Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 — Sở GD&ĐT Phú Thọ

Thời gian
120 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn xxyy?

  1. A

    x3+y=0\displaystyle x^3 + y = 0

  2. B

    xy2=1\displaystyle xy^2 = 1

  3. C

    2x+y=2\displaystyle 2x + y = 2

  4. D

    x+3y+y2=0\displaystyle -x + 3y + y^2 = 0

Câu 2

Hệ phương trình {x+3y=6xy=0\begin{cases} x + 3y = 6 \\ -x - y = 0 \end{cases} có một nghiệm duy nhất (x0;y0)(x_0; y_0). Giá trị của x0x_0 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 3

Điều kiện xác định của biểu thức x2026\sqrt{x - 2026}

  1. A

    x>2026\displaystyle x > 2026

  2. B

    x<2026\displaystyle x < 2026

  3. C

    x2026\displaystyle x \ge 2026

  4. D

    x2026\displaystyle x \ne 2026

Câu 4

Biểu thức P=5(12580)P = \sqrt{5}(\sqrt{125} - \sqrt{80}) có giá trị bằng

  1. A

    45\displaystyle 45

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x2y = 3x^2?

  1. A

    (3;1)\displaystyle (-3; -1)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (-1; -3)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (3; 1)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

Câu 6

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn xx?

  1. A

    5x2+x+3=0\displaystyle 5x^2 + x + 3 = 0

  2. B

    x+x1=0\displaystyle x + \sqrt{x} - 1 = 0

  3. C

    x4x+6=0\displaystyle x^4 - x + 6 = 0

  4. D

    2x2+x33=0\displaystyle 2x^2 + x^3 - 3 = 0

Câu 7

Biết phương trình x26x+5=0x^2 - 6x + 5 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Tích hai nghiệm x1x2x_1x_2 bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 8

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM.

Tam giác MNP vuông tại M

Giá trị cosMNP^\cos \widehat{MNP} bằng

  1. A

    MPNP\displaystyle \dfrac{MP}{NP}

  2. B

    MNMP\displaystyle \dfrac{MN}{MP}

  3. C

    NPMP\displaystyle \dfrac{NP}{MP}

  4. D

    MNNP\displaystyle \dfrac{MN}{NP}

Câu 9

Cho hàm số y=2x2y = 2x^2 có đồ thị là (P)(P). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    (P)(P) là một parabol có đỉnh là gốc tọa độ

  2. B

    (P)(P) là một parabol nằm phía dưới trục OxOx

  3. C

    (P)(P) là một parabol nhận trục OxOx làm trục đối xứng

  4. D

    (P)(P) là một đường thẳng

Câu 10

Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O)BOC^=80\widehat{BOC} = 80^\circ.

Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) với góc BOC bằng 80 độ

Số đo BAC^\widehat{BAC} bằng

  1. A

    40\displaystyle 40^\circ

  2. B

    80\displaystyle 80^\circ

  3. C

    160\displaystyle 160^\circ

  4. D

    100\displaystyle 100^\circ

Câu 11

Cho hai điểm OOOO' cách nhau một khoảng 8 cm8\text{ cm}. Vị trí tương đối của hai đường tròn (O;3 cm)(O; 3\text{ cm})(O;5 cm)(O'; 5\text{ cm})

  1. A

    cắt nhau

  2. B

    tiếp xúc ngoài

  3. C

    tiếp xúc trong

  4. D

    ngoài nhau

Câu 12

Thống kê chiều cao (đơn vị tính là cm) của 4040 học sinh lớp 9A thu được bảng số liệu sau

Chieˆˋu cao (cm)[150;160)[160;170)[170;180)[180;190)Soˆˊ học sinh151681\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;160) & [160;170) & [170;180) & [180;190) \\ \hline \text{Số học sinh} & 15 & 16 & 8 & 1 \\ \hline \end{array}

Số lượng học sinh có chiều cao từ 160 cm160\text{ cm} đến dưới 170 cm170\text{ cm} bằng

  1. A

    31\displaystyle 31

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    10\displaystyle 10

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Giải hệ phương trình

    {3xy=72x+y=8\begin{cases} 3x - y = 7 \\ 2x + y = 8 \end{cases}
  2. b)

    Rút gọn biểu thức A=(1a1+1a+1)a12A = \left(\dfrac{1}{\sqrt{a}-1} + \dfrac{1}{\sqrt{a}+1}\right) \cdot \dfrac{\sqrt{a}-1}{2} với a0,a1a \ge 0, a \ne 1.

Câu 2

0,5 điểm

Trong một hộp chứa 3030 viên bi giống nhau về kích thước và chất liệu, mỗi viên bi được ghi một số tự nhiên từ 11 đến 3030 (hai viên bi khác nhau ghi hai số khác nhau). Bạn An lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đã cho. Tính xác suất của biến cố: “Bạn An lấy được viên bi ghi số chia hết cho 33”.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Một cốc thuỷ tinh chứa nước, bên trong có dạng hình trụ với bán kính đáy R=4 cmR = 4\text{ cm}. Chiều cao mực nước ban đầu bên trong cốc bằng 8 cm8\text{ cm}. Sau đó người ta thả từ từ một viên bi đặc không ngấm nước có dạng hình cầu bán kính r=3 cmr = 3\text{ cm} vào trong cốc sao cho viên bi chìm hoàn toàn trong nước và nước không tràn ra ngoài. Tính chiều cao theo đơn vị centimét của mực nước trong cốc sau khi thả viên bi.

    Cốc thủy tinh hình trụ chứa nước và viên bi hình cầu chìm trong nước

      Câu 4

      1,0 điểm

      Một công ty nhận được đơn đặt hàng 4.0004.000 sản phẩm. Mỗi máy của công ty sản xuất được 5050 sản phẩm trong một giờ. Khi thực hiện đơn hàng, mỗi giờ công ty cần trả 600600 nghìn đồng chi phí cho nhân công. Ngoài ra, chi phí bảo trì cho một máy trong đơn hàng trên là 400400 nghìn đồng. Giả sử hệ thống máy của công ty làm việc với công suất như nhau.

      1. a)

        Gọi xx là số lượng máy công ty sử dụng cho đơn hàng trên (điều kiện xNx \in \mathbb{N}^*). Biểu diễn theo xx các đại lượng sau: số sản phẩm của công ty làm được trong một giờ và tổng số giờ công ty làm xong đơn hàng.

      2. b)

        Công ty dự kiến tổng chi phí nhân công và bảo trì máy thực hiện đơn hàng là 11.92011.920 nghìn đồng. Hỏi công ty phải sử dụng bao nhiêu máy để thực hiện xong đơn hàng trên?

      Câu 5

      3,0 điểm

      Cho đường tròn tâm OO bán kính RR, đường kính ABAB cố định. Một điểm MM thay đổi trên đường tròn (O)(O) (MM khác AABB). Tiếp tuyến tại MM của đường tròn (O)(O) cắt các tiếp tuyến tại AA, tại BB của đường tròn (O)(O) lần lượt tại CCDD.

      1. a)

        Chứng minh rằng bốn điểm A,C,M,OA, C, M, O cùng thuộc một đường tròn.

      2. b)

        Đường thẳng BCBC cắt OD,OMOD, OM lần lượt tại K,NK, N. Đường thẳng OCOC cắt ANAN tại HH. Hai đường thẳng ACACODOD cắt nhau tại EE. Chứng minh rằng HNHA=ONOA\dfrac{HN}{HA} = \dfrac{ON}{OA}EHEH vuông góc với CKCK.

      3. c)

        Đường thẳng EHEH cắt AB,BCAB, BC lần lượt tại T,ST, S. Tính độ dài AMAM theo RR khi diện tích tam giác BSTBST đạt giá trị lớn nhất.

      Câu 6

      0,5 điểm

      Cho các số thực dương x,y,zx, y, z thỏa mãn x2+y2+z2=2x^2 + y^2 + z^2 = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=12xy+12yz+12zxP = \dfrac{1}{2 - xy} + \dfrac{1}{2 - yz} + \dfrac{1}{2 - zx}.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài