Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2023 — Phòng GD&ĐT huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính (15)5:(15)2\left(\dfrac{1}{5}\right)^5 : \left(\dfrac{1}{5}\right)^2 bằng:

  1. A

    (15)7\displaystyle \left(\dfrac{1}{5}\right)^7

  2. B

    (15)2\displaystyle \left(\dfrac{1}{5}\right)^2

  3. C

    (15)3\displaystyle \left(\dfrac{1}{5}\right)^3

  4. D

    (15)5\displaystyle \left(\dfrac{1}{5}\right)^5

Câu 2

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{-2}{-3}

  2. B

    215\displaystyle \dfrac{-2}{15}

  3. C

    515\displaystyle \dfrac{-5}{15}

  4. D

    215\displaystyle \dfrac{2}{-15}

Câu 3

Căn bậc hai số học của 64 là:

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    32\displaystyle -32

Câu 4

Cho trục số sau:

Trục số biểu diễn các điểm A, B, O, C, D

Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?

  1. A

    65\displaystyle \dfrac{-6}{5}

  2. B

    75\displaystyle \dfrac{-7}{5}

  3. C

    65\displaystyle \dfrac{6}{5}

  4. D

    75\displaystyle \dfrac{7}{5}

Câu 5

Cho x=25|x| = \dfrac{2}{5}x<0x < 0 thì giá trị của xx bằng:

  1. A

    25\displaystyle \dfrac{-2}{5}

  2. B

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  3. C

    x=25x = \dfrac{2}{5} hoặc x=25x = \dfrac{-2}{5}

  4. D

    x=52\displaystyle x = \dfrac{5}{2}

Câu 6

Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

  1. A

    24\displaystyle \dfrac{-2}{4}

  2. B

    36\displaystyle \dfrac{3}{6}

  3. C

    3\displaystyle -\sqrt{3}

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 7

Kết quả phép tính 34+141220\dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{4} \cdot \dfrac{-12}{20} bằng:

  1. A

    910\displaystyle \dfrac{9}{10}

  2. B

    610\displaystyle \dfrac{-6}{10}

  3. C

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  4. D

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

Câu 8

Kết quả của phép tính 370,753734+0,5\dfrac{3}{7} \cdot 0,75 - \dfrac{3}{7} \cdot \dfrac{3}{4} + 0,5 bằng:

  1. A

    1,5\displaystyle 1,5

  2. B

    0,5\displaystyle 0,5

  3. C

    0,45\displaystyle 0,45

  4. D

    0,75\displaystyle 0,75

Câu 9

Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư của 17\sqrt{17} là:

  1. A

    4,1232\displaystyle 4,1232

  2. B

    4,1231\displaystyle 4,1231

  3. C

    4,1230\displaystyle 4,1230

  4. D

    4,1233\displaystyle 4,1233

Câu 10

Cho biết 59+x=49\dfrac{-5}{9} + x = \dfrac{4}{9}. Khi đó giá trị của xx bằng:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

  3. C

    59\displaystyle \dfrac{5}{9}

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 11

Giá trị của biểu thức: P=x2+3x5P = \sqrt{x^{2}} + 3\sqrt{x} - 5 tại x=4x = 4 là:

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 12

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào thể hiện tia OzOz là tia phân giác của xOy\angle xOy?

  1. A
    Hình A thể hiện tia Oz nằm ngoài góc xOy
  2. B
    Hình B thể hiện tia Oz nằm trong góc xOy với tia Ox nằm ngang
  3. C
    Hình C thể hiện tia Oy nằm trong góc xOz
  4. D
    Hình D thể hiện tia Oz nằm trong góc xOy

Câu 13

Cho hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây đúng?

Hình vẽ tứ giác ABCD có đường chéo BD và các cặp cạnh đánh dấu bằng nhau: AB = CD, AD = BC
  1. A

    ΔABD=ΔBCD\displaystyle \Delta ABD = \Delta BCD

  2. B

    ΔBAD=ΔCDB\displaystyle \Delta BAD = \Delta CDB

  3. C

    ΔABD=ΔCBD\displaystyle \Delta ABD = \Delta CBD

  4. D

    ΔABD=ΔCDB\displaystyle \Delta ABD = \Delta CDB

Câu 14

Cho tam giác ABCABC cân ở BBA=70\angle A = 70^{\circ}, thì C\angle C có số đo là:

  1. A

    40\displaystyle 40^{\circ}

  2. B

    50\displaystyle 50^{\circ}

  3. C

    70\displaystyle 70^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 15

Cho ΔABC\Delta ABCΔHIK\Delta HIK, biết AB=HIAB = HI, B=I\angle B = \angle I. Cần thêm điều kiện nào sau đây để ΔABC=ΔHIK\Delta ABC = \Delta HIK theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?

  1. A

    BC=IK\displaystyle BC = IK

  2. B

    BC=HK\displaystyle BC = HK

  3. C

    A=H\displaystyle \angle A = \angle H

  4. D

    C=K\displaystyle \angle C = \angle K

Câu 16

Cho điểm MM nằm ngoài đường thẳng dd. Kẻ đường thẳng cc qua MM, cc song song với dd. Số đường thẳng cc có thể vẽ được là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    Vô số

  4. D

    Duy nhất

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

1,0 điểm

Tính giá trị của biểu thức

  1. a)

    47+37(23)\dfrac{4}{7} + \dfrac{3}{7} \cdot \left(-\dfrac{2}{3}\right),

  2. b)

    5:(52)2+21594(2023)05:\left(\dfrac{-5}{2}\right)^{2} + \dfrac{2}{15}\sqrt{\dfrac{9}{4}} - (-2023)^{0}

Câu 18

1,0 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    35x=27\dfrac{3}{5} - x = \dfrac{2}{7}

  2. b)

    (x3)219=0(x - 3)^{2} - \dfrac{1}{9} = 0

Câu 19

1,0 điểm

Cho bảng thống kê các loại trái cây có trong cửa hàng A

Loại traˊi caˆyCamXoaˋiBưởiMıˊtSoˆˊ lượng120604812\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline \text{Loại trái cây} & \text{Cam} & \text{Xoài} & \text{Bưởi} & \text{Mít} \\ \hline \text{Số lượng} & 120 & 60 & 48 & 12 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Bảng thống kê trên có mấy loại trái cây? Hãy tính tổng số trái cây có trong cửa hàng.

  2. b)

    Hãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ hình quạt tròn.

Câu 20

2,5 điểm

Cho tam giác ABCABCAB=ACAB = AC. Trên các cạnh ABABACAC lần lượt lấy các điểm M,NM, N (MA,B;NA,CM \neq A, B; N \neq A, C) sao cho AM=AN;ANM=ACBAM = AN; \angle ANM = \angle ACB. Biết đoạn thẳng BNBN cắt đoạn thẳng CMCM tại điểm OO.

  1. a)

    Chứng minh MN//BCMN // BC;

  2. b)

    Chứng minh ΔBMC=ΔCNB\Delta BMC = \Delta CNB.

  3. c)

    Gọi FF là trung điểm của đoạn thẳng BCBC. Chứng minh ba điểm A,O,FA, O, F là ba điểm thẳng hàng.

Câu 21

0,5 điểm

Cho 3 số a;b;ca; b; c thỏa mãn điều kiện a.b.c=2023a.b.c = 2023. Tính giá trị biểu thức

P=2023aa.b+2023a+2023+bb.c+b+2023+ca.c+c+1P = \dfrac{2023a}{a.b + 2023a + 2023} + \dfrac{b}{b.c + b + 2023} + \dfrac{c}{a.c + c + 1}

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài