cm)(O;4\text{cm}) tại HH như hình vẽ. Tính diện tích phần hình vành khăn giới hạn bởi tiếp tuyến CDCD và cung lớn CDCD (phần tô màu đậm) với π3,14\pi \approx 3,14 và làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

      Hình vẽ hai đường tròn đồng tâm (O;8cm) và (O;4cm) với tiếp tuyến CD tại H, phần tô màu đậm là hình vành khăn giới hạn bởi CD và cung lớn CD
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài