Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2026 — Sở GD&ĐT Ninh Bình

Thời gian
120 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Các nghiệm của phương trình x25x+6=0x^2-5x+6=0

  1. A

    x=2x=2x=3x=3

  2. B

    x=2x=2x=3x=-3

  3. C

    x=1x=-1x=6x=6

  4. D

    x=1x=1x=6x=-6

Câu 2

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

  1. A

    y=2x2\displaystyle y=2x^2

  2. B

    y=4\displaystyle y=4

  3. C

    y=4x5\displaystyle y=4x-5

  4. D

    y=x2\displaystyle y=-x^2

Câu 3

Bảng tần số ghép nhóm sau cho biết thời lượng sử dụng điện thoại trong một ngày của một nhóm người:

Thời lượng (giờ)[0;1)[1;2)[2;3)[3;4)Taˆˋn soˆˊ25302916\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời lượng (giờ)} & [0;1) & [1;2) & [2;3) & [3;4) \\ \hline \text{Tần số} & 25 & 30 & 29 & 16 \\ \hline \end{array}

Số người sử dụng điện thoại trong một ngày có thời lượng từ 2 giờ đến dưới 3 giờ là

  1. A

    16

  2. B

    30

  3. C

    25

  4. D

    29

Câu 4

Xét phép thử “Gieo một xúc xắc cân đối, đồng chất một lần”. Không gian mẫu của phép thử đó có số phần tử là

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    6

  4. D

    1

Câu 5

Căn bậc ba của 27 là

  1. A

    3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    9

  4. D

    27

Câu 6

Số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình 2x302x-3 \ge 0?

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 7

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Tỉ số lượng giác tanC^\tan \widehat{C} bằng

  1. A

    ACBC\displaystyle \dfrac{AC}{BC}

  2. B

    ABAC\displaystyle \dfrac{AB}{AC}

  3. C

    ABBC\displaystyle \dfrac{AB}{BC}

  4. D

    ACAB\displaystyle \dfrac{AC}{AB}

Câu 8

Trong các hình đa giác đều dưới đây, hình nào là ngũ giác đều?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Tính giá trị biểu thức A=(5+1)25(5+1)A=\sqrt{\left(\sqrt{5}+1\right)^2}-\sqrt{5}\left(\sqrt{5}+1\right).

  2. b)

    Rút gọn biểu thức B=x+1x2+2xx+23xx4B=\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}+\dfrac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}-\dfrac{3x}{x-4} với x0,x4x \ge 0, x \ne 4.

Câu 2

1,0 điểm

Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 20 học sinh được kết quả như sau:

7981077108978679689589\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 7 & 9 & 8 & 10 & 7 & 7 & 10 & 8 & 9 & 7 \\ \hline 8 & 6 & 7 & 9 & 6 & 8 & 9 & 5 & 8 & 9 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Có bao nhiêu học sinh được 8 điểm?

  2. b)

    Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong nhóm 20 học sinh trên. Tính xác suất của biến cố AA: “Học sinh được chọn đạt từ 8 điểm trở lên”.

Câu 3

1,5 điểm
  1. a)

    Tìm tọa độ tất cả các điểm thuộc đồ thị hàm số y=x2y = x^2 có tung độ bằng 4.

  2. b)

    Cho phương trình x2x1=0x^2 - x - 1 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức C=x12x1x22+2026C = x_1^2 - x_1x_2^2 + 2026.

Câu 4

1,0 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Một hãng hàng không khai thác tuyến bay từ Hà Nội đến Phú Quốc. Hãng bán hai loại vé: hạng thương gia giá 5 triệu đồng một vé và hạng phổ thông giá 2 triệu đồng một vé. Trong một chuyến bay, hãng bán được 130 vé và tổng số tiền thu được từ bán vé là 320 triệu đồng. Hỏi số vé mỗi loại đã bán được trong chuyến bay đó là bao nhiêu?

    Câu 5

    1,5 điểm

    Cho đường tròn (O;R)(O;R) có hai đường kính AB,CDAB, CD vuông góc với nhau. Lấy điểm MM trên cung nhỏ BCBC (MM khác BBCC). Đường thẳng AMAM cắt đường thẳng CDCD tại KK.

    1. a)

      Chứng minh tứ giác OKMBOKMB nội tiếp và MBK^=2MAC^\widehat{MBK} = 2\widehat{MAC}.

    2. b)

      Tiếp tuyến của (O;R)(O;R) tại DD cắt đường thẳng MBMB tại NN. Biết diện tích tam giác CNKCNK bằng 4R29\dfrac{4R^2}{9}. Tính giá trị biểu thức T=MA2+3MB.MNT = MA^2 + 3MB.MN theo RR.

    Câu 6

    1,5 điểm
    1. a)

      Quả bóng đá theo tiêu chuẩn FIFA (liên đoàn bóng đá thế giới) có dạng hình cầu với bán kính bằng 11cm11\text{cm}. Tính diện tích bề mặt của quả bóng đó (lấy π=3,14\pi = 3,14).

    2. b)

      Mảnh đất của bác An có dạng hình vuông ABCDABCD cạnh bằng 8m8\text{m}. Trên mảnh đất đó, bác An làm không gian thư giãn bao gồm: hồ nước là hình quạt tròn MAKMAK có tâm AA bán kính AMAM; khu trồng hoa là các hình quạt tròn PBN,RCQ,HDSPBN, RCQ, HDS lần lượt có tâm là B,C,DB, C, D và có cùng bán kính. Hai điểm M,NM, N thuộc cạnh ABAB; hai điểm P,QP, Q thuộc cạnh BCBC; hai điểm R,SR, S thuộc cạnh CDCD; hai điểm H,KH, K thuộc cạnh DADAMN=2mMN = 2\text{m} (như hình bên). Biết rằng, mỗi mét vuông làm hồ nước chi phí hết 300 nghìn đồng và mỗi mét vuông trồng hoa chi phí hết 200 nghìn đồng.

      Sơ đồ mảnh đất hình vuông ABCD cạnh 8m với hồ nước MAK và các khu trồng hoa PBN, RCQ, HDS

      Tính tổng chi phí nhỏ nhất để bác An làm không gian thư giãn trên (đơn vị nghìn đồng và lấy π=3,14\pi = 3,14).

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài