Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2024 — Sở GD&ĐT Phú Thọ

Thời gian
120 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giá trị của biểu thức 25\sqrt{25} bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    ±10\displaystyle \pm 10

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 2

Cho hàm số bậc nhất y=ax+by = ax + b xác định với mọi giá trị xx thuộc R\mathbb{R}. Hàm số đã cho đồng biến trên R\mathbb{R} khi

  1. A

    a0\displaystyle a \ge 0

  2. B

    a>0\displaystyle a > 0

  3. C

    a0\displaystyle a \le 0

  4. D

    a<0\displaystyle a < 0

Câu 3

Cho đường thẳng (d):y=x+2(d): y = x + 2. Đường thẳng song song với đường thẳng (d)(d) là đường thẳng

  1. A

    y=x+2\displaystyle y = -x + 2

  2. B

    y=3x+2\displaystyle y = 3x + 2

  3. C

    y=x\displaystyle y = x

  4. D

    y=2x+1\displaystyle y = 2x + 1

Câu 4

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất

  1. A

    {x2y=112x+y=12\displaystyle \begin{cases} x - 2y = 1 \\ -\dfrac{1}{2}x + y = -\dfrac{1}{2} \end{cases}

  2. B

    {x2y=22x4y=4\displaystyle \begin{cases} x - 2y = 2 \\ 2x - 4y = -4 \end{cases}

  3. C

    {x3y=52x+6y=10\displaystyle \begin{cases} x - 3y = 5 \\ -2x + 6y = -10 \end{cases}

  4. D

    {x3y=42x+3y=5\displaystyle \begin{cases} x - 3y = 4 \\ -2x + 3y = -5 \end{cases}

Câu 5

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 8989. Bình phương của tổng hai số đó bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    221\displaystyle 221

  3. C

    441\displaystyle 441

  4. D

    181\displaystyle 181

Câu 6

Đồ thị hàm số y=ax2y = ax^2 với aa là số thực dương có hình dạng nào dưới đây

Hình 1 - Đồ thị parabol hướng lên đỉnh tại O

Hình 1

Hình 2 - Hai đường thẳng song song với trục hoành

Hình 2

Hình 3 - Đường thẳng cắt trục tung và trục hoành

Hình 3

Hình 4 - Đồ thị parabol hướng xuống đỉnh tại O

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 7

Nếu phương trình ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0 (a0)(a \ne 0)ab+c=0a - b + c = 0 thì phương trình này có một nghiệm là x1=1x_1 = -1, còn nghiệm kia là

  1. A

    x2=ba\displaystyle x_2 = -\dfrac{b}{a}

  2. B

    x2=ba\displaystyle x_2 = \dfrac{b}{a}

  3. C

    x2=ca\displaystyle x_2 = \dfrac{-c}{a}

  4. D

    x2=ca\displaystyle x_2 = \dfrac{c}{a}

Câu 8

Phương trình x2+3x+2=0x^2 + 3x + 2 = 0 có biệt thức Δ\Delta bằng

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 9

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAC=2,BC=3AC = 2, BC = 3 thì sinABC^\sin \widehat{ABC} có giá trị bằng

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 10

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết HB=5,BC=9HB = 5, BC = 9. Khi đó độ dài cạnh ACAC bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 11

Cho tam giác ABCABC vuông tại A,AB=24cm,AC=10cmA, AB = 24cm, AC = 10cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

  1. A

    15cm\displaystyle 15cm

  2. B

    14cm\displaystyle 14cm

  3. C

    13cm\displaystyle 13cm

  4. D

    12cm\displaystyle 12cm

Câu 12

Cho đường tròn tâm (O)(O) có bán kính R=2R = 2. Từ điểm MM cách OO một khoảng bằng 44 kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB với đường tròn đó (A,BA, B là các tiếp điểm). Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    2+3\displaystyle 2 + \sqrt{3}

  4. D

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Cho hai biểu thức A=2x+1A = 2\sqrt{x} + 1B=(1x+11x+x):x1x+2x+1B = \left(\dfrac{1}{\sqrt{x} + 1} - \dfrac{1}{x + \sqrt{x}}\right) : \dfrac{\sqrt{x} - 1}{x + 2\sqrt{x} + 1} với x>0,x1x > 0, x \neq 1.

  1. a)

    Tính giá trị của biểu thức AA khi x=4x = 4.

  2. b)

    Rút gọn biểu thức BB.

  3. c)

    Tìm xx để A+B=5A + B = 5.

Câu 2

2,0 điểm
  1. 1)

    Cho parabol (P):y=x2(P): y = -x^2 và đường thẳng (d):y=(m+2)x+m+1(d): y = -(m + 2)x + m + 1 (với mm là tham số).

    1. a)

      Tìm mm để đường thẳng (d)(d) đi qua điểm A(2;0)A(2; 0).

    2. b)

      Tìm mm để đường thẳng (d)(d) cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1, x_2 là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông cân.

  2. 2)

    Cho hệ phương trình {x+my=1mxy=m\begin{cases} x + my = 1 \\ mx - y = -m \end{cases}

    (với mm là tham số).

    1. a)

      Giải hệ phương trình khi m=1m = 1.

    2. b)

      Tìm mm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)(x; y) thỏa mãn y=x+1y = \sqrt{x + 1}.

Câu 3

3,0 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB=2RAB = 2R (RR không đổi). Lấy điểm CC trên nửa đường tròn đó (CC không trùng với A,BA, B), kẻ CHABCH \perp AB tại HH, kẻ HMACHM \perp AC tại MM, kẻ HNBCHN \perp BC tại NN.

  1. a)

    Chứng minh rằng tứ giác CMHNCMHN nội tiếp đường tròn.

  2. b)

    Chứng minh rằng hai tam giác ABCABCNMCNMC đồng dạng với nhau.

  3. c)

    Gọi I,KI, K lần lượt là trung điểm của AHAHHBHB, PP là giao điểm của ININKMKM. Chứng minh rằng HPMNHP \perp MN.

  4. d)

    Xác định vị trí điểm CC để MK2+NI2MK^2 + NI^2 đạt giá trị lớn nhất.

Câu 4

0,5 điểm

Giải hệ phương trình: {1x+xy1=28x+4y127x2+y1x22x+3+y+3y11=0\begin{cases} \dfrac{1}{x} + \dfrac{x}{y - 1} = \dfrac{28x + 4\sqrt{y - 1}}{27x^2 + y - 1} \\ x - 2\sqrt{2x + 3} + y + 3\sqrt{y - 1} - 1 = 0 \end{cases}

(x,yR)(x, y \in \mathbb{R}).

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài