Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 9 năm 2023 — Phòng GD&ĐT Nghĩa Hưng, Nam Định

Thời gian
120 phút
Số câu
12 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần 2. Tự luận4 câu · 8,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Điều kiện để biểu thức 31x3 - \sqrt{1 - x} có nghĩa là:

  1. A

    x1\displaystyle x \ge 1

  2. B

    x>1\displaystyle x > 1

  3. C

    x1\displaystyle x \le 1

  4. D

    x<1\displaystyle x < 1

Câu 2

Biểu thức 2731162\sqrt[3]{27} - \sqrt{11 - 6\sqrt{2}} có giá trị bằng:

  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    2\displaystyle -\sqrt{2}

  3. C

    6+2\displaystyle 6 + \sqrt{2}

  4. D

    62\displaystyle 6 - \sqrt{2}

Câu 3

Giá trị của m để hai hàm số (xx là biến số) y=(m1)x+2y = (m - 1)x + 2y=mx1y = mx - 1 cùng đồng biến trên R là:

  1. A

    m>1\displaystyle m > 1

  2. B

    m>0\displaystyle m > 0

  3. C

    0<m<1\displaystyle 0 < m < 1

  4. D

    m<0\displaystyle m < 0

Câu 4

Hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y=2x3y = 2x - 3y=3x2y = 3x - 2

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  4. D

    x=23\displaystyle x = \dfrac{2}{3}

Câu 5

Giá trị của m để đường thẳng y=(m2)x+m3y = (m - 2)x + m - 3 đi qua điểm A(2;1)A(2; -1) là:

  1. A

    m=2\displaystyle m = -2

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m=3\displaystyle m = 3

  4. D

    m=3\displaystyle m = -3

Câu 6

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, đường cao AHAH biết AH=6cmAH = 6cm, BH=4cmBH = 4cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng HCHC bằng:

  1. A

    13cm\displaystyle 13cm

  2. B

    10cm\displaystyle 10cm

  3. C

    9cm\displaystyle 9cm

  4. D

    3cm\displaystyle 3cm

Câu 7

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA biết AB=2cmAB = 2cm, ABC^=600\widehat{ABC} = 60^{0}. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC có độ dài bằng

  1. A

    8cm\displaystyle 8cm

  2. B

    4cm\displaystyle 4cm

  3. C

    2cm\displaystyle 2cm

  4. D

    1cm\displaystyle 1cm

Câu 8

Cho đường tròn (O)(O)ABABACAC là hai tiếp tuyến (B,CB, C là tiếp điểm). Kết luận nào sau đây “sai”?

  1. A

    ΔABC\Delta ABC cân tại AA

  2. B

    AOAO là đường phân giác của BAC^\widehat{BAC}

  3. C

    AOAO đi qua trung điểm của BCBC

  4. D

    AB2=AO2+OB2\displaystyle AB^{2} = AO^{2} + OB^{2}

Phần 2. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm
  1. 1)

    Tìm x, biết 4x8+3x29=6\sqrt{4x - 8} + 3\sqrt{\dfrac{x - 2}{9}} = 6

  2. 2)

    Rút gọn các biểu thức

    1. a)

      352555120\dfrac{3}{\sqrt{5} - 2} - \dfrac{5 - \sqrt{5}}{\sqrt{5} - 1} - \sqrt{20}

    2. b)

      (2xx1+1x1)xx3x+1\left(\dfrac{2\sqrt{x}}{x - 1} + \dfrac{1}{\sqrt{x} - 1}\right) \cdot \dfrac{x - \sqrt{x}}{3\sqrt{x} + 1} với x0;x1x \ge 0; x \ne 1

Câu 2

2,0 điểm

Cho hàm số y=2x3y = 2x - 3

  1. a)

    Vẽ đồ thị hàm số trên hệ trục tọa độ OxyOxy

  2. b)

    Tìm mm biết hàm số y=mx+m2m5y = mx + m^{2} - m - 5 (xx là biến số) đồng biến và đồ thị của nó cắt đường thẳng y=2x3y = 2x - 3 tại điểm có hoành độ bằng 11

Câu 3

3,0 điểm

Cho đường tròn (O,R)(O, R), đường kính BCBC, lấy điểm AA trên đường tròn (O)(O) sao cho AB<ACAB < AC. Vẽ OMACOM \perp AC tại MM

  1. a)

    Tính OMOM nếu biết: R=5cm;AC=6cmR = 5\text{cm}; AC = 6\text{cm}

  2. b)

    Tiếp tuyến tại CC của đường tròn (O)(O) cắt tia OMOM tại DD. Chứng minh: DC2=DMDODC^{2} = DM \cdot DO

  3. c)

    Gọi NN là giao điểm của BDBD và đường tròn (O)(O). Chứng minh: NBO^+NMO^=1800\widehat{NBO} + \widehat{NMO} = 180^{0}

Câu 4

1,0 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: 3x2+x2+1=13x^{2} + \sqrt{x^{2} + 1} = 1

  2. b)

    Cho a0,b0,a2+b22a \geq 0, b \geq 0, a^{2} + b^{2} \leq 2.

    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A=ab(a+2b)+ba(b+2a)A = a\sqrt{b(a + 2b)} + b\sqrt{a(b + 2a)}

HẾT
Đăng nhập để làm bài