Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2025 đợt 1 — Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ

Thời gian
120 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giá trị của biểu thức (23)33\sqrt[3]{(2-\sqrt{3})^3} bằng

  1. A

    2+3\displaystyle 2+\sqrt{3}

  2. B

    23\displaystyle 2-\sqrt{3}

  3. C

    23\displaystyle -2-\sqrt{3}

  4. D

    2+3\displaystyle -2+\sqrt{3}

Câu 2

Nghiệm của bất phương trình 2x32x2-x \ge 3-2x

  1. A

    x1\displaystyle x \ge 1

  2. B

    x13\displaystyle x \ge \dfrac{1}{3}

  3. C

    x1\displaystyle x \le 1

  4. D

    x13\displaystyle x \le \dfrac{1}{3}

Câu 3

Giá trị của mm để đồ thị hàm số y=2mx3y=2mx-3 đi qua điểm M(2;1)M(2;1)

  1. A

    m=52\displaystyle m=\dfrac{5}{2}

  2. B

    m=1\displaystyle m=-1

  3. C

    m=1\displaystyle m=1

  4. D

    m=52\displaystyle m=-\dfrac{5}{2}

Câu 4

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    0x+y=2\displaystyle 0x+y=2

  2. B

    x0y=3\displaystyle x-0y=3

  3. C

    2x3y=0\displaystyle 2x-3y=0

  4. D

    0x+0y=5\displaystyle 0x+0y=5

Câu 5

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình {5x+7y=13x+2y=5\begin{cases} 5x+7y=-1 \\ 3x+2y=-5 \end{cases}

?

  1. A

    (3;2)\displaystyle (3;-2)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;-3)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (-3;2)

Câu 6

Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm N(1;2)N(1;-2)?

  1. A

    y=12x2\displaystyle y=\dfrac{1}{2}x^2

  2. B

    y=2x2\displaystyle y=-2x^2

  3. C

    y=2x2\displaystyle y=2x^2

  4. D

    y=12x2\displaystyle y=-\dfrac{1}{2}x^2

Câu 7

Tổng hai nghiệm của phương trình x24x+3=0x^2-4x+3=0 bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 8

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=4 cmAB=4\text{ cm}, AC=3 cmAC=3\text{ cm}. Khi đó tanB\tan B bằng

  1. A

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  2. B

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  3. C

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  4. D

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

Câu 9

Với mọi góc nhọn α\alpha, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    sin(90α)=cosα\displaystyle \sin(90^\circ-\alpha)=\cos\alpha

  2. B

    cos(90α)=tanα\displaystyle \cos(90^\circ-\alpha)=\tan\alpha

  3. C

    tan(90α)=sinα\displaystyle \tan(90^\circ-\alpha)=\sin\alpha

  4. D

    cot(90α)=cosα\displaystyle \cot(90^\circ-\alpha)=\cos\alpha

Câu 10

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa. Đường tròn đi qua bốn điểm A,B,C,DA,B,C,D có bán kính là

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    2a2\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a}{2}

  3. C

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

  4. D

    2a\displaystyle \sqrt{2}a

Câu 11

Độ dài cung 4040^\circ của đường tròn bán kính 9 cm9\text{ cm} bằng

  1. A

    2π9 cm\displaystyle \dfrac{2\pi}{9}\text{ cm}

  2. B

    π cm\displaystyle \pi\text{ cm}

  3. C

    2π cm\displaystyle 2\pi\text{ cm}

  4. D

    π9 cm\displaystyle \dfrac{\pi}{9}\text{ cm}

Câu 12

Một hộp đựng 1515 viên kẹo có kích thước giống nhau nhưng khác loại, trong đó có 44 viên kẹo sữa, 55 viên kẹo chanh và 66 viên kẹo bạc hà. Bạn Mai lấy ngẫu nhiên một viên kẹo từ hộp. Xác suất để bạn Mai lấy được viên kẹo bạc hà bằng

  1. A

    415\displaystyle \dfrac{4}{15}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  4. D

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình x(x+3)16(x+3)=0x(x+3) - 16(x+3) = 0.

  2. b)

    Tính giá trị biểu thức A=(43)2+273A = \sqrt{\left(4-\sqrt{3}\right)^2} + \sqrt[3]{-27}.

  3. c)

    Rút gọn biểu thức B=(2xx33x+9x9+xx+3):x+2x+3B = \left(\dfrac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}-3} - \dfrac{3x+9}{x-9} + \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3}\right) : \dfrac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+3}, với x0,x9x \geq 0, x \neq 9.

Câu 2

2,0 điểm
  1. 2.1)
    1. a)

      Tìm tọa độ các điểm thuộc đồ thị hàm số y=19x2y = -\dfrac{1}{9}x^2 có tung độ bằng 1-1.

    2. b)

      Cho phương trình x2(m+1)x+1=0x^2 - (m+1)x + 1 = 0, mm là tham số. Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thoả mãn x12+(m+1)x2=3m+2x_1^2 + (m+1)x_2 = 3m + 2.

  2. 2.2)

    Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

    Hàng ngày bạn Lan đi học bằng xe đạp, quãng đường từ nhà đến trường dài 33 km. Hôm nay, xe đạp bị hỏng nên Lan nhờ mẹ đưa đến trường bằng xe máy với vận tốc lớn hơn vận tốc khi Lan đi xe đạp là 2424 km/h, cùng thời điểm khởi hành như mọi ngày nhưng Lan đã đến trường sớm hơn 1010 phút. Tính vận tốc của bạn Lan khi đi xe đạp.

Câu 3

2,5 điểm

Cho đường tròn tâm OO đường kính ABAB. Vẽ dây cung CDCD vuông góc với ABAB tại II (II nằm giữa AAOO). Lấy điểm EE trên cung nhỏ BCBC (EE khác BBCC), AEAE cắt CDCD tại FF.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác BEFIBEFI nội tiếp đường tròn.

  2. b)

    Chứng minh IA.IB=IC.IDIA.IB = IC.IDAE.AF=AC2AE.AF = AC^2.

  3. c)

    Khi EE chạy trên cung nhỏ BCBC, chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CEFCEF luôn thuộc một đường thẳng cố định.

Câu 4

0,5 điểm

Một cái lều đồ chơi cho trẻ em có hình dạng gồm một hình lập phương có cạnh 1,21,2 m và nóc lều là một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 1,21,2 m, trung đoạn bằng 0,80,8 m (Tham khảo hình vẽ). Tính diện tích vải phủ nóc và các mặt bên của lều (coi các mép nối không đáng kể).

Hình vẽ lều đồ chơi gồm hình lập phương và hình chóp tứ giác đều S.ABCD trên đỉnh

    Câu 5

    0,5 điểm

    Giải hệ phương trình

    {x2+y22xy+5x3y+4=2(x+1)(y1)5x6+163y=2x22x+y4\begin{cases} x^2 + y^2 - 2xy + 5x - 3y + 4 = 2\sqrt{(x+1)(y-1)} \\ \sqrt{5x-6} + \sqrt{16-3y} = 2x^2 - 2x + y - 4 \end{cases}
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài