Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2026 — Trường THPT chuyên Đại học Vinh, Nghệ An

Số câu
41 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn35 câu · 7,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Tổng hai nghiệm của phương trình x2+5x8=0x^2 + 5x - 8 = 0 bằng

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 2

Thể tích VV của hình trụ có chiều cao hh và bán kính đáy rr được tính bởi công thức

  1. A

    V=13πr2h\displaystyle V = \frac{1}{3}\pi r^2 h

  2. B

    V=2πrh\displaystyle V = 2\pi r h

  3. C

    V=2πrh+2πr2\displaystyle V = 2\pi r h + 2\pi r^2

  4. D

    V=πr2h\displaystyle V = \pi r^2 h

Câu 3

Nghiệm của hệ phương trình {x2y=52x+y=5\left\{ \begin{array}{l} x - 2y = 5 \\ 2x + y = -5 \end{array} \right.

  1. A

    x=1,y=3\displaystyle x = 1, y = -3

  2. B

    x=1,y=3\displaystyle x = -1, y = 3

  3. C

    x=1,y=3\displaystyle x = 1, y = 3

  4. D

    x=1,y=3\displaystyle x = -1, y = -3

Câu 4

Với tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH (HH thuộc BCBC), hệ thức nào sau đây luôn đúng?

  1. A

    AB2=BC2+AC2\displaystyle AB^2 = BC^2 + AC^2

  2. B

    AB2=BHBC\displaystyle AB^2 = BH \cdot BC

  3. C

    AB2=CHBC\displaystyle AB^2 = CH \cdot BC

  4. D

    AB2=AHBC\displaystyle AB^2 = AH \cdot BC

Câu 5

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, đường cao MHMH (HH thuộc NPNP). Biết rằng NH=3NH = 3 cm, HP=4HP = 4 cm, độ dài MHMH bằng

  1. A

    323\sqrt{2} cm

  2. B

    1212 cm

  3. C

    232\sqrt{3} cm

  4. D

    77 cm

Câu 6

Giá trị của biểu thức 945+2\sqrt{9 - 4\sqrt{5}} + 2 bằng

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    45\displaystyle 4 - \sqrt{5}

  4. D

    54\displaystyle \sqrt{5} - 4

Câu 7

Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2+x+2P = -x^2 + x + 2 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    74\displaystyle \frac{7}{4}

  4. D

    94\displaystyle \frac{9}{4}

Câu 8

Cho hình chóp tam giác đều có diện tích xung quanh Sxq=180S_{xq} = 180 cm2^2, cạnh đáy a=10a = 10 cm. Trung đoạn của hình chóp đã cho bằng

  1. A

    1212 cm

  2. B

    66 cm

  3. C

    99 cm

  4. D

    1818 cm

Câu 9

Cho tam giác ABCABCBAC^=70\widehat{BAC} = 70^\circ, ABC^=60\widehat{ABC} = 60^\circ nội tiếp đường tròn tâm OO. Số đo AOB^\widehat{AOB} bằng

  1. A

    120\displaystyle 120^\circ

  2. B

    50\displaystyle 50^\circ

  3. C

    100\displaystyle 100^\circ

  4. D

    130\displaystyle 130^\circ

Câu 10

Đồ thị hàm số y=5x2y = 5x^2 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

  1. A

    Q(2;10)\displaystyle Q(2; 10)

  2. B

    N(1;5)\displaystyle N(-1; 5)

  3. C

    P(2;10)\displaystyle P(-2; -10)

  4. D

    M(1;5)\displaystyle M(-1; -5)

Câu 11

Đồ thị của hàm số y=2x1y = 2x - 1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

  1. A

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Một hộp đựng 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20, không có hai tấm thẻ nào ghi cùng một số. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp, xác suất để rút được tấm thẻ ghi số chia hết cho 3 bằng

  1. A

    320\displaystyle \frac{3}{20}

  2. B

    720\displaystyle \frac{7}{20}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    310\displaystyle \frac{3}{10}

Câu 13

Kết quả học tập cuối năm của 200 học sinh lớp 9 ở một trường trung học cơ sở được cho bởi biểu đồ tần số tương đối như hình bên. Số học sinh có kết quả học tập xếp mức Tốt bằng

Biểu đồ tần số tương đối kết quả học tập với mức Tốt 20%, mức Khá 64%, mức Đạt 16%
  1. A

    20

  2. B

    32

  3. C

    40

  4. D

    128

Câu 14

Tất cả các nghiệm của bất phương trình 3x152x3x - 1 \ge 5 - 2x

  1. A

    x65\displaystyle x \ge \frac{6}{5}

  2. B

    x65\displaystyle x \le \frac{6}{5}

  3. C

    x56\displaystyle x \ge \frac{5}{6}

  4. D

    x85\displaystyle x \ge \frac{8}{5}

Câu 15

Phương trình nào sau đây có nghiệm x=1x = -1?

  1. A

    x22x+1=0\displaystyle x^2 - 2x + 1 = 0

  2. B

    x2+4x+4=0\displaystyle x^2 + 4x + 4 = 0

  3. C

    x2+x2=0\displaystyle x^2 + x - 2 = 0

  4. D

    x2+5x+4=0\displaystyle x^2 + 5x + 4 = 0

Câu 16

Với hai số thực dương a,ba, b tùy ý, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    a+b2ab\displaystyle a + b \le 2\sqrt{ab}

  2. B

    a+bab\displaystyle a + b \ge ab

  3. C

    a+b2ab\displaystyle a + b \ge 2\sqrt{ab}

  4. D

    a+bab\displaystyle a + b \le ab

Câu 17

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 165 m2165 \text{ m}^2. Nếu giảm chiều dài đi 2 m2 \text{ m} và tăng chiều rộng thêm 2 m2 \text{ m} thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Chiều rộng của mảnh vườn ban đầu bằng

  1. A

    11 m\displaystyle 11 \text{ m}

  2. B

    15 m\displaystyle 15 \text{ m}

  3. C

    12 m\displaystyle 12 \text{ m}

  4. D

    10 m\displaystyle 10 \text{ m}

Câu 18

Cho AB=3 cmAB = \sqrt{3} \text{ cm} là dây cung của đường tròn (O;1 cm)(O; 1 \text{ cm}). Số đo của AOB^\widehat{AOB} bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^\circ

  2. B

    120\displaystyle 120^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    150\displaystyle 150^\circ

Câu 19

Cho hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng 68 cm368 \text{ cm}^3, chiều cao bằng 8 cm8 \text{ cm}. Diện tích mặt đáy của hình chóp đã cho bằng

  1. A

    8,5 cm2\displaystyle 8,5 \text{ cm}^2

  2. B

    71 cm2\displaystyle 71 \text{ cm}^2

  3. C

    25,5 cm2\displaystyle 25,5 \text{ cm}^2

  4. D

    17 cm2\displaystyle 17 \text{ cm}^2

Câu 20

Hệ phương trình {ax+2y=73xby=5\begin{cases} ax + 2y = 7 \\ 3x - by = 5 \end{cases} có nghiệm duy nhất (x;y)=(1;2)(x; y) = (1; 2). Khi đó giá trị của P=a+3bP = a + 3b

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    0

Câu 21

Anh Thắng có 50 triệu đồng, một phần gửi vào ngân hàng A với lãi suất 8%/na˘m8\%/\text{năm} và phần còn lại gửi vào ngân hàng B với lãi suất 6%/na˘m6\%/\text{năm}. Cả hai khoản này đều gửi kỳ hạn 1 năm, tiền lãi của năm thứ nhất nhập vào tiền gốc để tính tiền lãi cho năm thứ hai. Sau đúng 2 năm, anh Thắng nhận về tổng số tiền cả gốc và lãi là 57,46457,464 triệu đồng. Hỏi anh Thắng đã gửi vào ngân hàng A bao nhiêu triệu đồng?

  1. A

    40

  2. B

    30

  3. C

    20

  4. D

    25

Câu 22

Cho hình nón có chiều cao bằng 3 và bán kính đáy bằng một nửa đường sinh. Thể tích hình nón đã cho bằng

  1. A

    6π\displaystyle 6\pi

  2. B

    9π\displaystyle 9\pi

  3. C

    π\displaystyle \pi

  4. D

    3π\displaystyle 3\pi

Câu 23

Một chiếc máy bay cất cánh từ đường băng trên mặt đất theo một đường thẳng tạo với phương ngang góc 3030^\circ như hình bên. Hỏi sau khi máy bay di chuyển được quãng đường 1010 km kể từ lúc cất cánh thì nó đang ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất?

Sơ đồ tam giác vuông minh họa máy bay cất cánh với góc 30° và quãng đường bay 10 km
  1. A

    55 km

  2. B

    2,52,5 km

  3. C

    535\sqrt{3} km

  4. D

    10310\sqrt{3} km

Câu 24

Khảo sát mức độ hài lòng của 400400 người về chất lượng sóng điện thoại của một nhà mạng trên địa bàn, thu được kết quả sau:

Mức độ haˋi loˋngKhoˆng haˋi loˋngHaˋi loˋngRaˆˊt haˋi loˋngTaˆˋn soˆˊ tương đoˆˊi20%45%35%\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{Mức độ hài lòng} & \text{Không hài lòng} & \text{Hài lòng} & \text{Rất hài lòng} \\ \hline \text{Tần số tương đối} & 20\% & 45\% & 35\% \\ \hline \end{array}

Số người không hài lòng về chất lượng sóng điện thoại là

  1. A

    140\displaystyle 140

  2. B

    320\displaystyle 320

  3. C

    80\displaystyle 80

  4. D

    180\displaystyle 180

Câu 25

Với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:y=34x32d: y = \frac{3}{4}x - \frac{3}{2}. Biết rằng dd là tiếp tuyến của đường tròn (O;r)(O; r). Giá trị của rr bằng

  1. A

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    65\displaystyle \frac{6}{5}

Câu 26

Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt nhỏ hơn 66

  1. A

    518\displaystyle \frac{5}{18}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  4. D

    536\displaystyle \frac{5}{36}

Câu 27

Có bao nhiêu số nguyên không âm mm để biểu thức 6mm3\frac{\sqrt{6 - m}}{m - 3} xác định?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 28

Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O;R)(O; R)AB=6AB = 6 cm, AC=25AC = 25 cm và đường cao AH=5AH = 5 cm. Bán kính của đường tròn (O;R)(O; R) bằng

  1. A

    4040 cm

  2. B

    2020 cm

  3. C

    3030 cm

  4. D

    1515 cm

Câu 29

Rút gọn biểu thức A=x22x+1+x24x+4A = \sqrt{x^2 - 2x + 1} + \sqrt{x^2 - 4x + 4} với 1<x<21 < x < 2, ta được

  1. A

    A=1\displaystyle A = 1

  2. B

    A=2x3\displaystyle A = 2x - 3

  3. C

    A=32x\displaystyle A = 3 - 2x

  4. D

    A=5\displaystyle A = 5

Câu 30

Với hai số thực dương a,ba, b phân biệt, rút gọn biểu thức P=(ab)(ab)a+bP = \frac{(a - b)\left(\sqrt{a} - \sqrt{b}\right)}{\sqrt{a} + \sqrt{b}}, ta được

  1. A

    P=(ab)2\displaystyle P = \left(\sqrt{a} - \sqrt{b}\right)^2

  2. B

    P=ab\displaystyle P = a - b

  3. C

    P=(a+b)2\displaystyle P = \left(\sqrt{a} + \sqrt{b}\right)^2

  4. D

    P=a+b\displaystyle P = a + b

Câu 31

Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O;3 cm)(O; 3 \text{ cm}) kẻ tiếp tuyến MAMA đến đường tròn đó (AA là tiếp điểm). Kẻ đường kính ACAC của (O;3 cm)(O; 3 \text{ cm}). Biết rằng MO=21MO = \sqrt{21} cm. Số đo ACM^\widehat{ACM} bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 32

Cho hai số thực xxyy không đồng thời bằng 00 thỏa mãn x2+y2=14xyx^2 + y^2 = 14xy. Giá trị biểu thức P=x3+y3(x+y)(x2+y2)P = \frac{x^3 + y^3}{(x + y)(x^2 + y^2)} bằng

  1. A

    76\displaystyle \frac{7}{6}

  2. B

    1317\displaystyle \frac{13}{17}

  3. C

    67\displaystyle \frac{6}{7}

  4. D

    1314\displaystyle \frac{13}{14}

Câu 33

Thống kê sinh nhật theo tháng của 35 học sinh lớp 6A thu được kết quả sau:

Thaˊng123456789101112Soˆˊ học sinh324142322534\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tháng} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & 11 & 12 \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 2 & 4 & 1 & 4 & 2 & 3 & 2 & 2 & 5 & 3 & 4 \\ \hline \end{array}

Cần chọn ngẫu nhiên tối thiểu bao nhiêu học sinh của lớp 6A để luôn đảm bảo được rằng trong số học sinh được chọn có ít nhất 3 bạn sinh nhật cùng tháng?

  1. A

    23

  2. B

    25

  3. C

    24

  4. D

    10

Câu 34

Cho tam giác ABCABCAC=503 mAC = 50\sqrt{3} \text{ m}, CB=10 mCB = 10 \text{ m}, ACB^=120\widehat{ACB} = 120^{\circ}. Diện tích của tam giác ABCABC bằng

  1. A

    2503 m2\displaystyle 250\sqrt{3} \text{ m}^2

  2. B

    375 m2\displaystyle 375 \text{ m}^2

  3. C

    750 m2\displaystyle 750 \text{ m}^2

  4. D

    1253 m2\displaystyle 125\sqrt{3} \text{ m}^2

Câu 35

Biết rằng phương trình x26x+4=0x^2 - 6x + 4 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Giá trị của biểu thức x1x2+x2x1\dfrac{x_1}{x_2} + \dfrac{x_2}{x_1} bằng

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    9

  3. C

    7

  4. D

    11

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

Cho đường tròn (O)(O) đường kính BCBC. Gọi HH là trung điểm OBOB, MM là trung điểm OCOC. Lấy điểm AA thuộc đường tròn (O)(O) sao cho AHBCAH \perp BC. Biết rằng diện tích tam giác AMCAMC bằng 838\sqrt{3}, tính bán kính của (O)(O).

    Câu 2

    Một bể nước có vòi A ở vị trí đáy bể để xả nước và vòi B ở vị trí miệng bể để bơm nước vào bể. Biết rằng, khi bể đang không có nước và mở cả hai vòi cùng lúc thì sau 12 giờ sẽ đầy bể. Nếu chỉ mở một vòi thì thời gian để vòi B chảy từ lúc bể không có nước đến lúc bể đầy nước ít hơn thời gian vòi A xả từ lúc bể đầy nước đến lúc bể hết nước là 1 giờ. Hỏi nếu bể đang đầy nước và chỉ mở vòi A thì sau bao nhiêu giờ bể sẽ cạn hết nước?

      Câu 3

      Thống kê lượng nước tiêu thụ trong tháng 4 năm 2026 của tất cả các hộ gia đình trong khu đô thị X, kết quả thu được như sau:

      Lượng nước tieˆu thụ (m3)[10;15)[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)Soˆˊ hộ gia đıˋnh3060140?120\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lượng nước tiêu thụ (m}^3\text{)} & [10;15) & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) \\ \hline \text{Số hộ gia đình} & 30 & 60 & 140 & ? & 120 \\ \hline \end{array}

      Cho biết tần số tương đối của nhóm [10;15)[10; 15) bằng 6%6\%. Tính số hộ gia đình trong khu đô thị X có lượng nước tiêu thụ thuộc nhóm [25;30)[25; 30).

        Câu 4

        Một chiếc thùng hình trụ có chiều cao 1,51,5 m, đường kính đáy 0,80,8 m đang chứa một lượng nước. Chiều cao mực nước trong thùng là 11 m. Người ta đặt một vật thể nặng hình cầu có đường kính 0,50,5 m vào trong thùng, toàn bộ vật thể chìm trong nước. Hỏi chiều cao mực nước trong thùng sau khi bỏ vật thể hình cầu vào là bao nhiêu mét (bỏ qua độ dày của thành và đáy thùng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

        Hình minh họa thùng hình trụ chứa nước trước và sau khi đặt vật thể hình cầu vào thùng

          Câu 5

          Cho đa giác đều có 12 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có 3 đỉnh là 3 trong số 12 đỉnh của đa giác đều đó?

            Câu 6

            Xét hai số thực dương a,ba, b, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a2+2ab+10b2ab+b2P = \dfrac{a^2 + 2ab + 10b^2}{ab + b^2}.

              HẾT
              Đăng nhập để làm bài