Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 — Sở GD&ĐT Tuyên QuangMã đề 105

Thời gian
90 phút
Số câu
40 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

25\sqrt{25} bằng

  1. A

    625\displaystyle 625

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 2

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=4AB = 4 cm, AD=5AD = 5 cm. Quay hình chữ nhật ABCDABCD quanh trục ABAB một vòng ta được hình trụ có bán kính đáy là

  1. A

    33 cm

  2. B

    55 cm

  3. C

    44 cm

  4. D

    41\sqrt{41} cm

Câu 3

Điều kiện xác định của biểu thức x2026\sqrt{x-2026}

  1. A

    x2026\displaystyle x \le 2026

  2. B

    x<2026\displaystyle x < 2026

  3. C

    x>2026\displaystyle x > 2026

  4. D

    x2026\displaystyle x \ge 2026

Câu 4

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    cotMNP^=PNMN\displaystyle \cot \widehat{MNP} = \dfrac{PN}{MN}

  2. B

    cotMNP^=MNPN\displaystyle \cot \widehat{MNP} = \dfrac{MN}{PN}

  3. C

    cotMNP^=MPMN\displaystyle \cot \widehat{MNP} = \dfrac{MP}{MN}

  4. D

    cotMNP^=MNMP\displaystyle \cot \widehat{MNP} = \dfrac{MN}{MP}

Câu 5

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

  1. A

    8x29y1=0\displaystyle -8x^{2} - 9y - 1 = 0

  2. B

    4x+3y=5\displaystyle 4x + 3y = 5

  3. C

    8x23x1=0\displaystyle 8x^{2} - 3x - 1 = 0

  4. D

    10x3+3x2+3=0\displaystyle -10x^{3} + 3x^{2} + 3 = 0

Câu 6

Lớp 9B có 40 học sinh, trong đó có 19 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp 9B; xác suất của biến cố "Bạn được chọn là nữ" bằng

  1. A

    2140\displaystyle \dfrac{21}{40}

  2. B

    1940\displaystyle \dfrac{19}{40}

  3. C

    2119\displaystyle \dfrac{21}{19}

  4. D

    1921\displaystyle \dfrac{19}{21}

Câu 7

Hệ phương trình {xy=1x+2y=10\begin{cases} x - y = 1 \\ x + 2y = 10 \end{cases} có nghiệm là

  1. A

    {x=9y=10\displaystyle \begin{cases} x = 9 \\ y = 10 \end{cases}

  2. B

    {x=4y=3\displaystyle \begin{cases} x = 4 \\ y = 3 \end{cases}

  3. C

    {x=10y=9\displaystyle \begin{cases} x = 10 \\ y = 9 \end{cases}

  4. D

    {x=3y=4\displaystyle \begin{cases} x = 3 \\ y = 4 \end{cases}

Câu 8

Bạn Minh thực hiện gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại kết quả như bảng sau:

Soˆˊ chaˆˊm xuaˆˊt hiện123456Taˆˋn soˆˊ8798612\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số chấm xuất hiện} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 7 & 9 & 8 & 6 & 12 \\ \hline \end{array}

Tần số xuất hiện mặt 4 chấm là

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 9

Cho hai đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}), (O;2 cm)(O'; 2\text{ cm})OO=3 cmOO' = 3\text{ cm}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hai đường tròn ngoài nhau

  2. B

    Hai đường tròn cắt nhau

  3. C

    Hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau

  4. D

    Hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau

Câu 10

Cho hai số thực a,ba, b thỏa mãn a>ba > b. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    a2026>b2026\displaystyle a - 2026 > b - 2026

  2. B

    a2026b2026\displaystyle a - 2026 \ge b - 2026

  3. C

    a+2027b+2027\displaystyle a + 2027 \le b + 2027

  4. D

    a+2027<b+2027\displaystyle a + 2027 < b + 2027

Câu 11

Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2x5y=0\displaystyle 2x - 5y = 0

  2. B

    7x3y=11\displaystyle 7x - 3y = 11

  3. C

    x+y=3\displaystyle x + y = 3

  4. D

    x2y=3\displaystyle x^{2} - y = 3

Câu 12

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=2x2y = 2x^{2}?

  1. A

    M3(1;2)\displaystyle M_{3}(-1; -2)

  2. B

    M2(1;2)\displaystyle M_{2}(1; -2)

  3. C

    M1(1;2)\displaystyle M_{1}(-1; 2)

  4. D

    M4(1;1)\displaystyle M_{4}(1; 1)

Câu 13

Cho hai điểm A,BA, B thuộc đường tròn (O)(O) thỏa mãn AOB^=60\widehat{AOB} = 60^{\circ}. Số đo của cung nhỏ AB\overparen{AB}

  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    40\displaystyle 40^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 14

Thống kê mức lương của các công nhân trong một công ty được cho trong bảng sau:

Lương (triệu đoˆˋng)[10;12)[12;14)[14;16)[16;18)Taˆˋn soˆˊ tương đoˆˊi10%40%35%15%\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lương (triệu đồng)} & [10;12) & [12;14) & [14;16) & [16;18) \\ \hline \text{Tần số tương đối} & 10\% & 40\% & 35\% & 15\% \\ \hline \end{array}

Tần số tương đối của nhóm công nhân có mức lương [14;16)[14;16)

  1. A

    35%\displaystyle 35\%

  2. B

    10%\displaystyle 10\%

  3. C

    15%\displaystyle 15\%

  4. D

    40%\displaystyle 40\%

Câu 15

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA có góc ACB^=40\widehat{ACB}=40^{\circ} (tham khảo hình vẽ).

Tam giác ABC vuông tại A có góc ACB bằng 40 độ

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    AB=BC.tan40\displaystyle AB = BC.\tan 40^{\circ}

  2. B

    AB=BC.sin40\displaystyle AB = BC.\sin 40^{\circ}

  3. C

    AB=BC.cos40\displaystyle AB = BC.\cos 40^{\circ}

  4. D

    AB=BC.cot40\displaystyle AB = BC.\cot 40^{\circ}

Câu 16

643\sqrt[3]{64} bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 17

Nghiệm của bất phương trình 3(x1)13(x-1) \geq 1

  1. A

    x23\displaystyle x \geq \frac{-2}{3}

  2. B

    x23\displaystyle x \leq \frac{-2}{3}

  3. C

    x43\displaystyle x \geq \frac{4}{3}

  4. D

    x43\displaystyle x \leq \frac{4}{3}

Câu 18

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 44 và diện tích xung quanh bằng 80π80\pi. Chiều cao của hình trụ đó là

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 19

Giá trị của biểu thức A=8218+2A=\frac{\sqrt{8}-\sqrt{2}}{\sqrt{18}+\sqrt{2}} bằng

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 20

Phương trình (2x+3)(5x+5)=0(2x+3)(5x+5)=0 có tập nghiệm là

  1. A

    {32;1}\displaystyle \left\{\frac{3}{2}; -1\right\}

  2. B

    {32;1}\displaystyle \left\{\frac{-3}{2}; -1\right\}

  3. C

    {32;1}\displaystyle \left\{\frac{3}{2}; 1\right\}

  4. D

    {32;1}\displaystyle \left\{\frac{-3}{2}; 1\right\}

Câu 21

Lấy ngẫu nhiên một số từ tập {1;2;3;...;11}\{1; 2; 3; ...; 11\}. Xác suất để lấy được một số lẻ là

  1. A

    611\displaystyle \frac{6}{11}

  2. B

    511\displaystyle \frac{5}{11}

  3. C

    711\displaystyle \frac{7}{11}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 22

Thống kê tuổi của khách đến cửa hàng A trong một ngày như sau:

Khoảng tuổi[16;21)[21;26)[26;31)[31;36)[36;41)[41;46)Soˆˊ khaˊch haˋng6371347\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng tuổi} & [16; 21) & [21; 26) & [26; 31) & [31; 36) & [36; 41) & [41; 46) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 6 & 3 & 7 & 13 & 4 & 7 \\ \hline \end{array}

Tần số tương đối của nhóm tuổi [26;31)[26;31)

  1. A

    7,5%\displaystyle 7,5\%

  2. B

    32,5%\displaystyle 32,5\%

  3. C

    10%\displaystyle 10\%

  4. D

    17,5%\displaystyle 17,5\%

Câu 23

Gọi (x0;y0)(x_{0}; y_{0}) là nghiệm của hệ phương trình {3x+4y=2x5y=7\begin{cases} 3x+4y=-2 \\ x-5y=-7 \end{cases}. Giá trị biểu thức 2x0+y02x_{0}+y_{0} bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 24

Phương trình x2x6=0x^{2}-x-6=0 có hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2} (với x1>x2x_{1} > x_{2}). Tổng 2x1+3x22x_{1}+3x_{2} bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 25

Cho tam giác ABCABC vuông tại AABC=7,ABC^=45BC=7, \widehat{ABC}=45^{\circ} (tham khảo hình vẽ).

Tam giác vuông ABC vuông tại A, cạnh huyền BC = 7 và góc ABC = 45°

Độ dài cạnh ABAB bằng

  1. A

    922\displaystyle \frac{9\sqrt{2}}{2}

  2. B

    42\displaystyle 4\sqrt{2}

  3. C

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

  4. D

    722\displaystyle \frac{7\sqrt{2}}{2}

Câu 26

Cho tam giác MNPMNP vuông tại PPPM=4PM = 4, PN=3PN = 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    cosPMN^=43\displaystyle \cos \widehat{PMN} = \frac{4}{3}

  2. B

    cosPMN^=35\displaystyle \cos \widehat{PMN} = \frac{3}{5}

  3. C

    cosPMN^=45\displaystyle \cos \widehat{PMN} = \frac{4}{5}

  4. D

    cosPMN^=34\displaystyle \cos \widehat{PMN} = \frac{3}{4}

Câu 27

Giá trị của biểu thức A=121+1253A = \sqrt{121} + \sqrt[3]{125} bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 28

Giá trị của biểu thức sin55cos35+tan75cot15\frac{\sin 55^{\circ}}{\cos 35^{\circ}} + \frac{\tan 75^{\circ}}{\cot 15^{\circ}} bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 29

Khẳng định nào dưới đây sai?

  1. A

    Đồ thị của hàm số y=3x2y = 3x^{2} là một đường parabol

  2. B

    Đồ thị của hàm số y=3x2y = 3x^{2} luôn đi qua gốc tọa độ

  3. C

    Đồ thị của hàm số y=3x2y = 3x^{2} có trục đối xứng là trục OyOy

  4. D

    Đồ thị của hàm số y=3x2y = 3x^{2} là một đường thẳng

Câu 30

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=6AB = 6 cm, AC=8AC = 8 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

  1. A

    66 cm

  2. B

    1010 cm

  3. C

    88 cm

  4. D

    55 cm

Câu 31

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x227x+1)3+(27x1)3=x6\left(x^{2} - 27x + 1\right)^{3} + \left(27x - 1\right)^{3} = x^{6} bằng

  1. A

    73154\displaystyle \frac{731}{54}

  2. B

    73027\displaystyle \frac{730}{27}

  3. C

    72827\displaystyle \frac{728}{27}

  4. D

    72754\displaystyle \frac{727}{54}

Câu 32

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hai bất phương trình x(x+4)x2+m+1x(x+4) \ge x^{2} + m + 1(x1)(x+3)x22x+m(x-1)(x+3) \le x^{2} - 2x + m có đúng một nghiệm nguyên chung là 100100?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 33

Một liễn nước nuôi cá cảnh được xem như một phần hình cầu (S)(S) có đường kính 2222 cm (tham khảo hình vẽ).

Liễn nước nuôi cá cảnh hình cầu có đường kính 22 cm

Cần đổ vào liễn bao nhiêu lít nước để lượng nước trong liễn chiếm 35\frac{3}{5} thể tích của hình cầu (S)(S) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A

    3,353,35 lít

  2. B

    3,713,71 lít

  3. C

    1,861,86 lít

  4. D

    3,343,34 lít

Câu 34

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh AB=2AB = 2 cm.

Hình vuông ABCD cạnh 2 cm với phần tô đen

Diện tích phần tô đen trong hình vẽ gần nhất với kết quả nào dưới đây?

  1. A

    1,62(cm2)\displaystyle 1,62\left(\mathrm{cm}^2\right)

  2. B

    1,26(cm2)\displaystyle 1,26\left(\mathrm{cm}^2\right)

  3. C

    1,57(cm2)\displaystyle 1,57\left(\mathrm{cm}^2\right)

  4. D

    1,75(cm2)\displaystyle 1,75\left(\mathrm{cm}^2\right)

Câu 35

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hàm số y=12x2y=\frac{-1}{2}x^2 có đồ thị là parabol (P)(P) và hai điểm B,CB, C thuộc (P)(P) có cùng tung độ là 2-2. Diện tích tam giác OBCOBC bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

Câu 36

Cho ba đường tròn (O1;3),(O2;3),(O3;3)(O_1;3),(O_2;3),(O_3;3) đôi một tiếp xúc ngoài nhau và cùng tiếp xúc trong với đường tròn (O)(O) lần lượt tại các điểm D,E,FD, E, F. Chu vi tam giác DEFDEF bằng

  1. A

    18+83\displaystyle 18+8\sqrt{3}

  2. B

    17+93\displaystyle 17+9\sqrt{3}

  3. C

    17+83\displaystyle 17+8\sqrt{3}

  4. D

    18+93\displaystyle 18+9\sqrt{3}

Câu 37

Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên có 3 chữ số. Xác suất để lấy được một số chia hết cho ít nhất một trong hai số 5 và 6 là

  1. A

    1130\displaystyle \frac{11}{30}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    82225\displaystyle \frac{82}{225}

  4. D

    301900\displaystyle \frac{301}{900}

Câu 38

Giả sử (1x1x+1):xx1=mx+nx\left(\frac{1}{\sqrt{x}}-\frac{1}{\sqrt{x}+1}\right):\frac{\sqrt{x}}{x-1}=\frac{m\sqrt{x}+n}{x}; trong đó m,nZm,n\in\mathbb{Z}x>1x>1. Giá trị biểu thức 2mn2m-n bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 39

Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình x25x25=0x^2-5x-25=0. Tìm tất cả các giá trị của aa thỏa mãn x12x2+(a2+a)x1=x1x2\frac{x_1^2}{x_2}+(a^2+a)x_1=x_1-x_2.

  1. A

    a{1172;1+172}\displaystyle a\in\left\{\frac{1-\sqrt{17}}{2};\frac{1+\sqrt{17}}{2}\right\}

  2. B

    a{1172;1+172}\displaystyle a\in\left\{\frac{-1-\sqrt{17}}{2};\frac{-1+\sqrt{17}}{2}\right\}

  3. C

    a{1152;1+152}\displaystyle a\in\left\{\frac{1-\sqrt{15}}{2};\frac{1+\sqrt{15}}{2}\right\}

  4. D

    a{1152;1+152}\displaystyle a\in\left\{\frac{-1-\sqrt{15}}{2};\frac{-1+\sqrt{15}}{2}\right\}

Câu 40

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB; DD là trung điểm cạnh ABAB thỏa mãn CDB^=64\widehat{CDB}=64^{\circ} (tham khảo hình vẽ).

Tam giác ABC vuông tại B với D là trung điểm AB và góc CDB bằng 64 độ

Số đo của góc CAB^\widehat{CAB} gần nhất với kết quả nào dưới đây?

  1. A

    44\displaystyle 44^{\circ}

  2. B

    42\displaystyle 42^{\circ}

  3. C

    48\displaystyle 48^{\circ}

  4. D

    46\displaystyle 46^{\circ}

HẾT
Đăng nhập để làm bài