Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2026 — Sở GD&ĐT Cần Thơ

Thời gian
120 phút
Số câu
26 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Hàm số y=14x2y = \dfrac{1}{4}x^2 có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

  1. A
    Đồ thị phương án A
  2. B
    Đồ thị phương án B
  3. C
    Đồ thị phương án C
  4. D
    Đồ thị phương án D

Câu 2

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    3x22y=2\displaystyle 3x^2 - 2y = 2

  2. B

    2x+y=1\displaystyle 2x + y = 1

  3. C

    2xy+3y=11\displaystyle 2xy + 3y = -11

  4. D

    5x2y=4\displaystyle 5x - 2\sqrt{y} = 4

Câu 3

Nghiệm của phương trình x29x+8=0x^2 - 9x + 8 = 0

  1. A

    x=1x = 1x=8x = 8

  2. B

    x=1x = -1x=8x = -8

  3. C

    x=1x = -1x=8x = 8

  4. D

    x=1x = 1x=8x = -8

Câu 4

Cho a>ba > b. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    54a>54b\displaystyle 5 - 4a > 5 - 4b

  2. B

    3a4<3b4\displaystyle 3a - 4 < 3b - 4

  3. C

    2a+1>2b+1\displaystyle 2a + 1 > 2b + 1

  4. D

    a4<b4\displaystyle a - 4 < b - 4

Câu 5

Trong một đường tròn bán kính 1212 cm, độ dài của cung có số đo 6060^\circ

  1. A

    48π48\pi cm

  2. B

    36π36\pi cm

  3. C

    4π4\pi cm

  4. D

    2π2\pi cm

Câu 6

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn và ABC^=45\widehat{ABC} = 45^\circ (như hình vẽ bên dưới). Số đo của ADC^\widehat{ADC} bằng

Hình vẽ tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn
  1. A

    120\displaystyle 120^\circ

  2. B

    135\displaystyle 135^\circ

  3. C

    45\displaystyle 45^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 7

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc không lớn hơn 44” là

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 8

Giá trị của biểu thức 1252545\frac{\sqrt{125} - 2\sqrt{5}}{\sqrt{45}} bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    73\displaystyle -\frac{7}{3}

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    73\displaystyle \frac{7}{3}

Câu 9

Điều kiện của xx để biểu thức x4\sqrt{x - 4} có nghĩa là

  1. A

    x4\displaystyle x \le 4

  2. B

    x4\displaystyle x \ge -4

  3. C

    x4\displaystyle x \le -4

  4. D

    x4\displaystyle x \ge 4

Câu 10

Hàm số y=ax2y = ax^2 có đồ thị đi qua điểm A(1;2)A(1;2). Giá trị của aa bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 11

Cho phương trình x2+3bx+2c=0x^2 + 3bx + 2c = 0. Biết rằng x=2x = 2 là một nghiệm của phương trình đã cho, giá trị của biểu thức 3b+c3b + c bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 12

Nghiệm của phương trình (2x4)(x+3)=0(2x - 4)(x + 3) = 0

  1. A

    x=2x = 2x=3x = 3

  2. B

    x=2x = -2x=3x = -3

  3. C

    x=2x = 2x=3x = -3

  4. D

    x=2x = -2x=3x = 3

Câu 13

Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình x2+4x1=0x^2 + 4x - 1 = 0. Giá trị của biểu thức x1+x2+x1x2x_1 + x_2 + x_1x_2 bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 14

Nghiệm của bất phương trình 3x6<03x - 6 < 0

  1. A

    x<2\displaystyle x < -2

  2. B

    x<2\displaystyle x < 2

  3. C

    x>2\displaystyle x > 2

  4. D

    x>2\displaystyle x > -2

Câu 15

Thể tích của hình cầu có bán kính 9cm9\,\mathrm{cm}

  1. A

    81πcm3\displaystyle 81\pi \,\mathrm{cm}^3

  2. B

    972πcm3\displaystyle 972\pi \,\mathrm{cm}^3

  3. C

    108πcm3\displaystyle 108\pi \,\mathrm{cm}^3

  4. D

    2.916πcm3\displaystyle 2.916\pi \,\mathrm{cm}^3

Câu 16

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=6cmAB = 6\,\mathrm{cm}BC=10cmBC = 10\,\mathrm{cm}. Giá trị lượng giác của sinB\sin B bằng

  1. A

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    43\displaystyle \frac{4}{3}

Câu 17

Cho đường tròn tâm OO bán kính 8cm8\,\mathrm{cm} và điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O) sao cho MO=17cmMO = 17\,\mathrm{cm}. Vẽ tiếp tuyến MAMA của đường tròn (O)(O) với AA là tiếp điểm (như hình vẽ bên dưới). Độ dài của đoạn thẳng MAMA bằng

Hình vẽ đường tròn tâm O với tiếp tuyến MA vuông góc tại A
  1. A

    9cm\displaystyle 9\,\mathrm{cm}

  2. B

    17cm\displaystyle 17\,\mathrm{cm}

  3. C

    225cm\displaystyle 225\,\mathrm{cm}

  4. D

    15cm\displaystyle 15\,\mathrm{cm}

Câu 18

Trên đường tròn (O)(O), lấy các điểm phân biệt A,B,CA, B, C sao cho AOB^=100\widehat{AOB} = 100^\circ (như hình vẽ bên dưới). Số đo của ACB^\widehat{ACB} bằng

Hình tròn tâm $O$ với các điểm $A$, $B$, $C$ và $\widehat{AOB}=100^\circ$
  1. A

    25\displaystyle 25^\circ

  2. B

    80\displaystyle 80^\circ

  3. C

    100\displaystyle 100^\circ

  4. D

    50\displaystyle 50^\circ

Câu 19

Thống kê điểm kiểm tra môn Ngữ văn của 20 học sinh lớp 9C như sau:

75579888688677689975\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 7 & 5 & 5 & 7 & 9 & 8 & 8 & 8 & 6 & 8 \\ \hline 8 & 6 & 7 & 7 & 6 & 8 & 9 & 9 & 7 & 5 \\ \hline \end{array}

Tần số của giá trị 7 trong mẫu số liệu trên là

  1. A

    7

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    6

Câu 20

Bạn Loan đi siêu thị mua hai loại thực phẩm là bơ trái và sữa hộp. Số tiền mà Loan phải trả theo giá niêm yết khi mua 4 kg bơ và 2 hộp sữa là 184 000 đồng. Tuy nhiên, khi Loan trả tiền thì giá của bơ được giảm 5%5\% so với giá niêm yết. Do đó, Loan chỉ trả 177 000 đồng. Giá niêm yết của mỗi kilôgam bơ và mỗi hộp sữa lần lượt là

  1. A

    36 000 đồng và 20 000 đồng

  2. B

    30 000 đồng và 32 000 đồng

  3. C

    35 000 đồng và 22 000 đồng

  4. D

    22 000 đồng và 35 000 đồng

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 21

Một Trường trung học cơ sở A có 1000 học sinh. Tỉ lệ phần trăm học sinh mỗi khối lớp được cho ở biểu đồ sau:

Biểu đồ học sinh trường trung học cơ sở A

Biểu đồ hình tròn tỉ lệ phần trăm học sinh các khối 6, 7, 8, 9 của trường trung học cơ sở A
  1. a)

    Số học sinh khối 7 và khối 8 bằng nhau

  2. b)

    Số học sinh khối 6 là 250 học sinh

  3. c)

    Số học sinh khối 7 nhiều hơn khối 9 là 100 học sinh

  4. d)

    Nếu quy định mỗi lớp 40 học sinh thì có 5 lớp 9

Câu 22

Một người quan sát đỉnh của một tòa tháp từ hai vị trí khác nhau trên mặt đất. Lần đầu tiên, tại vị trí CC, người đó nhìn thấy đỉnh tháp AA một góc 3030^\circ so với phương nằm ngang. Lần thứ hai, tại vị trí BB, người đó nhìn thấy đỉnh tháp AA một góc 6060^\circ so với phương nằm ngang. Biết rằng khoảng cách từ chân tòa tháp HH đến điểm CC có độ dài là 100 m và ba điểm H,B,CH, B, C thẳng hàng (minh họa như hình bên dưới).

Hình minh họa tòa tháp AH với các điểm quan sát C và B, góc $\widehat{ACH}=30^{\circ}$ và $\widehat{ABH}=60^{\circ}$
  1. a)

    Chiều cao của tòa tháp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là 5858 m

  2. b)

    Tam giác ABCABC cân tại BB

  3. c)

    Điểm CC cách đỉnh tháp một khoảng có độ dài (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là 115115 m

  4. d)

    Khoảng cách giữa hai điểm BBCC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là 6060 m

Phần III. Tự luận4,0 điểm

Câu 23

1,0 điểm
  1. a)

    Rút gọn biểu thức M=3147412227M = 3\sqrt{147} - 4\sqrt{12} - 2\sqrt{27}.

  2. b)

    Vẽ đồ thị hàm số y=32x2y = -\dfrac{3}{2}x^2.

Câu 24

1,0 điểm
  1. a)

    Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình x23x9=0x^2 - 3x - 9 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức P=x1x25+x2x15P = \dfrac{x_1}{x_2 - 5} + \dfrac{x_2}{x_1 - 5}.

  2. b)

    Bác Năm dự định xây ngôi nhà với diện tích 80 m280~\mathrm{m}^2. Bác Năm dự tính tiền vật liệu xây dựng và tiền công thợ tính theo mét vuông xây dựng, với tổng chi phí là 640640 triệu đồng. Nhưng khi thực hiện, giá vật liệu cho mỗi mét vuông tăng thêm 10%10\% so với giá dự tính, tiền công thợ cho mỗi mét vuông được giảm 10%10\% so với giá dự tính, vì vậy bác Năm phải trả thêm 3232 triệu đồng so với dự tính. Hỏi thực tế bác Năm phải trả bao nhiêu tiền vật liệu và bao nhiêu tiền công thợ cho mỗi mét vuông xây dựng?

Câu 25

0,5 điểm

Một hộp chứa 44 tấm thẻ cùng loại được đánh số 1;2;5;71; 2; 5; 7. Bạn Minh và bạn Hùng lần lượt mỗi người lấy ra một tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố “Tích các số ghi trên hai tấm thẻ được lấy ra là số lẻ”.

    Câu 26

    1,5 điểm

    Từ điểm AA nằm ngoài đường tròn (O;R)(O; R) với OA=2ROA = 2R, vẽ hai tiếp tuyến AB,ACAB, AC của đường tròn (O)(O) (B,CB, C là hai tiếp điểm). Vẽ đường kính BDBD của đường tròn (O)(O), tia ADAD cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là EE. Gọi KK là giao điểm của hai đường thẳng OAOABCBC.

    1. a)

      Chứng minh OAOA vuông góc với BCBC và bốn điểm A,B,K,EA, B, K, E cùng thuộc một đường tròn.

    2. b)

      Chứng minh AKAO=AEADAK \cdot AO = AE \cdot AD.

    3. c)

      Vẽ CHCH vuông góc với BDBD tại HH. Gọi MM là giao điểm của CHCHADAD; II là giao điểm của BDBDACAC; tia IMIM cắt ABAB tại NN. Tính diện tích của tứ giác ANOCANOC theo RR.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài