Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 — Sở GD&ĐT Quảng Ninh

Thời gian
120 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính 9−2\sqrt{9} - 2 là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 2

Giá trị của biểu thức 3x+4\sqrt{3x + 4} tại x=0x = 0 là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x2y = 3x^2

  1. A

    M(0;3)\displaystyle M(0;3)

  2. B

    N(1;3)\displaystyle N(1;3)

  3. C

    P(3;1)\displaystyle P(3;1)

  4. D

    Q(2;6)\displaystyle Q(2;6)

Câu 4

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn (ẩn xx)

  1. A

    x2−4x+1<0\displaystyle x^2 - 4x + 1 < 0

  2. B

    2x+1x<2\displaystyle 2x + \frac{1}{x} < 2

  3. C

    x+1x−2>0\displaystyle \frac{x + 1}{x - 2} > 0

  4. D

    5x−1≥0\displaystyle 5x - 1 \geq 0

Câu 5

Nghiệm của bất phương trình x−2026>0x - 2026 > 0 là

  1. A

    x<2026\displaystyle x < 2026

  2. B

    x≤2026\displaystyle x \leq 2026

  3. C

    x>−2026\displaystyle x > -2026

  4. D

    x>2026\displaystyle x > 2026

Câu 6

Tủ quần áo của bạn An có 5 áo màu xanh, 4 áo màu hồng và 3 áo màu trắng. Bạn An lấy ngẫu nhiên một áo. Xác suất của biến cố: “Bạn An lấy được áo màu hồng” là

  1. A

    512\displaystyle \frac{5}{12}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 7

Thống kê điểm thi môn Toán của 50 học sinh ở một lớp, thu được bảng tần số ghép nhóm sau

Điểm[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Số học sinh0132719{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [0;2) & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\ \hline \text{Số học sinh} & 0 & 1 & 3 & 27 & 19 \\ \hline \end{array}}

Tần số tương đối của nhóm [6;8)[6;8) là

  1. A

    54%\displaystyle 54\%

  2. B

    27%\displaystyle 27\%

  3. C

    38%\displaystyle 38\%

  4. D

    46%\displaystyle 46\%

Câu 8

Số đo mỗi góc của một hình vuông là

  1. A

    60∘\displaystyle 60^\circ

  2. B

    108∘\displaystyle 108^\circ

  3. C

    120∘\displaystyle 120^\circ

  4. D

    90∘\displaystyle 90^\circ

Câu 9

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính R=2cmR = 2\text{cm}, chiều cao h=3cmh = 3\text{cm} là

  1. A

    6π cm2\displaystyle 6\pi \text{ cm}^2

  2. B

    8π cm2\displaystyle 8\pi \text{ cm}^2

  3. C

    10π cm2\displaystyle 10\pi \text{ cm}^2

  4. D

    12π cm2\displaystyle 12\pi \text{ cm}^2

Câu 10

Khi tăng bán kính của một hình cầu lên gấp 2 lần thì thể tích của hình cầu tăng gấp

  1. A

    44 lần

  2. B

    88 lần

  3. C

    22 lần

  4. D

    66 lần

Câu 11

Giá trị của cos⁡60∘\cos 60^\circ là

  1. A

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  4. D

    332\displaystyle \frac{3\sqrt{3}}{2}

Câu 12

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB. Biết AB=10mAB = 10\text{m}, BAC^=52∘\widehat{BAC} = 52^\circ. Độ dài BCBC (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét) là

  1. A

    8m\displaystyle 8\text{m}

  2. B

    6m\displaystyle 6\text{m}

  3. C

    13m\displaystyle 13\text{m}

  4. D

    18m\displaystyle 18\text{m}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

0,75 điểm

Rút gọn biểu thức A=(1x+2+1x−2)⋅12xA = \left(\dfrac{1}{\sqrt{x}+2} + \dfrac{1}{\sqrt{x}-2}\right) \cdot \dfrac{1}{2\sqrt{x}} với x>0x > 0, x≠4x \neq 4.

    Câu 2

    0,75 điểm

    Giải hệ phương trình {x+2y=53x−y=1\begin{cases} x+2y=5 \\ 3x-y=1 \end{cases}

    .

      Câu 3

      0,75 điểm

      Giải bất phương trình 5+4x2+x+16>1+3x\dfrac{5+4x}{2} + \dfrac{x+1}{6} > 1+3x.

        Câu 4

        0,75 điểm

        Cho phương trình x2−19x+9=0x^{2} - 19x + 9 = 0 có hai nghiệm phân biệt dương x1,x2x_{1}, x_{2}. Không tính x1,x2x_{1}, x_{2}, chứng minh hai số a=x1+3x2a = \sqrt{x_{1}} + 3\sqrt{x_{2}} và b=x2+3x1b = \sqrt{x_{2}} + 3\sqrt{x_{1}} là hai nghiệm của phương trình x2−20x+87=0x^{2} - 20x + 87 = 0.

          Câu 5

          1,0 điểm

          Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 12 m12\,m. Ở chính giữa mảnh đất người ta làm một vườn hoa hình vuông cạnh bằng 2 m2\,m (minh họa hình bên). Biết diện tích còn lại của mảnh đất (không tính phần đất làm vườn hoa) là 104 m2104\,m^{2}, tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất.

          Minh họa mảnh đất hình chữ nhật có vườn hoa hình vuông cạnh 2 m ở chính giữa

            Câu 6

            2,5 điểm

            Cho đường tròn (O)(O) đường kính BCBC, điểm AA nằm trên đường tròn (O)(O) sao cho AB<ACAB < AC (AA khác BB). Kẻ đường cao AHAH của tam giác ABCABC (H∈BCH \in BC). Qua điểm OO kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng ABAB tại điểm DD.

            1. a)

              Chứng minh bốn điểm A,D,H,OA, D, H, O cùng nằm trên một đường tròn;

            2. b)

              Điểm II là giao điểm của các đường thẳng AHAH và ODOD. Đường thẳng BIBI cắt đường thẳng ACAC tại điểm FF. Tiếp tuyến tại BB của đường tròn (O)(O) cắt đường thẳng ACAC tại điểm MM. Chứng minh AB2=AH⋅BMAB^{2} = AH \cdot BM và AM=AFAM = AF;

            3. c)

              Qua điểm II kẻ đường thẳng (d)(d) song song với đường thẳng AOAO, qua điểm BB kẻ đường thẳng (d′)(d') song song với đường thẳng ACAC, hai đường thẳng (d)(d) và (d′)(d') cắt nhau tại KK. Chứng minh tam giác KFCKFC cân.

            Câu 7

            0,5 điểm

            Trên bàn có 40 thẻ chia thành 10 nhóm, mỗi nhóm có 4 thẻ. Mỗi thẻ của nhóm 1 được đánh số 1, mỗi thẻ của nhóm 2 được đánh số 2, cứ như vậy mỗi thẻ của nhóm 10 được đánh số 10. Mỗi lần, người chơi lấy ra 3 thẻ trên bàn sao cho tổng các số ghi trên 3 thẻ bằng 9 hoặc 19 rồi bỏ cả 3 thẻ này ra khỏi bàn. Cuối cùng, trên bàn còn đúng một thẻ. Hỏi thẻ còn lại trên bàn được đánh số bao nhiêu? Giải thích tại sao và chỉ ra một cách lấy thẻ thỏa mãn kết quả đưa ra.

              HẾT
              Đăng nhập để làm bài

              ToanExam AI