Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2026 — Sở GD&ĐT Cần Thơ
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm
Câu 1
Hàm số có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?
Câu 2
Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 3
Nghiệm của phương trình là
Câu 4
Cho . Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 5
Trong một đường tròn bán kính cm, độ dài của cung có số đo là
Câu 6
Cho tứ giác nội tiếp đường tròn và (như hình vẽ bên dưới). Số đo của bằng

Câu 7
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc không lớn hơn ” là
Câu 8
Giá trị của biểu thức bằng
Câu 9
Điều kiện của để biểu thức có nghĩa là
Câu 10
Hàm số có đồ thị đi qua điểm . Giá trị của bằng
Câu 11
Cho phương trình . Biết rằng là một nghiệm của phương trình đã cho, giá trị của biểu thức bằng
Câu 12
Nghiệm của phương trình là
Câu 13
Gọi là hai nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 14
Nghiệm của bất phương trình là
Câu 15
Thể tích của hình cầu có bán kính là
Câu 16
Cho tam giác vuông tại có và . Giá trị lượng giác của bằng
Câu 17
Cho đường tròn tâm bán kính và điểm nằm ngoài đường tròn sao cho . Vẽ tiếp tuyến của đường tròn với là tiếp điểm (như hình vẽ bên dưới). Độ dài của đoạn thẳng bằng

Câu 18
Trên đường tròn , lấy các điểm phân biệt sao cho (như hình vẽ bên dưới). Số đo của bằng

Câu 19
Thống kê điểm kiểm tra môn Ngữ văn của 20 học sinh lớp 9C như sau:
Tần số của giá trị 7 trong mẫu số liệu trên là
Câu 20
Bạn Loan đi siêu thị mua hai loại thực phẩm là bơ trái và sữa hộp. Số tiền mà Loan phải trả theo giá niêm yết khi mua 4 kg bơ và 2 hộp sữa là 184 000 đồng. Tuy nhiên, khi Loan trả tiền thì giá của bơ được giảm so với giá niêm yết. Do đó, Loan chỉ trả 177 000 đồng. Giá niêm yết của mỗi kilôgam bơ và mỗi hộp sữa lần lượt là
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm
Câu 21
Một Trường trung học cơ sở A có 1000 học sinh. Tỉ lệ phần trăm học sinh mỗi khối lớp được cho ở biểu đồ sau:
Biểu đồ học sinh trường trung học cơ sở A

- a)
Số học sinh khối 7 và khối 8 bằng nhau
- b)
Số học sinh khối 6 là 250 học sinh
- c)
Số học sinh khối 7 nhiều hơn khối 9 là 100 học sinh
- d)
Nếu quy định mỗi lớp 40 học sinh thì có 5 lớp 9
Câu 22
Một người quan sát đỉnh của một tòa tháp từ hai vị trí khác nhau trên mặt đất. Lần đầu tiên, tại vị trí , người đó nhìn thấy đỉnh tháp một góc so với phương nằm ngang. Lần thứ hai, tại vị trí , người đó nhìn thấy đỉnh tháp một góc so với phương nằm ngang. Biết rằng khoảng cách từ chân tòa tháp đến điểm có độ dài là 100 m và ba điểm thẳng hàng (minh họa như hình bên dưới).

- a)
Chiều cao của tòa tháp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là m
- b)
Tam giác cân tại
- c)
Điểm cách đỉnh tháp một khoảng có độ dài (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là m
- d)
Khoảng cách giữa hai điểm và (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là m
Phần III. Tự luận4,0 điểm
Câu 23
1,0 điểm- a)
Rút gọn biểu thức .
- b)
Vẽ đồ thị hàm số .
Câu 24
1,0 điểm- a)
Gọi là hai nghiệm của phương trình . Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức .
- b)
Bác Năm dự định xây ngôi nhà với diện tích . Bác Năm dự tính tiền vật liệu xây dựng và tiền công thợ tính theo mét vuông xây dựng, với tổng chi phí là triệu đồng. Nhưng khi thực hiện, giá vật liệu cho mỗi mét vuông tăng thêm so với giá dự tính, tiền công thợ cho mỗi mét vuông được giảm so với giá dự tính, vì vậy bác Năm phải trả thêm triệu đồng so với dự tính. Hỏi thực tế bác Năm phải trả bao nhiêu tiền vật liệu và bao nhiêu tiền công thợ cho mỗi mét vuông xây dựng?
Câu 25
0,5 điểmMột hộp chứa tấm thẻ cùng loại được đánh số . Bạn Minh và bạn Hùng lần lượt mỗi người lấy ra một tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố “Tích các số ghi trên hai tấm thẻ được lấy ra là số lẻ”.
Câu 26
1,5 điểmTừ điểm nằm ngoài đường tròn với , vẽ hai tiếp tuyến của đường tròn ( là hai tiếp điểm). Vẽ đường kính của đường tròn , tia cắt đường tròn tại điểm thứ hai là . Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và .
- a)
Chứng minh vuông góc với và bốn điểm cùng thuộc một đường tròn.
- b)
Chứng minh .
- c)
Vẽ vuông góc với tại . Gọi là giao điểm của và ; là giao điểm của và ; tia cắt tại . Tính diện tích của tứ giác theo .



