Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 — Sở GD&ĐT Sơn La

Thời gian
120 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức x2\sqrt{x-2} là:

  1. A

    x>2\displaystyle x > 2

  2. B

    x2\displaystyle x \ge 2

  3. C

    x2\displaystyle x \ge -2

  4. D

    x2\displaystyle x \le 2

Câu 2

Căn bậc 3 của 8-8 bằng:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    ±2\displaystyle \pm 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    64\displaystyle 64

Câu 3

Kết quả của phép tính 1625\sqrt{16 \cdot 25} là:

  1. A

    80\displaystyle 80

  2. B

    100\displaystyle 100

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    400\displaystyle 400

Câu 4

Hệ phương trình nào dưới đây không là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {x2+y=02x+y=1\displaystyle \begin{cases} x^2 + y = 0 \\ 2x + y = 1 \end{cases}

  2. B

    {x+2y=2xy=1\displaystyle \begin{cases} x + 2y = -2 \\ x - y = 1 \end{cases}

  3. C

    {x2y=3x4y=1\displaystyle \begin{cases} x - 2y = 3 \\ x - 4y = 1 \end{cases}

  4. D

    {xy=02x+3y=1\displaystyle \begin{cases} x - y = 0 \\ 2x + 3y = 1 \end{cases}

Câu 5

Gọi x1;x2x_1; x_2 là hai nghiệm của phương trình x2+2x3=0x^2 + 2x - 3 = 0. Khi đó x1+x2x_1 + x_2 bằng:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 6

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    2x90\displaystyle 2x - 9 \ge 0

  2. B

    xy0\displaystyle x - y \ge 0

  3. C

    12xx0\displaystyle \dfrac{1}{2x} - x \ge 0

  4. D

    x23x20\displaystyle x^2 - 3x - 2 \ge 0

Câu 7

Bất phương trình 2x1002x - 10 \ge 0 có nghiệm là:

  1. A

    x5\displaystyle x \ge 5

  2. B

    x5\displaystyle x \ge -5

  3. C

    x5\displaystyle x \le 5

  4. D

    x<5\displaystyle x < -5

Câu 8

Hình nào dưới đây nội tiếp được trong một đường tròn?

  1. A

    Hình thoi

  2. B

    Hình vuông

  3. C

    Hình thang

  4. D

    Hình bình hành

Câu 9

Cho hình vẽ (Hình 1), biết ABAB là đường kính của (O)(O). Số đo AKB^\widehat{AKB} bằng:

Hình 1

Hình 1

Hình 1

Hình 1

  1. A

    80\displaystyle 80^\circ

  2. B

    110\displaystyle 110^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    45\displaystyle 45^\circ

Câu 10

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (Hình 2). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình 2

Hình 2

  1. A

    sinC=ACAB\displaystyle \sin C = \dfrac{AC}{AB}

  2. B

    sinC=BCAB\displaystyle \sin C = \dfrac{BC}{AB}

  3. C

    sinC=ABBC\displaystyle \sin C = \dfrac{AB}{BC}

  4. D

    sinC=ACBC\displaystyle \sin C = \dfrac{AC}{BC}

Câu 11

Thể tích của hình nón có chiều cao hh và bán kính đường tròn đáy rr là:

  1. A

    V=πr2h\displaystyle V = \pi r^2 h

  2. B

    V=13πrh2\displaystyle V = \dfrac{1}{3} \pi r h^2

  3. C

    V=13πrh\displaystyle V = \dfrac{1}{3} \pi r h

  4. D

    V=13πr2h\displaystyle V = \dfrac{1}{3} \pi r^2 h

Câu 12

Thể tích của hình cầu bán kính rr là:

  1. A

    V=πr2\displaystyle V = \pi r^2

  2. B

    V=4πr2\displaystyle V = 4\pi r^2

  3. C

    V=13πr3\displaystyle V = \dfrac{1}{3} \pi r^3

  4. D

    V=43πr3\displaystyle V = \dfrac{4}{3} \pi r^3

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,3 điểm

Cho hai biểu thức A=x+3x2A=\dfrac{x+3}{\sqrt{x}-2}B=x1x+2+5x2x4B=\dfrac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}+2}+\dfrac{5\sqrt{x}-2}{x-4} với x>0,x4x>0, x\ne 4

  1. a)

    Tính giá trị của biểu thức AA khi x=9x=9.

  2. b)

    Rút gọn biểu thức BB.

  3. c)

    Tìm giá trị của xx để biểu thức AB\dfrac{A}{B} đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 2

1,0 điểm

Một tổ may gồm 47 công nhân cả nam và nữ được giao nhiệm vụ may 350 chiếc áo cho cổ động viên đội tuyển U23 Việt Nam tại SEA GAME 33. Để hoàn thành nhiệm vụ, mỗi công nhân nam may 8 chiếc áo, mỗi công nhân nữ may 7 chiếc áo. Tính số công nhân nam và số công nhân nữ của tổ may đó.

    Câu 3

    1,0 điểm
    1. a)

      Giải phương trình: 2x25x+3=02x^{2}-5x+3=0.

    2. b)

      Cho hàm số y=(m+2)x2y=(m+2)x^{2}. Xác định mm biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;8)A(2; 8).

    Câu 4

    1,0 điểm

    Một chiếc hộp đựng 30 viên bi cùng khối lượng và kích thước. Mỗi viên bi được đánh một trong các số 1;2;3;...;301; 2; 3;...; 30 và hai viên bi khác nhau thì đánh hai số khác nhau. Xét phép thử “Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp”.

    1. a)

      Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử trên?

    2. b)

      Tính xác suất của biến cố A: “Viên bi được lấy ra đánh số chia cho 3 dư 2”.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Ở một cửa hàng trong hội Hoa Xuân, người ta bán bỏng ngô được đựng trong hai loại hộp hình nón và hình trụ với thông tin về giá tiền và kích thước (Hình 3).

    Hộp bỏng ngô hình nón bán kính 5cm, cao 20cm, giá 25.000VNĐ
    Hộp bỏng ngô hình trụ bán kính 5cm, cao 20cm, giá 50.000VNĐ

    Hình 3

    1. a)

      Tính thể tích mỗi hộp.

    2. b)

      Với cùng một số tiền bỏ ra, em hãy cho biết mua loại hộp nào được nhiều bỏng ngô hơn? Vì sao? (Chỉ tính phần bỏng ngô nằm trong hai loại hộp trên).

    Câu 6

    2,3 điểm

    Cho đường tròn (O)(O) đường kính AB=2RAB=2R, CC là trung điểm của đoạn OAOA và dây MNMN vuông góc với OAOA tại CC. Gọi KK là điểm tùy ý trên cung nhỏ MBMB, HH là giao điểm của AKAKMNMN.

    1. a)

      Chứng minh: Tứ giác BCHKBCHK nội tiếp.

    2. b)

      Chứng minh: AKAH=ACABAK\cdot AH=AC\cdot ABAMONAMON là hình thoi.

    3. c)

      Trên KNKN lấy II sao cho KI=KMKI=KM. Chứng minh NI=KBNI=KB và tìm vị trí điểm KK để chu vi tam giác MKBMKB lớn nhất.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài