Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 — Sở GD&ĐT Bắc NinhMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SASA vuông góc với đáy, AC=2SAAC = 2SA. Số đo của góc phẳng nhị diện [S,BD,C][S, BD, C] bằng

hình chóp S.ABCD
  1. A

    60∘\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    135∘\displaystyle 135^{\circ}

  3. C

    45∘\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    120∘\displaystyle 120^{\circ}

Câu 2

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−11−xy = \frac{2x - 1}{1 - x} có phương trình là

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=−2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    y=−2\displaystyle y = -2

Câu 3

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡x+2exf(x) = \cos x + 2e^{x} là

  1. A

    sin⁡x−2ex+C\displaystyle \sin x - 2e^{x} + C

  2. B

    −sin⁡x+2ex+C\displaystyle -\sin x + 2e^{x} + C

  3. C

    sin⁡x+2ex+C\displaystyle \sin x + 2e^{x} + C

  4. D

    −sin⁡x−2ex+C\displaystyle -\sin x - 2e^{x} + C

Câu 4

Phương trình sin⁡x=1\sin x = 1 có nghiệm là

  1. A

    x=k2π(k∈Z)\displaystyle x = k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=π2+kπ(k∈Z)\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π2+k2π(k∈Z)\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=kπ(k∈Z)\displaystyle x = k\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 5

Tập nghiệm SS của bất phương trình log⁡2(x−3)≤2\log_{2}(x - 3) \le 2 là

  1. A

    S=[7;+∞)\displaystyle S = [7; +\infty)

  2. B

    S=(3;7]\displaystyle S = (3; 7]

  3. C

    S=(−∞;7]\displaystyle S = (-\infty; 7]

  4. D

    S=[3;7]\displaystyle S = [3; 7]

Câu 6

Nếu ∫−12f(x)dx=5\int_{-1}^{2} f(x)dx = 5 thì ∫−124f(x)dx\int_{-1}^{2} 4f(x)dx bằng

  1. A

    54\displaystyle \frac{5}{4}

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) không xác định tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞).

Số điểm cực đại của hàm số y=f(x)y = f(x) là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 8

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

đồ thị hàm số
  1. A

    y=x−2x−1\displaystyle y = \frac{x - 2}{x - 1}

  2. B

    y=x+2x−1\displaystyle y = \frac{x + 2}{x - 1}

  3. C

    y=x+2x+1\displaystyle y = \frac{x + 2}{x + 1}

  4. D

    y=x−2x+1\displaystyle y = \frac{x - 2}{x + 1}

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh là aa. Hai vectơ nào dưới đây có độ dài bằng nhau?

hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    AC→\overrightarrow{AC}, AD→\overrightarrow{AD}

  2. B

    DD′→\overrightarrow{DD'}, AC→\overrightarrow{AC}

  3. C

    AD′→\overrightarrow{AD'}, AD→\overrightarrow{AD}

  4. D

    AD′→\overrightarrow{AD'}, AC→\overrightarrow{AC}

Câu 10

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C', MM là trung điểm của BB′BB'. Đặt CA→=a⃗\overrightarrow{CA} = \vec{a}, CB→=b⃗\overrightarrow{CB} = \vec{b}, AA′→=c⃗\overrightarrow{AA'} = \vec{c}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ với $M$ là trung điểm của $BB'$
  1. A

    AM→=b⃗+c⃗−12a⃗\displaystyle \overrightarrow{AM} = \vec{b} + \vec{c} - \dfrac{1}{2}\vec{a}

  2. B

    AM→=a⃗−c⃗+12b⃗\displaystyle \overrightarrow{AM} = \vec{a} - \vec{c} + \dfrac{1}{2}\vec{b}

  3. C

    AM→=a⃗+c⃗−12b⃗\displaystyle \overrightarrow{AM} = \vec{a} + \vec{c} - \dfrac{1}{2}\vec{b}

  4. D

    AM→=b⃗−a⃗+12c⃗\displaystyle \overrightarrow{AM} = \vec{b} - \vec{a} + \dfrac{1}{2}\vec{c}

Câu 11

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=5u_1 = 5 và u2=−15u_2 = -15. Công bội qq của cấp số nhân bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    −20\displaystyle -20

  3. C

    −13\displaystyle -\dfrac{1}{3}

  4. D

    −3\displaystyle -3

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có đồ thị trên đoạn [−4;3][-4;3] như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [−4;1][-4;1] bằng

đồ thị hàm số $y = f(x)$ trên đoạn $[-4;3]$
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    −1\displaystyle -1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một quần thể vi khuẩn ban đầu có 500500 con. Gọi P(t)P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm tt, trong đó tt tính theo giờ (t≥0)(t \ge 0). Tốc độ tăng trưởng vi khuẩn của quần thể này tại thời điểm tt được cho bởi hàm số P′(t)=ktP'(t) = kt, trong đó kk là một hằng số. Biết rằng sau 22 giờ, số lượng vi khuẩn của quần thể tăng lên thành 12001200 vi khuẩn.

  1. a)

    Số lượng vi khuẩn tại thời điểm tt là P(t)=175t2+500P(t) = 175t^2 + 500

  2. b)

    Số lượng vi khuẩn P(t)P(t) là một nguyên hàm của hàm số tốc độ tăng trưởng P′(t)P'(t)

  3. c)

    Sau 55 giờ, số lượng vi khuẩn tăng thêm 4.8754.875 con so với thời điểm ban đầu

  4. d)

    Sau 77 giờ số lượng vi khuẩn vượt quá 10.00010.000 con

Câu 2

Thống kê điểm kiểm tra giữa kì môn Toán của 40 học sinh được cho bởi bảng tần số ghép lớp sau:

Điểm[4;5)[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Số học sinh5714743{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [4;5) & [5;6) & [6;7) & [7;8) & [8;9) & [9;10) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 7 & 14 & 7 & 4 & 3 \\ \hline \end{array}}
  1. a)

    Bảng tần số ghép lớp trên có 6 nhóm

  2. b)

    Giá trị đại diện của nhóm [8;9)[8;9) là 8,5

  3. c)

    Trung vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần mười) là 6,8

  4. d)

    Giá trị trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần mười) là 6,7

Câu 3

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho các điểm A(3;−4;1)A(3;-4;1), B(1;1;−1)B(1;1;-1) và C(2;0;−3)C(2;0;-3). Khi đó

  1. a)

    Hình chiếu vuông góc của điểm BB lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là (1;1;0)(1;1;0)

  2. b)

    Tọa độ trọng tâm của tam giác ABCABC là (2;−1;−1)(2;-1;-1)

  3. c)

    Biết rằng điểm II thoả mãn điều kiện IA→+3IB→−2IC→=0⃗\overrightarrow{IA} + 3\overrightarrow{IB} - 2\overrightarrow{IC} = \vec{0}. Hoành độ của điểm II bằng 2.

  4. d)

    Xét MM là điểm thay đổi trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=MA2+3MB2−2MC2S = MA^2 + 3MB^2 - 2MC^2 bằng 2.

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cx+dy = f(x) = \frac{ax^2 + bx + c}{x + d} có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 1) và (1; 2), đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 2, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = 6.
  1. a)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  2. b)

    Tích giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x)y = f(x) bằng 12

  3. c)

    Cho điểm MM có hoành độ lớn hơn 1, di chuyển trên đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x). Giá trị nhỏ nhất của tổng khoảng cách từ điểm MM tới hai trục tọa độ bằng 5+225 + 2\sqrt{2}.

  4. d)

    a+b+c+d=2a + b + c + d = 2

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu chuyển động. Trong 6 phút đầu tiên với tốc độ được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol; biết rằng sau 5 phút thì xe đạt đến tốc độ cao nhất 1000 m/phút và bắt đầu giảm tốc độ. Sau khi đi được 6 phút thì xe chuyển động đều (tham khảo hình vẽ). Quãng đường xe đi được sau 8 phút đầu tiên kể từ khi hết đèn đỏ là bao nhiêu mét?

đồ thị vận tốc của xe theo thời gian
Trả lời:

Câu 2

Một sân bóng đá tiêu chuẩn có dạng hình chữ nhật với kích thước đường biên ngang là 6868 m; có khung thành rộng 7,327,32 m và cao 2,442,44 m nằm ở chính giữa đường biên ngang. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz sao cho gốc tọa độ OO là điểm đá phạt góc, trục OxOx nằm trên đường biên ngang, trục OyOy nằm trên đường biên dọc, trục OzOz vuông góc với sân bóng, đơn vị trên mỗi trục là mét (tham khảo hình vẽ).

Sân bóng đá với hệ trục tọa độ Oxyz và điểm P

Một quả bóng được đá từ vị trí P(4;20;0)P(4;20;0) với vận tốc 2525 m/s theo hướng của vectơ v⃗=(14;−10;1)\vec{v} = (14;-10;1) về phía khung thành. Giả sử quả bóng là một điểm, quỹ đạo bay của quả bóng là một đường thẳng và khung thành là một phần của mặt phẳng (Oxz)(Oxz). Thời gian bóng từ vị trí điểm PP đến khung thành là bao nhiêu giây? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Cho đa giác đều 3030 cạnh. Chọn ngẫu nhiên 44 đỉnh trong các đỉnh của đa giác đã cho. Tính xác suất để 44 đỉnh được chọn tạo thành một tứ giác có 22 góc ở 22 đỉnh liền kề, chung một cạnh của tứ giác là 22 góc tù (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 4

Giả sử nhu cầu tiêu thụ một loại sản phẩm mới của doanh nghiệp AA được mô hình hoá bởi hàm số p=1300xp = \frac{1300}{\sqrt{x}}, trong đó pp là đơn giá (tính bằng nghìn đồng) và xx là số lượng đơn vị sản phẩm. Chi phí (tính bằng nghìn đồng) để sản xuất xx đơn vị sản phẩm được cho bởi hàm số C=10x+500C = 10x + 500. Tìm mức giá (tính bằng nghìn đồng) để mang lại lợi nhuận tối đa.

Trả lời:

Câu 5

Một cái ly nước hình trụ có chiều cao 1212 cm đang chứa một lượng nước bằng 23\frac{2}{3} thể tích của ly. Bạn A đặt một vật có dạng hình lập phương vào miệng ly thì thấy một đỉnh của vật đó chạm vào mặt nước đồng thời đường chéo qua đỉnh này của hình lập phương trùng với trục đối xứng của ly (tham khảo hình vẽ).

Ly nước hình trụ với khối lập phương đặt trên miệng ly

Nếu ban đầu bạn A đổ nước đầy ly thì sau khi đặt khối lập phương như trên, lượng nước tràn ra là bao nhiêu centimet khối (kết quả làm tròn đến hàng phần chục và bỏ qua độ dày của ly)?

Trả lời:

Câu 6

Cho một bể chứa nước có hình dạng là một lăng trục đứng AEFB.DHGCAEFB.DHGC với mặt đáy của lăng trụ là hình thang vuông AEFBAEFB (vuông tại AA và EE). Biết rằng chiều dài của bể AD=10AD = 10 m, chiều rộng của mặt bể AB=4AB = 4 m, chiều rộng của đáy bể EF=3EF = 3 m và chiều cao của bể AE=2AE = 2 m. Bể được bơm nước vào với lưu lượng không đổi P=2P = 2 m3m^3/giờ. Giả sử mặt nước (IKJL)(IKJL) luôn song song với mặt đáy (HGFE)(HGFE) của bể (tham khảo hình vẽ).

Bể chứa nước hình lăng trụ đứng AEFB.DHGC với mặt nước IKJL

Tính tốc độ tăng chiều cao của mực nước tại thời điểm t=5t = 5 giờ (đơn vị tính theo mét trên giờ, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI