Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 9 năm 2023 — Phòng GD&ĐT huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 6,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Biểu thức 1a\sqrt{\dfrac{1}{a}} có nghĩa khi nào?

  1. A

    a0\displaystyle a \geq 0

  2. B

    a<0\displaystyle a < 0

  3. C

    a>0\displaystyle a > 0

  4. D

    a0\displaystyle a \leq 0

Câu 2

Giá trị biểu thức 423\sqrt{4 - 2\sqrt{3}} là:

  1. A

    13\displaystyle 1 - \sqrt{3}

  2. B

    31\displaystyle \sqrt{3} - 1

  3. C

    3+1\displaystyle \sqrt{3} + 1

  4. D

    Đáp án khác

Câu 3

Kết quả của phép khai căn (114)2\sqrt{(\sqrt{11} - 4)^2} là:

  1. A

    411\displaystyle 4 - \sqrt{11}

  2. B

    411\displaystyle -4 - \sqrt{11}

  3. C

    114\displaystyle \sqrt{11} - 4

  4. D

    11+4\displaystyle \sqrt{11} + 4

Câu 4

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

  1. A

    y=5x\displaystyle y = \dfrac{5}{x}

  2. B

    y=3x+5\displaystyle y = 3x + 5

  3. C

    y=0x+3\displaystyle y = 0x + 3

  4. D

    y=x2+1\displaystyle y = x^2 + 1

Câu 5

Đồ thị hàm số y=ax+2y = ax + 2 đi qua điểm A(1;1)A(1; -1) thì hệ số góc của đường thẳng đó là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 6

Nếu hai đường thẳng y=3x+4y = -3x + 4 (d1)(d_1)y=(m+1)x+my = (m + 1)x + m (d2)(d_2) song song với nhau thì mm bằng:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 7

Hai đường thẳng y=x+2y = -x + 2y=x+2y = x + 2 có vị trí tương đối là:

  1. A

    Song song

  2. B

    Cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 22

  3. C

    Trùng nhau

  4. D

    Cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 22

Câu 8

Đường thẳng y=3x+by = 3x + b đi qua điểm (2;2)(-2; 2) thì hệ số bb bằng:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 9

Cặp số (1;2)(-1; 2) là nghiệm của phương trình:

  1. A

    2x+3y=1\displaystyle 2x + 3y = 1

  2. B

    2xy=1\displaystyle 2x - y = 1

  3. C

    2x+y=0\displaystyle 2x + y = 0

  4. D

    3x2y=0\displaystyle 3x - 2y = 0

Câu 10

Hệ phương trình {2xy=14xy=5\begin{cases} 2x - y = 1 \\ 4x - y = 5 \end{cases} có nghiệm là:

  1. A

    (2;3)\displaystyle (2; -3)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

  3. C

    (2;5)\displaystyle (-2; -5)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

Câu 11

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, đường cao MHMH. Chọn hệ thức sai:

  1. A

    MH2=HN.HP\displaystyle MH^2 = HN.HP

  2. B

    MP2=NH.HP\displaystyle MP^2 = NH.HP

  3. C

    MH.NP=MN.MP\displaystyle MH.NP = MN.MP

  4. D

    1MN2+1MP2=1MH2\displaystyle \dfrac{1}{MN^2} + \dfrac{1}{MP^2} = \dfrac{1}{MH^2}

Câu 12

Cho ΔDEF\Delta DEF (hình vẽ) có D^=900\widehat{D} = 90^{0} và đường cao DIDI. Khi đó cosF\cos F bằng:

Tam giác DEF vuông tại D với đường cao DI

  1. A

    DEEF\displaystyle \frac{DE}{EF}

  2. B

    DIIF\displaystyle \frac{DI}{IF}

  3. C

    DFEF\displaystyle \frac{DF}{EF}

  4. D

    Đáp số khác

Câu 13

Theo hình vẽ bên, công thức tính độ dài của xx là:

Tam giác ABC vuông tại C với BC = 5, góc B = 35 độ và AC = x

  1. A

    x=5.sin350\displaystyle x = 5.\sin 35^{0}

  2. B

    x=5.cos350\displaystyle x = 5.\cos 35^{0}

  3. C

    x=5.tan350\displaystyle x = 5.\tan 35^{0}

  4. D

    x=5.cot350\displaystyle x = 5.\cot 35^{0}

Câu 14

Cho (O; 6cm) và đường thẳng a. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến a. Điều kiện để a cắt (O; 6cm) là:

  1. A

    Khoảng cách d<6cmd < 6\text{cm}

  2. B

    Khoảng cách d=6cmd = 6\text{cm}

  3. C

    Khoảng cách d6cmd \le 6\text{cm}

  4. D

    Khoảng cách d>6cmd > 6\text{cm}

Câu 15

Cho (O; R) và đường thẳng a, gọi d là khoảng cách từ O đến a. Phát biểu nào sau đây là sai:

  1. A

    Nếu d<Rd < R thì đường thẳng a cắt đường tròn (O)

  2. B

    Nếu d>Rd > R thì đường thẳng a không cắt đường tròn (O)

  3. C

    Nếu d=Rd = R thì đường thẳng a tiếp xúc với (O)

  4. D

    Nếu d=Rd = R thì đường thẳng a đi qua tâm O của đường tròn

Câu 16

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(2;5)M(2; 5). Khi đó đường tròn (M; 5)

  1. A

    cắt hai trục Ox, Oy

  2. B

    cắt trục Oy và tiếp xúc với trục Ox

  3. C

    cắt trục Ox và tiếp xúc với trục Oy

  4. D

    không cắt cả hai trục

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm
  1. 1.1)

    Rút gọn biểu thức:

    1. a)

      13723506633\frac{1}{3}\sqrt{72} - 3\sqrt{50} - \frac{\sqrt{66}}{\sqrt{33}}

    2. b)

      (xxx12)(x+xx+1+2)\left(\frac{x - \sqrt{x}}{\sqrt{x} - 1} - 2\right) \cdot \left(\frac{x + \sqrt{x}}{\sqrt{x} + 1} + 2\right) với x0,x1x \ge 0, x \ne 1

  2. 1.2)

    Giải hệ phương trình:

    1. a)

      {x+2y=4x2y=2\begin{cases} x + 2y = 4 \\ x - 2y = 2 \end{cases}

    2. b)

      {x2y=32x+3y=1\begin{cases} x - 2y = 3 \\ 2x + 3y = -1 \end{cases}

Câu 2

1,0 điểm

Cho hàm số y=(m+1).x+3my = (m + 1).x + 3m (với m1m \ne -1) có đồ thị là đường thẳng (d).

  1. a)

    Tìm m để đường thẳng (d) qua điểm A(1;3)A(-1; 3).

  2. b)

    Vẽ đồ thị hàm số với m tìm được ở câu a.

Câu 3

2,5 điểm
  1. 3.1)

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, có AB=12cm;AC=16cmAB = 12\text{cm}; AC = 16\text{cm}. Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Tính độ dài AH.

  2. 3.2)

    Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Lấy điểm C thuộc (O; R) sao cho AC>BCAC > BC. Kẻ đường cao CH của ΔABC\Delta ABC (HABH \in AB), kéo dài CH cắt (O; R) tại điểm D (DCD \ne C). Tiếp tuyến tại điểm A và tiếp tuyến tại điểm C của đường tròn (O; R) cắt nhau tại điểm M. Gọi I là giao điểm của OM và AC. Hai đường thẳng MC và AB cắt nhau tại F.

    1. a)

      Chứng minh DF là tiếp tuyến của (O; R).

    2. b)

      Chứng minh BC=2.IOBC = 2.IO

    3. c)

      Chứng minh: AF.BH=BF.AHAF.BH = BF.AH

Câu 4

0,5 điểm

Giải phương trình: x2x4=2(1x)x1x^{2} - x - 4 = 2(1 - x)\sqrt{x - 1}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài