Đề giao lưu kiến thức thi vào lớp 10 môn Toán năm 2026 — Trường THPT Ba Đình, Thanh Hóa

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Phương trình 3x4=x3x-4=x có nghiệm là

  1. A

    x=1\displaystyle x=1

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=2\displaystyle x=-2

  4. D

    x=1\displaystyle x=-1

Câu 2

Giá trị của xx thỏa mãn x=4\sqrt{x}=4

  1. A

    x=2\displaystyle x=\sqrt{2}

  2. B

    x=16\displaystyle x=-16

  3. C

    x=16\displaystyle x=16

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 3

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau

Đồ thị hàm số parabol trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    y=2x2\displaystyle y=2x^{2}

  2. B

    y=2x\displaystyle y=2x

  3. C

    y=2x2\displaystyle y=-2x^{2}

  4. D

    y=12x2\displaystyle y=\frac{1}{2}x^{2}

Câu 4

Nghiệm của bất phương trình 4x+52x16-4x+5 \leq 2x-16

  1. A

    x72\displaystyle x \leq -\frac{7}{2}

  2. B

    x34\displaystyle x \leq \frac{3}{4}

  3. C

    x34\displaystyle x \geq \frac{3}{4}

  4. D

    x72\displaystyle x \geq \frac{7}{2}

Câu 5

Cho hình nón có bán kính đáy là 4cm4cm và độ dài đường sinh là 5cm5cm. Diện tích xung quanh hình nón đã cho là

  1. A

    5π(cm2)\displaystyle 5\pi (cm^{2})

  2. B

    10π(cm2)\displaystyle 10\pi (cm^{2})

  3. C

    20π(cm2)\displaystyle 20\pi (cm^{2})

  4. D

    9π(cm2)\displaystyle 9\pi (cm^{2})

Câu 6

Cho tam giác đều có độ dài cạnh bằng 23 cm2\sqrt{3}\ cm. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng

  1. A

    1(cm)\displaystyle 1(cm)

  2. B

    2(cm)\displaystyle 2(cm)

  3. C

    3(cm)\displaystyle 3(cm)

  4. D

    3 (cm)\displaystyle \sqrt{3}\ (cm)

Câu 7

Đo chiều cao (đơn vị cmcm) của học sinh lớp 9A ở một trường THCS trên địa bàn xã Nga Sơn ta có bảng tần số ghép nhóm như sau

Chieˆˋu cao (cm)[150;158)[158;161)[161;164)[164;167)Soˆˊ học sinh512158\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao }(cm) & [150;158) & [158;161) & [161;164) & [164;167) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 12 & 15 & 8 \\ \hline \end{array}

Khi đó tỉ lệ học sinh có chiều cao từ 158cm158cm đến dưới 161cm161cm là:

  1. A

    12,5%\displaystyle 12,5\%

  2. B

    30%\displaystyle 30\%

  3. C

    37,5%\displaystyle 37,5\%

  4. D

    20%\displaystyle 20\%

Câu 8

Gieo đồng thời 2 con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc không lớn hơn 6 là

  1. A

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  2. B

    1336\displaystyle \frac{13}{36}

  3. C

    512\displaystyle \frac{5}{12}

  4. D

    718\displaystyle \frac{7}{18}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình (5+3x)(x2)=0(5+3x)(x-2)=0

  2. b)

    Giải hệ phương trình: {3x+4y=10x+3y=1\begin{cases} 3x+4y=10 \\ -x+3y=1 \end{cases}

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức: P=(a+2a2a2a+2)(a41a)2P = \left(\frac{\sqrt{a}+2}{\sqrt{a}-2} - \frac{\sqrt{a}-2}{\sqrt{a}+2}\right)\left(\frac{\sqrt{a}}{4} - \frac{1}{\sqrt{a}}\right)^{2}, với a>0,a4a>0, a \neq 4.

    Câu 11

    1,0 điểm

    Tìm mm để phương trình x2mx+1=0x^{2} - mx + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn

    (3x1m)x2+(3x2m)x1+2m=6(3x_{1} - m)\sqrt{x_{2}} + (3x_{2} - m)\sqrt{x_{1}} + 2m = 6

      Câu 12

      1,0 điểm

      Một xe ô tô cần chạy quãng đường 120km120\,km trong thời gian đã dự định. Vì trời mưa nên một phần tư quãng đường đầu tiên xe phải chạy chậm hơn vận tốc dự định là 15km/h15\,km/h nên quãng đường còn lại xe phải chạy nhanh hơn vận tốc dự định là 10km/h10\,km/h. Tính thời gian dự định của xe ô tô để đi hết quãng đường.

        Câu 13

        1,0 điểm

        Một hộp nhựa hình trụ đựng vừa đủ 3 quả bóng tennis DUNLOP, mỗi quả có đường kính 6,35cm6,35\text{cm} (Hình vẽ)

        Hình vẽ hộp nhựa hình trụ đựng vừa đủ 3 quả bóng tennis DUNLOP
        1. a)

          Hãy tính diện tích bề mặt của một quả bóng tennis.

        2. b)

          Tính thể tích của hộp nhựa xếp vừa đủ 3 quả bóng, biết bề dày của hộp nhựa không đáng kể. (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).

        Câu 14

        2,0 điểm

        Cho nửa đường tròn (O)(O) đường kính ABAB. Qua điểm CC thuộc nửa đường tròn (khác với A,BA, B) kẻ tiếp tuyến dd với nửa đường tròn. Từ điểm AABB kẻ các đường thẳng vuông góc với đường thẳng dd, cắt dd lần lượt tại MMNN. Từ CC hạ CHCH vuông góc với ABAB tại HH.

        1. a)

          Chứng minh bốn điểm A,M,C,HA, M, C, H cùng thuộc một đường tròn.

        2. b)

          Khi A,BA, B cố định, chứng minh rằng: CH2=AH.BHCH^{2} = AH.BH và xác định vị trí của CC trên nửa đường tròn (O)(O) để AM.BNAM.BN lớn nhất.

        Câu 15

        0,5 điểm

        Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Giả sử khi sản xuất và bán hết xx sản phẩm (0<x2.500)(0 < x \le 2.500), tổng số tiền doanh nghiệp thu được là f(x)=2006xx2f(x) = 2006x - x^{2} và tổng chi phí là g(x)=x2+1438x1209g(x) = x^{2} + 1438x - 1209 (đơn vị: nghìn đồng). Giả sử mức thuế phụ thu trên một đơn vị sản phẩm bán được là tt (nghìn đồng) (0<t<320)(0 < t < 320). Giá trị của tt bằng bao nhiêu nghìn đồng để Nhà nước nhận được số tiền thuế phụ thu lớn nhất và doanh nghiệp cũng nhận được lợi nhuận lớn nhất theo mức thuế phụ thu đó?

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài